tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SK Hynix Ord Shs

SKHY
Thêm vào danh sách theo dõi
155.775USD
-15.605-9.11%
Đóng cửa 08-18 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
857.71BVốn hóa
--P/E TTM

SKHY Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của SK Hynix Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
350.10%56.86B
--36.09B
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
158.46%17.34B
--14.05B
-Đầu tư ngắn hạn
567.22%39.52B
--22.04B
Các khoản phải thu
215.39%31.31B
--22.81B
-Các khoản và hối phiếu phải thu
218.46%30.91B
--22.45B
-Khoản vay phải thu
406.81%49.62M
--82.78M
-Các khoản phải thu khác
63.62%315.55M
--267.58M
Hàng tồn kho
17.24%11.62B
--10.61B
Chi phí trả trước
33.22%1.10B
--920.49M
Tài sản ngắn hạn khác
13.22%29.40M
--284.03M
Tổng tài sản ngắn hạn
201.95%100.92B
--70.71B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
19.39%58.99B
--56.04B
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-5.11%2.77B
--2.69B
Nợ dài hạn
-37.31%76.50M
--123.75M
Chi phí trả trước dài hạn
-1.52%96.55M
--69.28M
Tài sản dài hạn khác
-45.69%2.06B
--2.37B
Tổng tài sản dài hạn
100.79%124.54B
--77.23B
Tổng tài sản
136.21%225.46B
--147.94B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
56.01%11.70B
--10.70B
Dự phòng ngắn hạn
-45.09%119.92M
--119.58M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-38.38%4.13B
--4.26B
-Nợ ngắn hạn
48.06%1.72B
--1.67B
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-14.12%340.24M
--349.42M
Nợ phải trả hoãn lại
0.75%343.62M
--324.20M
Nợ ngắn hạn khác
51.03%12.20B
--11.22B
Tổng nợ ngắn hạn
107.97%38.94B
--27.02B
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-14.72%46.93M
--45.94M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-16.48%8.23B
--8.91B
-Nợ dài hạn
-16.48%8.23B
--8.91B
Chi phí phải trả dài hạn
712.39%1.86B
--1.05B
Phúc lợi nhân viên
-14.72%46.93M
--45.94M
Nợ dài hạn khác
-46.78%300.88M
--313.52M
Tổng nợ dài hạn
36.26%16.75B
--11.78B
Tổng các khoản nợ
79.56%55.69B
--38.81B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
61.96%10.04B
--8.08B
Lợi nhuận giữ lại
166.84%156.57B
--98.76B
Vốn dự trữ
119.66%7.68B
--5.65B
Trừ: Cổ phiếu quỹ
-96.22%59.94M
--166.74M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
182.69%3.11B
--2.49B
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
1683.00%202.04M
--58.90M
Tổng vốn chủ sở hữu
163.49%169.77B
--109.14B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SKHY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

SK Hynix Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, SK Hynix Ord Shs có 17.34B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của SK Hynix Ord Shs là bao nhiêu?

SK Hynix Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 38.49B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 25.95B nợ ngắn hạ và 12.54B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của SK Hynix Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SK Hynix Ord Shs là 122.25B, bao gồm 48.22B tài sản ngắn hạn và 74.04B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của SK Hynix Ord Shs là bao nhiêu?

SK Hynix Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 83.77B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.