tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Soluna Holdings Inc

SLNH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.165USD
-0.025-2.10%
Giờ giao dịch 09/14, 15:25ET
263.08MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SLNH

Theo dõi tình hình tài chính của Soluna Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
263.08M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.82
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.41
Doanh thu
29.72M
Lợi nhuận ròng
-63.33M
ROE
-406.28%
ROA
-48.16%

Ngày công bố lợi nhuận của Soluna Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.16/-0.11
Doanh thu / Dự báo
15.06M/15.70M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
67.89%-0.16
67.18%-0.21
94.92%-0.21
4.44%-0.89
79.33%-0.49
66.18%-0.63
-11.37%-4.13
80.83%-0.93
69.43%-2.38
77.08%-1.87
91.07%-3.71
---4.85
---7.79
---8.17
---41.59
---123.08
----
----
----
----
Doanh thu
144.56%15.06M
58.25%9.39M
11.30%9.21M
11.83%8.41M
-36.35%6.16M
-52.70%5.94M
-18.24%8.27M
29.81%7.53M
367.84%9.68M
307.17%12.55M
141.88%10.12M
-9.02%5.80M
-76.16%2.07M
-66.92%3.08M
15.04%4.18M
25.61%6.37M
162.59%8.68M
299.49%9.32M
92.48%3.64M
37.59%5.07M
Lợi nhuận ròng
-180.53%-20.71M
-131.15%-17.47M
63.72%-14.52M
-233.18%-23.96M
32.11%-7.38M
-43.81%-7.56M
-497.09%-40.02M
-7.93%-7.19M
-23.91%-10.87M
25.60%-5.25M
75.50%-6.70M
88.08%-6.66M
-33.83%-8.78M
20.71%-7.06M
-873.98%-27.36M
-9062.62%-55.89M
-458.52%-6.56M
-1237.24%-8.91M
-10703.85%-2.81M
-140.48%-610.00K
Biên lợi nhuận ròng
-18.91%-150.23%
-53.82%-190.57%
62.52%-174.54%
-184.93%-306.44%
-33.66%-126.34%
-511.11%-123.89%
-842.65%-465.64%
-3.63%-107.55%
78.88%-94.52%
91.59%-20.27%
92.52%-49.40%
---103.78%
---447.63%
---241.14%
---660.70%
---325.80%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-73.64%5.09%
3.16%20.39%
132.87%19.18%
252.69%27.68%
-54.59%19.29%
-64.24%19.76%
-237.79%-58.35%
-174.68%-18.13%
325.26%42.48%
3141.02%55.26%
181.75%42.35%
--24.27%
---18.86%
---1.82%
---51.80%
---23.77%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-53.01%11.89%
-45.41%14.57%
-36.80%15.44%
-42.73%15.29%
-16.43%25.31%
46.89%26.69%
15.29%24.43%
20.23%26.71%
46.58%30.29%
-15.71%18.17%
-20.47%21.19%
--22.21%
--20.66%
--21.56%
--26.64%
--22.08%
----
----
----
----
Doanh thu
144.56%15.06M
58.25%9.39M
11.30%9.21M
11.83%8.41M
-36.35%6.16M
-52.70%5.94M
-18.24%8.27M
29.81%7.53M
367.84%9.68M
307.17%12.55M
141.88%10.12M
-9.02%5.80M
-76.16%2.07M
-66.92%3.08M
15.04%4.18M
25.61%6.37M
162.59%8.68M
299.49%9.32M
92.48%3.64M
37.59%5.07M
Lợi nhuận hoạt động
-155.19%-16.87M
-131.66%-16.63M
-82.05%-12.10M
13.71%-7.78M
-79.92%-6.61M
-1436.50%-7.18M
-193.47%-6.65M
-144.01%-9.02M
46.78%-3.67M
107.89%537.00K
72.74%-2.27M
71.31%-3.69M
20.47%-6.91M
-0.07%-6.80M
-316.23%-8.31M
-1950.96%-12.88M
-636.39%-8.68M
-913.11%-6.80M
-331.10%-2.00M
-143.16%-628.00K
Lợi nhuận ròng
-180.53%-20.71M
-131.15%-17.47M
63.72%-14.52M
-233.18%-23.96M
32.11%-7.38M
-43.81%-7.56M
-497.09%-40.02M
-7.93%-7.19M
-23.91%-10.87M
25.60%-5.25M
75.50%-6.70M
88.08%-6.66M
-33.83%-8.78M
20.71%-7.06M
-873.98%-27.36M
-9062.62%-55.89M
-458.52%-6.56M
-1237.24%-8.91M
-10703.85%-2.81M
-140.48%-610.00K
Tài sản ngắn hạn
692.90%134.62M
475.69%90.72M
582.68%92.13M
258.66%66.41M
-38.22%16.98M
-7.28%15.76M
-5.52%13.49M
29.12%18.52M
21.23%27.48M
117.37%17.00M
189.33%14.28M
142.70%14.34M
29.13%22.67M
-65.10%7.82M
-80.24%4.94M
-76.00%5.91M
-14.62%17.55M
316.39%22.40M
422.75%24.98M
368.51%24.62M
Tổng nợ ngắn hạn
36.76%65.44M
9.15%51.91M
2.75%49.19M
79.32%56.19M
47.12%47.85M
46.35%47.56M
69.91%47.87M
13.88%31.34M
96.79%32.53M
29.80%32.50M
-4.54%28.18M
0.66%27.52M
-39.33%16.53M
-23.02%25.04M
88.20%29.52M
313.73%27.34M
633.75%27.24M
993.18%32.52M
858.03%15.68M
364.30%6.61M
Tổng tài sản
219.20%293.51M
111.46%190.42M
113.48%187.94M
56.18%152.03M
-6.81%91.95M
-0.65%90.05M
-3.55%88.04M
3.47%97.35M
2.10%98.67M
7.59%90.64M
7.43%91.28M
-14.26%94.09M
-34.66%96.65M
-38.21%84.24M
-27.81%84.96M
135.44%109.73M
478.74%147.92M
1353.33%136.34M
1261.10%117.69M
452.36%46.61M
Tổng các khoản nợ
32.72%83.13M
22.71%77.38M
26.92%77.01M
71.72%78.57M
28.50%62.63M
50.90%63.06M
60.03%60.68M
18.23%45.75M
28.18%48.74M
22.68%41.79M
-2.00%37.92M
-4.25%38.70M
-8.05%38.03M
-30.14%34.06M
44.87%38.69M
413.01%40.41M
779.48%41.35M
1123.16%48.76M
877.88%26.71M
203.23%7.88M
Tổng vốn chủ sở hữu
617.57%210.38M
318.79%113.04M
305.43%110.93M
42.39%73.47M
-41.28%29.32M
-44.74%26.99M
-48.72%27.36M
-6.85%51.59M
-14.82%49.93M
-2.65%48.85M
15.32%53.36M
-20.09%55.39M
-44.99%58.62M
-42.71%50.18M
-49.14%46.27M
78.98%69.32M
410.94%106.57M
1523.39%87.58M
1438.00%90.99M
563.18%38.73M
Thu nhập hoạt động ròng
-372.90%-5.18M
-3500.00%-6.37M
-242.18%-5.67M
-3716.39%-2.21M
85.03%-1.10M
-104.60%-177.00K
-216.94%-1.66M
110.74%61.00K
-835.25%-7.32M
226.11%3.85M
271.34%1.42M
91.77%-568.00K
-108.96%-783.00K
-481.15%-3.05M
-111.16%-827.00K
-405.67%-6.91M
262.70%8.73M
141.99%801.00K
371.54%7.41M
43.25%2.26M
Đầu tư ròng
-1149.52%-58.84M
-70.99%-6.22M
-150.82%-13.72M
-78.84%-9.78M
-237.32%-4.71M
-340.15%-3.64M
-2469.01%-5.47M
-897.81%-5.47M
84.72%-1.40M
-90.11%-827.00K
87.46%-213.00K
77.03%-548.00K
59.51%-9.13M
98.45%-435.00K
95.71%-1.70M
85.39%-2.39M
-2079.81%-22.56M
-9224.92%-28.07M
-5540.74%-39.60M
-47941.18%-16.33M
Tài chính thuần
1579.37%109.33M
24.65%9.74M
788.87%47.78M
1022.29%57.29M
-33.80%6.51M
491.38%7.81M
703.93%5.38M
451.89%5.11M
-34.94%9.83M
-129.73%-2.00M
-126.54%-890.00K
-83.79%925.00K
3.85%15.12M
-65.26%6.71M
-86.97%3.35M
-67.93%5.71M
-7.75%14.55M
31070.97%19.33M
30919.28%25.75M
--17.80M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 29.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.02M.

Tài sản ngắn hạn của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 92.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 582.68.

Tổng tài sản của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Soluna Holdings Inc là 187.94M, bao gồm 92.13M tài sản ngắn hạn và 95.82M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Soluna Holdings Inc là 77.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Soluna Holdings Inc là 110.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 305.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Soluna Holdings Inc là -33.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.09.

Giá trị đầu tư ròng của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Soluna Holdings Inc là -31.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -141.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Soluna Holdings Inc là 119.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 551.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.77.

Thu nhập ròng của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -53.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.67.

Biên lợi nhuận ròng của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -191.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.07.

Biên lợi nhuận gộp của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 21.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -260.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -41.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Soluna Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Soluna Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -33.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.