tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sumitomo Mitsui Financial Group Inc

SMFG
Thêm vào danh sách theo dõi
26.240USD
-0.480-1.80%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
166.14BVốn hóa
16.00P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)26.240USD-0.060-0.23%

Tình hình tài chính của SMFG

Theo dõi tình hình tài chính của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
166.14B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
16.00
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.64
Doanh thu
39.34B
Lợi nhuận ròng
7.73B
ROE
10.63%
ROA
0.51%

Ngày công bố lợi nhuận của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
0.50/0.44
Doanh thu / Dự báo
10.09B/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
22.54%0.50
342.23%0.19
12.90%0.47
61.89%0.59
11.29%0.40
-75.52%0.04
52.83%0.41
25.97%0.36
34.30%0.36
290.77%0.17
8.79%0.27
--0.29
--0.27
--0.04
--0.25
--0.95
----
----
----
----
Doanh thu
13.67%10.09B
32.27%10.37B
23.16%9.84B
6.61%10.39B
13.78%8.88B
-9.58%7.84B
3.54%7.99B
31.62%9.75B
4.34%7.80B
25.96%8.67B
19.34%7.71B
-4.52%7.40B
3.90%7.48B
-16.31%6.88B
-20.08%6.46B
0.82%7.75B
-0.81%7.20B
1.95%8.23B
10.82%8.09B
4.38%7.69B
Lợi nhuận ròng
20.71%3.15B
335.72%1.20B
11.07%2.99B
59.10%3.78B
9.36%2.61B
-75.99%275.31M
49.49%2.70B
23.20%2.37B
31.91%2.38B
280.94%1.15B
5.88%1.80B
-2.52%1.93B
-7.32%1.81B
-57.25%301.03M
14.67%1.70B
-13.98%1.98B
4.98%1.95B
-5.44%704.22M
-5.30%1.49B
32.45%2.30B
Biên lợi nhuận ròng
6.50%31.46%
218.47%11.83%
-11.57%29.98%
48.70%36.47%
-3.79%29.54%
-72.26%3.71%
44.23%33.91%
-5.52%24.53%
25.74%30.71%
185.42%13.39%
-11.56%23.51%
--25.96%
--24.42%
--4.69%
--26.58%
--26.50%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.03%18.51%
-11.84%18.23%
-1.75%19.73%
0.24%20.74%
-3.08%20.13%
2.13%20.68%
1.49%20.08%
1.06%20.69%
6.16%20.77%
6.13%20.25%
13.75%19.78%
--20.47%
--19.56%
--19.08%
--17.39%
--17.55%
----
----
----
----
Doanh thu
13.67%10.09B
32.27%10.37B
23.16%9.84B
6.61%10.39B
13.78%8.88B
-9.58%7.84B
3.54%7.99B
31.62%9.75B
4.34%7.80B
25.96%8.67B
19.34%7.71B
-4.52%7.40B
3.90%7.48B
-16.31%6.88B
-20.08%6.46B
0.82%7.75B
-0.81%7.20B
1.95%8.23B
10.82%8.09B
4.38%7.69B
Lợi nhuận hoạt động
30.13%4.35B
293.35%2.57B
4.35%4.03B
57.74%5.39B
-0.01%3.34B
-64.06%652.89M
17.05%3.86B
37.25%3.42B
31.53%3.34B
87.25%1.82B
52.07%3.30B
-15.90%2.49B
3.83%2.54B
-34.93%970.05M
-8.04%2.17B
0.19%2.96B
-2.22%2.45B
35.97%1.49B
-0.86%2.36B
37.48%2.96B
Lợi nhuận ròng
20.71%3.15B
335.72%1.20B
11.07%2.99B
59.10%3.78B
9.36%2.61B
-75.99%275.31M
49.49%2.70B
23.20%2.37B
31.91%2.38B
280.94%1.15B
5.88%1.80B
-2.52%1.93B
-7.32%1.81B
-57.25%301.03M
14.67%1.70B
-13.98%1.98B
4.98%1.95B
-5.44%704.22M
-5.30%1.49B
32.45%2.30B
Tổng tài sản
-2.94%2.01T
1.34%2.07T
2.24%2.02T
2.42%2.07T
10.54%2.08T
4.68%2.04T
-2.38%1.98T
2.68%2.02T
-4.79%1.88T
-4.19%1.95T
0.37%2.03T
4.76%1.97T
-0.74%1.97T
-3.86%2.04T
-7.33%2.02T
-13.44%1.88T
-8.07%1.99T
-3.34%2.12T
-3.50%2.18T
1.31%2.17T
Tổng các khoản nợ
-3.01%1.91T
1.33%1.97T
2.16%1.92T
2.57%1.96T
10.67%1.97T
4.87%1.94T
-2.43%1.88T
2.22%1.92T
-5.07%1.78T
-4.47%1.85T
0.21%1.93T
4.75%1.87T
-0.85%1.88T
-3.85%1.94T
-7.13%1.92T
-13.05%1.79T
-7.69%1.90T
-3.16%2.02T
-3.47%2.07T
1.18%2.06T
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.50%99.92B
1.43%100.39B
3.65%100.78B
-0.21%103.48B
8.11%101.44B
1.19%98.98B
-1.37%97.22B
12.05%103.70B
0.84%93.83B
1.54%97.81B
3.60%98.58B
4.97%92.54B
1.48%93.05B
-3.92%96.33B
-11.13%95.15B
-20.74%88.16B
-15.25%91.69B
-6.73%100.26B
-3.99%107.07B
3.80%111.23B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc, tổng doanh thu đạt 39.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.23B.

Tổng nghĩa vụ của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc, tổng nghĩa vụ của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là 1.97T, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là 100.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là 15.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.47.

Giá trị đầu tư ròng của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là 21.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 172.93.

Giá trị huy động vốn ròng của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là -25.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -214.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.18.

Thu nhập ròng của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc, lợi nhuận ròng là 10.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.92.

Biên lợi nhuận ròng của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 26.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sumitomo Mitsui Financial Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 15.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.47.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.