tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Summit Midstream Corp

SMC
Thêm vào danh sách theo dõi
32.510USD
+0.040+0.12%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
451.45MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:10 (ET)32.510USD+0.160+0.49%

Tình hình tài chính của SMC

Theo dõi tình hình tài chính của Summit Midstream Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
451.45M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-17.36
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.88
Doanh thu
562.09M
Lợi nhuận ròng
-135.50M
ROE
-4.69%
ROA
-0.40%

Ngày công bố lợi nhuận của Summit Midstream Corp

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
117.74%0.12
-167.82%-0.43
72.53%-0.66
99.33%-0.13
77.44%-0.66
-101.33%-0.16
-13.29%-2.40
-7153.54%-19.25
-51.97%-2.91
763.64%12.05
30.10%-2.12
---0.27
---1.91
---1.82
---3.03
---9.68
----
----
----
----
Doanh thu
10.55%155.01M
4.86%139.14M
32.96%142.29M
43.42%146.88M
38.40%140.22M
11.63%132.70M
-15.94%107.02M
-15.49%102.42M
3.50%101.31M
5.66%118.87M
48.52%127.32M
36.66%121.19M
-1.18%97.89M
17.03%112.50M
-13.60%85.72M
-13.10%88.68M
-0.98%99.06M
-3.21%96.13M
2.91%99.21M
13.19%102.05M
Lợi nhuận ròng
120.02%1.61M
-180.60%-5.29M
68.37%-8.08M
99.23%-1.58M
74.07%-8.03M
-101.50%-1.89M
-16.29%-25.54M
-7344.28%-204.94M
-56.07%-30.96M
778.98%125.94M
28.78%-21.96M
78.87%-2.75M
79.52%-19.84M
-242.28%-18.55M
-25.62%-30.83M
-1018.28%-13.03M
-400.55%-96.86M
1595.19%13.04M
-116.47%-24.54M
-101.74%-1.17M
Biên lợi nhuận ròng
197.66%2.94%
-165.16%-2.28%
77.81%-5.14%
101.76%3.40%
87.15%-3.02%
-96.88%3.49%
-95.03%-23.16%
-6134.10%-192.88%
-69.68%-23.47%
988.24%111.82%
57.35%-11.87%
--3.20%
---13.83%
---12.59%
---27.84%
---35.09%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.44%25.33%
-5.64%25.04%
6.74%26.63%
10.71%28.28%
3.93%24.97%
-11.91%26.54%
-10.11%24.95%
-16.67%25.54%
3.93%24.02%
21.82%30.13%
16.28%27.76%
--30.65%
--23.12%
--24.73%
--23.87%
--24.34%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
16.02%51.49%
18.13%52.60%
3.99%43.79%
-6.35%44.83%
-2.71%44.38%
-10.65%44.53%
-28.58%42.11%
-17.44%47.87%
-22.97%45.62%
-14.14%49.83%
1.28%58.96%
--57.98%
--59.22%
--58.04%
--58.22%
--52.43%
----
----
----
----
Doanh thu
10.55%155.01M
4.86%139.14M
32.96%142.29M
43.42%146.88M
38.40%140.22M
11.63%132.70M
-15.94%107.02M
-15.49%102.42M
3.50%101.31M
5.66%118.87M
48.52%127.32M
36.66%121.19M
-1.18%97.89M
17.03%112.50M
-13.60%85.72M
-13.10%88.68M
-0.98%99.06M
-3.21%96.13M
2.91%99.21M
13.19%102.05M
Lợi nhuận hoạt động
31.18%25.57M
-8.83%16.97M
77.12%22.16M
106.54%28.37M
91.56%19.49M
-11.46%18.62M
-50.17%12.51M
-47.26%13.74M
-13.89%10.18M
17.89%21.02M
234.51%25.11M
81.71%26.05M
26.09%11.82M
33.01%17.83M
-50.49%7.50M
-31.16%14.33M
13.12%9.37M
-44.35%13.41M
1532.89%15.16M
7.96%20.82M
Lợi nhuận ròng
120.02%1.61M
-180.60%-5.29M
68.37%-8.08M
99.23%-1.58M
74.07%-8.03M
-101.50%-1.89M
-16.29%-25.54M
-7344.28%-204.94M
-56.07%-30.96M
778.98%125.94M
28.78%-21.96M
78.87%-2.75M
79.52%-19.84M
-242.28%-18.55M
-25.62%-30.83M
-1018.28%-13.03M
-400.55%-96.86M
1595.19%13.04M
-116.47%-24.54M
-101.74%-1.17M
Tài sản ngắn hạn
7.24%124.47M
8.52%129.97M
-18.05%96.92M
-47.60%112.15M
-47.58%116.07M
-71.52%119.76M
20.17%118.27M
111.96%214.01M
167.46%221.43M
346.44%420.57M
0.90%98.42M
32.17%100.97M
5.06%82.79M
23.21%94.20M
11.64%97.54M
-11.30%76.39M
-1.30%78.81M
-15.76%76.46M
6.42%87.37M
-34.43%86.12M
Tổng nợ ngắn hạn
-16.20%131.88M
-28.16%108.20M
1.14%176.79M
-36.16%147.45M
-5.56%157.39M
-5.60%150.61M
30.44%174.80M
61.97%230.97M
51.44%166.65M
20.82%159.54M
13.68%134.01M
46.85%142.60M
26.46%110.04M
39.56%132.05M
48.78%117.89M
33.87%97.11M
-89.73%87.02M
26.66%94.62M
15.83%79.24M
-68.72%72.54M
Tổng tài sản
-0.65%2.41B
-1.14%2.41B
1.19%2.39B
20.73%2.41B
19.19%2.42B
4.90%2.43B
-5.40%2.36B
-20.34%2.00B
-19.10%2.03B
-8.83%2.32B
-2.57%2.49B
12.05%2.51B
8.77%2.51B
2.03%2.55B
1.49%2.56B
-10.44%2.24B
-6.62%2.31B
0.90%2.49B
0.91%2.52B
-2.83%2.50B
Tổng các khoản nợ
12.17%1.49B
12.03%1.49B
3.04%1.30B
8.24%1.32B
22.78%1.33B
-1.03%1.33B
-23.60%1.26B
-26.33%1.22B
-34.81%1.08B
-19.79%1.35B
-1.53%1.65B
23.89%1.65B
18.91%1.66B
12.88%1.68B
10.90%1.68B
-9.63%1.33B
-5.22%1.39B
2.43%1.49B
1.65%1.51B
-11.75%1.47B
Tổng vốn chủ sở hữu
-16.16%918.87M
-17.04%914.99M
-0.93%1.09B
40.13%1.10B
15.11%1.10B
13.07%1.10B
30.22%1.10B
-8.81%782.89M
11.37%952.08M
12.32%975.41M
-4.55%843.22M
-5.35%858.55M
-6.67%854.92M
-13.95%868.40M
-12.59%883.40M
-11.60%907.04M
-8.67%915.98M
-1.28%1.01B
-0.18%1.01B
13.70%1.03B
Thu nhập hoạt động ròng
18.06%43.93M
-57.14%6.87M
147.96%53.67M
191.52%26.68M
394.34%37.21M
-63.25%16.03M
34.06%21.65M
-84.52%9.15M
-750.03%-12.64M
-12.23%43.62M
732.75%16.15M
61.32%59.12M
-86.22%1.94M
7.92%49.70M
-94.81%1.94M
-11.73%36.65M
-59.43%14.11M
-10.47%46.05M
-27.84%37.37M
0.19%41.51M
Đầu tư ròng
-16.45%-31.40M
79.20%-19.36M
88.73%-19.43M
-87.45%-23.67M
-142.53%-26.96M
-115.30%-93.09M
-811.44%-172.35M
28.38%-12.63M
504.70%63.41M
2799.14%608.63M
93.98%-18.91M
-157.69%-17.63M
-121.71%-15.67M
-47.41%-22.55M
-424.73%-314.00M
151.80%30.56M
254.64%72.18M
-6579.91%-15.30M
-281.85%-59.84M
-228.40%-58.98M
Tài chính thuần
-111.13%-30.29M
-48.03%42.34M
-236.39%-43.02M
99.45%-68.00K
93.99%-14.35M
125.39%81.47M
6047.95%31.54M
66.98%-12.38M
-4587.38%-238.59M
-1744.58%-320.85M
-99.84%513.00K
45.64%-37.47M
106.40%5.32M
54.03%-17.39M
770.87%311.62M
-525.39%-68.94M
-1600.20%-83.07M
10.85%-37.84M
150.50%35.78M
209.51%16.21M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, tổng doanh thu đạt 562.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 429.62M.

Tài sản ngắn hạn của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, tài sản ngắn hạn là 96.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.05.

Tổng tài sản của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Summit Midstream Corp là 2.39B, bao gồm 96.92M tài sản ngắn hạn và 2.29B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, tổng nghĩa vụ của Summit Midstream Corp là 1.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Summit Midstream Corp là 1.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Summit Midstream Corp là 88.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.29.

Giá trị đầu tư ròng của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, giá trị đầu tư ròng của Summit Midstream Corp là -163.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -133.50.

Giá trị huy động vốn ròng của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, giá trị huy động vốn ròng của Summit Midstream Corp là 24.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 104.45.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.38.

Thu nhập ròng của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, lợi nhuận ròng là -19.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.56.

Biên lợi nhuận ròng của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, biên lợi nhuận ròng là -0.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.71.

Biên lợi nhuận gộp của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, biên lợi nhuận gộp là 26.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.22.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -4.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Summit Midstream Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit Midstream Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 88.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.