tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SK Telecom Co Ltd

SKM
Thêm vào danh sách theo dõi
37.050USD
-0.270-0.72%
Đóng cửa 09-10 16:00ET
14.20BVốn hóa
51.92P/E TTM

Tình hình tài chính của SKM

Theo dõi tình hình tài chính của SK Telecom Co Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
14.20B
Cổ tức TTM
0.81
P/E TTM
51.92
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.71
Doanh thu
12.03B
Lợi nhuận ròng
902.82M
ROE
3.35%
ROA
1.27%

Ngày công bố lợi nhuận của SK Telecom Co Ltd

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
412.14%0.81
-12.42%0.57
-63.70%0.19
-160.32%-0.31
-75.06%0.16
-5.59%0.65
59.11%0.53
-10.62%0.51
0.56%0.63
19.44%0.68
-14.35%0.34
--0.57
--0.63
--0.57
--0.39
--2.49
----
----
----
----
Doanh thu
-6.40%2.90B
-2.14%3.00B
-7.42%2.99B
-14.31%2.87B
-3.93%3.10B
-8.95%3.07B
-5.92%3.23B
-0.13%3.35B
-1.48%3.23B
-1.82%3.37B
6.12%3.43B
3.34%3.35B
-3.84%3.28B
-3.42%3.43B
-10.91%3.23B
-10.83%3.24B
-7.41%3.41B
-3.92%3.55B
76.25%3.63B
-8.64%3.64B
Lợi nhuận ròng
412.26%310.06M
-12.38%216.84M
-63.69%74.30M
-160.34%-117.67M
-75.06%60.53M
-5.52%247.47M
57.81%204.61M
-12.59%195.01M
-2.01%242.65M
16.42%261.93M
-15.68%129.66M
29.34%223.11M
24.64%247.62M
30.55%225.00M
-38.44%153.77M
-74.40%172.50M
-70.77%198.67M
-65.42%172.34M
-26.84%249.79M
111.01%673.71M
Biên lợi nhuận ròng
457.15%10.69%
-11.27%7.20%
-74.39%2.24%
-167.80%-4.19%
-75.77%1.92%
0.37%8.12%
111.36%8.75%
-11.70%6.18%
-1.95%7.92%
16.91%8.09%
-18.68%4.14%
--7.00%
--8.08%
--6.92%
--5.09%
--5.61%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.17%77.22%
0.47%77.21%
-0.34%76.17%
-2.62%74.55%
0.18%76.32%
1.12%76.85%
0.49%76.43%
0.71%76.56%
1.71%76.18%
0.70%76.00%
0.31%76.06%
--76.02%
--74.90%
--75.47%
--75.82%
--74.64%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-14.25%31.30%
-4.57%34.03%
-2.34%34.45%
8.70%37.48%
2.94%36.50%
-1.36%35.66%
-0.28%35.28%
-1.29%34.48%
-1.89%35.46%
-1.30%36.15%
-0.08%35.38%
--34.94%
--36.14%
--36.62%
--35.41%
--36.19%
----
----
----
----
Doanh thu
-6.40%2.90B
-2.14%3.00B
-7.42%2.99B
-14.31%2.87B
-3.93%3.10B
-8.95%3.07B
-5.92%3.23B
-0.13%3.35B
-1.48%3.23B
-1.82%3.37B
6.12%3.43B
3.34%3.35B
-3.84%3.28B
-3.42%3.43B
-10.91%3.23B
-10.83%3.24B
-7.41%3.41B
-3.92%3.55B
76.25%3.63B
-8.64%3.64B
Lợi nhuận hoạt động
57.58%378.20M
-6.05%366.40M
-54.60%81.94M
-91.03%35.30M
-38.71%240.01M
4.25%390.01M
-19.71%180.50M
4.22%393.54M
11.28%391.61M
-3.25%374.13M
20.39%224.81M
8.77%377.59M
-3.30%351.91M
7.73%386.70M
-0.25%186.73M
2.57%347.14M
3.19%363.93M
6.75%358.93M
-8.15%187.20M
12.58%338.46M
Lợi nhuận ròng
412.26%310.06M
-12.38%216.84M
-63.69%74.30M
-160.34%-117.67M
-75.06%60.53M
-5.52%247.47M
57.81%204.61M
-12.59%195.01M
-2.01%242.65M
16.42%261.93M
-15.68%129.66M
29.34%223.11M
24.64%247.62M
30.55%225.00M
-38.44%153.77M
-74.40%172.50M
-70.77%198.67M
-65.42%172.34M
-26.84%249.79M
111.01%673.71M
Tài sản ngắn hạn
-15.43%4.71B
-8.16%4.79B
-7.76%4.67B
-11.81%4.94B
12.06%5.57B
-1.35%5.21B
-0.49%5.06B
14.43%5.60B
-2.47%4.97B
-1.54%5.29B
-11.14%5.09B
-3.76%4.89B
-7.02%5.10B
-0.41%5.37B
7.06%5.73B
-35.42%5.08B
-32.17%5.48B
-31.46%5.39B
-33.91%5.35B
1.48%7.87B
Tổng nợ ngắn hạn
-29.84%3.78B
-31.84%4.04B
-27.43%4.53B
-25.06%4.62B
5.10%5.39B
9.91%5.93B
15.60%6.25B
27.87%6.17B
1.21%5.12B
-2.15%5.40B
-15.33%5.40B
-6.46%4.83B
-13.95%5.06B
-3.45%5.51B
8.91%6.38B
-27.10%5.16B
-14.96%5.88B
-20.51%5.71B
-22.30%5.86B
7.39%7.08B
Tổng tài sản
-3.27%20.96B
-1.94%19.93B
1.15%20.90B
-8.02%20.58B
1.58%21.67B
-9.76%20.33B
-11.20%20.66B
1.28%22.38B
-7.44%21.33B
-3.67%22.52B
-6.29%23.27B
4.21%22.09B
-3.19%23.04B
-7.15%23.38B
-4.58%24.83B
-51.41%21.20B
-46.24%23.80B
-40.57%25.18B
-41.10%26.02B
8.93%43.64B
Tổng các khoản nợ
-14.60%10.94B
-9.36%11.07B
-5.90%11.91B
-5.21%12.17B
4.92%12.82B
-7.93%12.21B
-8.45%12.65B
-0.82%12.84B
-10.32%12.21B
-4.92%13.27B
-9.01%13.82B
2.25%12.95B
-5.22%13.62B
-7.46%13.95B
-2.86%15.19B
-38.78%12.66B
-31.31%14.37B
-26.73%15.08B
-27.87%15.64B
7.85%20.68B
Tổng vốn chủ sở hữu
13.13%10.01B
9.24%8.86B
12.29%8.99B
-11.81%8.41B
-2.90%8.85B
-12.38%8.11B
-15.22%8.01B
4.26%9.54B
-3.27%9.12B
-1.82%9.26B
-2.00%9.45B
7.13%9.15B
-0.11%9.42B
-6.68%9.43B
-7.16%9.64B
-62.80%8.54B
-59.61%9.43B
-53.64%10.11B
-53.84%10.38B
9.91%22.95B
Thu nhập hoạt động ròng
-19.96%800.65M
-15.72%723.59M
-16.46%756.88M
-88.93%116.37M
8.32%1.00B
2.42%858.51M
-1.14%905.96M
3.72%1.05B
-11.35%923.43M
4.64%838.23M
-8.84%916.38M
29.25%1.01B
-8.78%1.04B
-25.27%801.03M
-11.55%1.01B
-35.20%783.96M
-7.16%1.14B
33.85%1.07B
-1.68%1.14B
-12.21%1.21B
Đầu tư ròng
-876.73%-732.15M
-2.08%-325.83M
65.48%-284.76M
-73.59%-716.15M
136.16%94.26M
34.10%-319.21M
-42.54%-824.82M
40.29%-412.56M
61.89%-260.70M
21.14%-484.41M
-75.66%-578.65M
-19.17%-690.97M
-9.96%-684.01M
7.59%-614.27M
49.87%-329.41M
42.36%-579.83M
31.58%-622.04M
-41.23%-664.76M
38.92%-657.17M
-1.46%-1.01B
Tài chính thuần
76.75%-242.61M
-17.62%-413.52M
-894.77%-398.95M
69.81%-103.56M
-35.19%-1.04B
-120.19%-351.57M
64.50%-40.10M
45.01%-343.05M
-66.73%-771.84M
52.32%-159.67M
28.90%-112.96M
-240.13%-623.88M
-44.38%-462.94M
14.16%-334.89M
84.15%-158.89M
26.93%-183.42M
-602.91%-320.65M
14.98%-390.14M
-92.15%-1.00B
-327.43%-251.01M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, tổng doanh thu đạt 12.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.16B.

Tài sản ngắn hạn của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, tài sản ngắn hạn là 4.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.76.

Tổng tài sản của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SK Telecom Co Ltd là 20.90B, bao gồm 4.67B tài sản ngắn hạn và 16.23B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, tổng nghĩa vụ của SK Telecom Co Ltd là 11.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.90.

Tổng vốn chủ sở hữu của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của SK Telecom Co Ltd là 8.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.29.

Thu nhập hoạt động thuần của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SK Telecom Co Ltd là 752.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.59.

Giá trị đầu tư ròng của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, giá trị đầu tư ròng của SK Telecom Co Ltd là -1.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.59.

Giá trị huy động vốn ròng của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, giá trị huy động vốn ròng của SK Telecom Co Ltd là -1.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.73.

Thu nhập ròng của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, lợi nhuận ròng là 273.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.72.

Biên lợi nhuận ròng của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, biên lợi nhuận ròng là 2.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.63.

Biên lợi nhuận gộp của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, biên lợi nhuận gộp là 76.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SK Telecom Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SK Telecom Co Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 752.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.59.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.