tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Schlumberger NV

SLB
Thêm vào danh sách theo dõi
47.210USD
-0.460-0.96%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
70.58BVốn hóa
20.59P/E TTM

Tình hình tài chính của SLB

Theo dõi tình hình tài chính của Schlumberger NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Schlumberger NV

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
--/0.51
Doanh thu / Dự báo
--/8.67B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
35.71B
-1.60%
EPS(YoY)
2.37
-24.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-14.02%0.50
-29.13%0.55
-39.98%0.50
-3.69%0.75
-21.82%0.58
-0.20%0.78
6.13%0.84
7.27%0.78
13.95%0.75
4.07%0.78
--0.79
--0.73
--0.65
--0.75
--1.68
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.72%8.72B
4.97%9.74B
-2.52%8.93B
-6.49%8.55B
-2.49%8.49B
3.27%9.28B
10.22%9.16B
12.84%9.14B
12.55%8.71B
14.12%8.99B
11.14%8.31B
19.58%8.10B
29.76%7.74B
26.55%7.88B
27.88%7.48B
20.22%6.77B
14.15%5.96B
12.53%6.22B
11.20%5.85B
5.19%5.63B
Lợi nhuận ròng
-5.65%752.00M
-24.75%824.00M
-37.69%739.00M
-8.81%1.01B
-25.37%797.00M
-1.53%1.09B
5.61%1.19B
7.65%1.11B
14.35%1.07B
4.51%1.11B
23.81%1.12B
7.72%1.03B
83.14%934.00M
77.04%1.06B
64.91%907.00M
122.51%959.00M
70.57%510.00M
60.70%601.00M
770.73%550.00M
112.55%431.00M
Biên lợi nhuận ròng
-10.63%8.73%
-31.83%8.21%
-34.81%8.67%
-2.12%12.26%
-22.57%9.76%
-5.70%12.04%
-2.72%13.30%
-3.08%12.53%
3.34%12.61%
-7.02%12.77%
--13.67%
--12.93%
--12.20%
--13.73%
--11.92%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-19.25%15.73%
-18.92%17.13%
-9.87%19.05%
-6.91%19.27%
-1.03%19.48%
5.09%21.12%
2.24%21.14%
4.99%20.70%
4.95%19.69%
0.79%20.10%
--20.67%
--19.72%
--18.76%
--19.94%
--17.76%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-25.50%21.29%
-14.05%21.21%
-10.75%23.17%
5.15%28.09%
12.36%28.57%
-1.11%24.67%
-9.51%25.96%
-10.20%26.71%
-13.13%25.43%
-11.97%24.95%
--28.69%
--29.75%
--29.27%
--28.34%
--30.28%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.72%8.72B
4.97%9.74B
-2.52%8.93B
-6.49%8.55B
-2.49%8.49B
3.27%9.28B
10.22%9.16B
12.84%9.14B
12.55%8.71B
14.12%8.99B
11.14%8.31B
19.58%8.10B
29.76%7.74B
26.55%7.88B
27.88%7.48B
20.22%6.77B
14.15%5.96B
12.53%6.22B
11.20%5.85B
5.19%5.63B
Lợi nhuận hoạt động
-19.84%1.11B
-24.47%1.40B
-12.06%1.46B
-14.29%1.38B
-1.77%1.39B
21.46%1.85B
14.33%1.66B
20.33%1.61B
18.97%1.41B
17.77%1.52B
22.86%1.45B
38.65%1.34B
66.81%1.19B
52.96%1.29B
54.38%1.18B
45.77%965.00M
41.35%711.00M
67.86%846.00M
85.68%765.00M
218.27%662.00M
Lợi nhuận ròng
-5.65%752.00M
-24.75%824.00M
-37.69%739.00M
-8.81%1.01B
-25.37%797.00M
-1.53%1.09B
5.61%1.19B
7.65%1.11B
14.35%1.07B
4.51%1.11B
23.81%1.12B
7.72%1.03B
83.14%934.00M
77.04%1.06B
64.91%907.00M
122.51%959.00M
70.57%510.00M
60.70%601.00M
770.73%550.00M
112.55%431.00M
Tài sản ngắn hạn
3.98%19.34B
5.08%19.51B
3.55%19.47B
-0.35%18.45B
5.06%18.59B
4.81%18.57B
10.35%18.80B
14.63%18.52B
14.94%17.70B
18.10%17.72B
9.14%17.04B
12.84%16.15B
16.20%15.40B
18.56%15.00B
26.03%15.61B
18.54%14.32B
3.48%13.25B
-2.05%12.65B
-12.86%12.39B
-16.01%12.08B
Tổng nợ ngắn hạn
-4.14%14.41B
14.91%14.72B
10.54%14.04B
13.10%14.04B
16.75%15.04B
-4.36%12.81B
1.36%12.70B
2.02%12.41B
5.12%12.88B
11.46%13.39B
12.52%12.53B
14.93%12.16B
14.55%12.25B
16.02%12.02B
14.37%11.13B
20.48%10.58B
8.34%10.70B
-1.26%10.36B
-16.44%9.73B
-24.70%8.78B
Tổng tài sản
11.27%54.53B
12.12%54.87B
10.68%55.09B
-1.22%48.77B
2.39%49.00B
2.04%48.94B
8.65%49.77B
10.14%49.37B
9.12%47.86B
11.18%47.96B
3.90%45.81B
4.67%44.83B
4.50%43.85B
3.91%43.13B
7.44%44.09B
4.69%42.83B
-0.16%41.97B
-2.18%41.51B
-6.87%41.04B
-8.42%40.91B
Tổng các khoản nợ
-3.83%27.17B
3.73%27.58B
4.16%28.17B
0.46%27.22B
8.95%28.25B
-0.05%26.59B
3.60%27.05B
4.64%27.09B
1.80%25.93B
5.77%26.60B
-1.79%26.11B
-1.18%25.89B
-3.24%25.48B
-4.11%25.15B
-2.89%26.58B
-5.91%26.20B
-9.41%26.33B
-12.42%26.23B
-13.64%27.37B
-13.54%27.85B
Tổng vốn chủ sở hữu
31.83%27.35B
22.11%27.29B
18.45%26.92B
-3.27%21.55B
-5.36%20.75B
4.64%22.35B
15.33%22.73B
17.67%22.28B
19.28%21.92B
18.73%21.36B
12.54%19.71B
13.89%18.93B
17.53%18.38B
17.68%17.99B
28.14%17.51B
27.31%16.63B
20.56%15.64B
22.40%15.29B
10.48%13.66B
4.84%13.06B
Thu nhập hoạt động ròng
-26.21%487.00M
25.73%3.00B
-31.32%1.68B
-20.47%1.14B
101.83%660.00M
-20.91%2.39B
46.03%2.45B
-10.70%1.44B
-0.91%327.00M
87.24%3.02B
7.02%1.68B
294.12%1.61B
151.91%330.00M
-16.46%1.61B
46.45%1.57B
-66.56%408.00M
-69.46%131.00M
120.05%1.93B
123.38%1.07B
51.93%1.22B
Đầu tư ròng
107.64%33.00M
-166.25%-1.27B
104.30%44.00M
116.48%246.00M
-186.09%-432.00M
8.27%-477.00M
-39.70%-1.02B
-51.88%-1.49B
72.39%-151.00M
-91.18%-520.00M
32.32%-733.00M
-1298.78%-983.00M
-375.65%-547.00M
48.29%-272.00M
-74.96%-1.08B
446.67%82.00M
-154.50%-115.00M
-313.82%-526.00M
16.35%-619.00M
102.74%15.00M
Tài chính thuần
16.40%-734.00M
-20.27%-1.72B
-49.19%-1.93B
-602.71%-1.11B
-228.84%-878.00M
28.77%-1.43B
-239.01%-1.29B
220.77%221.00M
-530.65%-267.00M
-8.95%-2.01B
-112.22%-382.00M
2.66%-183.00M
136.47%62.00M
-51.15%-1.84B
44.10%-180.00M
82.43%-188.00M
19.81%-170.00M
18.88%-1.22B
-1633.33%-322.00M
-540.72%-1.07B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, tổng doanh thu đạt 35.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.29B.

Tài sản ngắn hạn của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, tài sản ngắn hạn là 19.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.08.

Tổng tài sản của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Schlumberger NV là 54.87B, bao gồm 19.51B tài sản ngắn hạn và 35.35B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, tổng nghĩa vụ của Schlumberger NV là 27.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, tổng vốn chủ sở hữu của Schlumberger NV là 27.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Schlumberger NV là 5.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.89.

Giá trị đầu tư ròng của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, giá trị đầu tư ròng của Schlumberger NV là -1.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.10.

Giá trị huy động vốn ròng của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, giá trị huy động vốn ròng của Schlumberger NV là -5.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -103.54.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.37.

Thu nhập ròng của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, lợi nhuận ròng là 3.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.37.

Biên lợi nhuận ròng của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, biên lợi nhuận ròng là 9.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.41.

Biên lợi nhuận gộp của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, biên lợi nhuận gộp là 18.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Schlumberger NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schlumberger NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 5.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.