tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SEACOR Marine Holdings Inc

SMHI
Thêm vào danh sách theo dõi
8.810USD
-0.020-0.23%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
239.02MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)8.810USD0.000

Tình hình tài chính của SMHI

Theo dõi tình hình tài chính của SEACOR Marine Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
239.02M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-7.87
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.12
Doanh thu
227.83M
Lợi nhuận ròng
-78.12M
ROE
-10.60%
ROA
-4.22%

Ngày công bố lợi nhuận của SEACOR Marine Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.13/-1.24
Doanh thu / Dự báo
54.63M/45.60M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
148.23%0.13
-10.44%-0.61
39.66%-0.57
159.56%0.35
41.83%-0.26
34.22%-0.56
-548.05%-0.94
-1711.51%-0.59
-167.26%-0.45
-135.99%-0.84
142.22%0.21
---0.03
---0.17
---0.36
---0.50
---2.19
----
----
----
----
Doanh thu
-10.16%54.63M
-20.21%44.28M
-25.04%52.33M
-14.11%59.19M
-12.96%60.81M
-11.58%55.50M
-9.43%69.81M
-10.38%68.92M
2.27%69.87M
2.55%62.77M
33.05%77.07M
28.61%76.90M
26.48%68.32M
34.26%61.21M
20.76%57.93M
36.94%59.79M
26.21%54.02M
24.87%45.59M
283.15%47.97M
20.54%43.66M
Lợi nhuận ròng
148.95%3.29M
-2.04%-15.80M
44.25%-14.62M
155.02%8.99M
46.11%-6.73M
32.86%-15.49M
-557.78%-26.23M
-1751.19%-16.35M
-173.09%-12.48M
-140.58%-23.07M
142.94%5.73M
96.37%-883.00K
76.09%-4.57M
35.37%-9.59M
15.80%-13.34M
-317.76%-24.35M
-139.18%-19.12M
-346.83%-14.84M
59.18%-15.85M
67.76%-5.83M
Biên lợi nhuận ròng
154.49%6.03%
-27.89%-35.69%
25.62%-27.94%
164.06%15.19%
38.08%-11.06%
24.06%-27.91%
-605.42%-37.57%
-1965.66%-23.72%
-167.04%-17.87%
-134.59%-36.75%
132.27%7.43%
---1.15%
---6.69%
---15.67%
---23.03%
---36.58%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.83%50.56%
4.29%51.10%
6.81%50.66%
16.38%49.37%
18.10%50.15%
17.49%49.00%
17.15%47.43%
3.48%42.42%
5.71%42.46%
4.01%41.70%
0.38%40.49%
--41.00%
--40.17%
--40.09%
--40.34%
--41.21%
----
----
----
----
Doanh thu
-10.16%54.63M
-20.21%44.28M
-25.04%52.33M
-14.11%59.19M
-12.96%60.81M
-11.58%55.50M
-9.43%69.81M
-10.38%68.92M
2.27%69.87M
2.55%62.77M
33.05%77.07M
28.61%76.90M
26.48%68.32M
34.26%61.21M
20.76%57.93M
36.94%59.79M
26.21%54.02M
24.87%45.59M
283.15%47.97M
20.54%43.66M
Lợi nhuận hoạt động
-17.45%-15.38M
-24.98%-13.82M
-1195.93%-13.37M
-46.52%-12.16M
-230.12%-13.10M
-4.27%-11.06M
-122.60%-1.03M
-180.25%-8.30M
-251.88%-3.97M
-210.75%-10.61M
139.82%4.57M
213.49%10.35M
116.79%2.61M
82.27%-3.41M
21.84%-11.47M
36.41%-9.12M
-8.81%-15.55M
-34.86%-19.26M
14.44%-14.67M
-6.87%-14.33M
Lợi nhuận ròng
148.95%3.29M
-2.04%-15.80M
44.25%-14.62M
155.02%8.99M
46.11%-6.73M
32.86%-15.49M
-557.78%-26.23M
-1751.19%-16.35M
-173.09%-12.48M
-140.58%-23.07M
142.94%5.73M
96.37%-883.00K
76.09%-4.57M
35.37%-9.59M
15.80%-13.34M
-317.76%-24.35M
-139.18%-19.12M
-346.83%-14.84M
59.18%-15.85M
67.76%-5.83M
Tài sản ngắn hạn
26.52%168.32M
21.84%171.66M
3.53%179.78M
48.14%194.30M
2.26%133.04M
0.58%140.88M
5.44%173.65M
-7.66%131.16M
3.19%130.10M
6.46%140.06M
24.47%164.69M
-4.59%142.04M
31.59%126.07M
26.25%131.56M
21.64%132.31M
29.59%148.87M
-18.10%95.81M
-30.46%104.21M
-39.13%108.78M
-26.43%114.88M
Tổng nợ ngắn hạn
-13.14%70.77M
-3.63%72.67M
-16.83%70.73M
0.60%81.15M
14.63%81.47M
1.30%75.41M
10.32%85.04M
-3.93%80.67M
-43.89%71.08M
-41.64%74.44M
-36.38%77.09M
-29.01%83.97M
30.06%126.67M
39.34%127.55M
43.11%121.16M
57.41%118.28M
13.69%97.39M
0.35%91.54M
-35.76%84.67M
-38.15%75.14M
Tổng tài sản
-6.87%633.32M
-7.70%640.75M
-9.15%660.60M
-2.39%692.50M
-5.76%680.03M
-6.80%694.16M
-6.82%727.11M
-9.08%709.44M
-7.99%721.57M
-7.31%744.85M
-4.30%780.34M
-7.43%780.33M
-10.59%784.20M
-10.98%803.55M
-10.64%815.37M
-6.55%842.99M
-4.58%877.11M
-7.31%902.63M
-10.33%912.50M
-14.67%902.06M
Tổng các khoản nợ
-7.57%381.01M
-4.20%392.91M
-7.66%395.93M
7.91%414.83M
7.46%412.23M
3.57%410.13M
5.58%428.79M
-7.30%384.44M
-8.08%383.63M
-8.87%395.98M
-6.90%406.11M
-8.66%414.69M
-9.98%417.34M
-7.47%434.51M
-6.38%436.22M
1.51%454.02M
0.83%463.61M
-16.84%469.59M
-24.34%465.96M
-27.92%447.26M
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.78%252.31M
-12.74%247.84M
-11.28%264.67M
-14.57%277.66M
-20.76%267.80M
-18.58%284.04M
-20.28%298.32M
-11.11%325.01M
-7.88%337.94M
-5.47%348.87M
-1.30%374.22M
-6.00%365.64M
-11.28%366.86M
-14.78%369.04M
-15.09%379.15M
-14.48%388.97M
-9.99%413.51M
5.84%433.04M
11.13%446.54M
4.16%454.80M
Thu nhập hoạt động ròng
-534.47%-13.18M
-31.98%-15.13M
-243.05%-12.20M
-1802.72%-10.66M
83.04%-2.08M
-59.94%-11.47M
675.05%8.53M
-91.18%626.00K
-415.40%-12.25M
-1198.73%-7.17M
27.09%-1.48M
205.37%7.10M
161.82%3.88M
-149.51%-552.00K
-150.48%-2.03M
-46.62%-6.74M
-148.64%-6.28M
133.04%1.11M
146.45%4.03M
-87.09%-4.59M
Đầu tư ròng
79.19%38.31M
154.29%6.69M
-76.02%4.66M
3045.69%66.72M
3837.59%21.38M
-260.74%-12.32M
-41.20%19.43M
245.77%2.12M
-110.61%-572.00K
-128.14%-3.42M
578.88%33.05M
-103.17%-1.46M
252.65%5.39M
122.12%12.14M
253.42%4.87M
584.50%45.94M
-94.70%1.53M
-86.14%5.47M
-172.79%-3.17M
1289.44%6.71M
Tài chính thuần
42.89%-7.52M
-33.47%-9.24M
-173.24%-7.56M
107.69%595.00K
-103.35%-13.18M
39.21%-6.92M
269.94%10.32M
-181.99%-7.74M
30.93%-6.48M
-3.71%-11.39M
42.71%-6.07M
166.05%9.44M
-1.38%-9.38M
-39.21%-10.98M
-76.94%-10.60M
-102.41%-14.30M
81.22%-9.25M
52.43%-7.89M
10.86%-5.99M
14.34%-7.06M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SEACOR Marine Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 227.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 271.36M.

Tài sản ngắn hạn của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SEACOR Marine Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 179.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.53.

Tổng tài sản của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SEACOR Marine Holdings Inc là 660.60M, bao gồm 179.78M tài sản ngắn hạn và 480.82M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SEACOR Marine Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của SEACOR Marine Holdings Inc là 395.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SEACOR Marine Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của SEACOR Marine Holdings Inc là 264.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.28.

Thu nhập hoạt động thuần của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SEACOR Marine Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SEACOR Marine Holdings Inc là -49.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.85.

Giá trị đầu tư ròng của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SEACOR Marine Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của SEACOR Marine Holdings Inc là 80.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 357.96.

Giá trị huy động vốn ròng của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SEACOR Marine Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của SEACOR Marine Holdings Inc là -27.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.94.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SEACOR Marine Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.41.

Thu nhập ròng của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SEACOR Marine Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -27.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.36.

Biên lợi nhuận ròng của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SEACOR Marine Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -12.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SEACOR Marine Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 50.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SEACOR Marine Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -9.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SEACOR Marine Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SEACOR Marine Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SEACOR Marine Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -49.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.