tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Scienjoy Holding Corp

SJ
Thêm vào danh sách theo dõi
1.028USD
+0.027+2.74%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
43.65MVốn hóa
LỗP/E TTM

SJ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Scienjoy Holding Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Scienjoy Holding Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-2.88%41.55M
-13.79%41.37M
-3.57%42.81M
-7.62%48.79M
-2.02%42.78M
-18.81%47.99M
-14.40%44.39M
6.40%52.82M
2.99%43.66M
-23.48%59.11M
-19.49%51.86M
-31.47%49.64M
-38.73%42.39M
5.16%77.25M
-0.41%64.41M
19.37%72.43M
21.13%69.19M
5.45%73.45M
34.63%64.68M
78.40%60.68M
87.01%57.12M
--69.66M
--48.04M
--34.01M
--30.54M
Doanh thu
-2.88%41.55M
-13.79%41.37M
-3.57%42.81M
-7.62%48.79M
-2.02%42.78M
-18.81%47.99M
-14.40%44.39M
6.40%52.82M
2.99%43.66M
-23.48%59.11M
-19.49%51.86M
-31.47%49.64M
-38.73%42.39M
5.16%77.25M
-0.41%64.41M
19.37%72.43M
21.13%69.19M
5.45%73.45M
34.63%64.68M
78.40%60.68M
87.01%57.12M
--69.66M
--48.04M
--34.01M
--30.54M
Chi phí doanh thu
-0.94%34.17M
-12.38%34.15M
-2.21%35.07M
-8.71%39.89M
-5.05%34.50M
-24.51%38.98M
-20.51%35.86M
2.23%43.70M
-1.29%36.33M
-32.53%51.63M
-16.92%45.11M
-27.69%42.74M
-29.35%36.81M
21.80%76.52M
1.78%54.30M
22.27%59.11M
16.87%52.10M
9.41%62.83M
43.68%53.35M
89.51%48.34M
91.93%44.58M
--57.42M
--37.13M
--25.51M
--23.23M
Chi phí hoạt động
-2.41%39.88M
26.35%59.69M
-7.54%41.50M
-6.66%45.54M
-3.24%40.87M
-17.31%47.24M
-15.26%44.89M
1.51%48.79M
1.27%42.24M
-28.64%57.14M
-10.74%52.97M
-25.46%48.06M
-27.48%41.71M
13.35%80.06M
1.83%59.34M
20.25%64.48M
20.56%57.51M
15.01%70.63M
44.85%58.27M
99.52%53.62M
91.75%47.70M
--61.41M
--40.23M
--26.87M
--24.88M
Chi phí R&D
6.02%2.89M
-25.53%3.33M
29.51%3.35M
-1.34%2.44M
-8.37%2.72M
85.48%4.47M
-18.91%2.59M
-0.33%2.47M
26.88%2.97M
20.41%2.41M
19.81%3.19M
-5.34%2.48M
-6.71%2.34M
-55.15%2.00M
4.48%2.66M
21.64%2.62M
67.76%2.51M
164.21%4.46M
117.30%2.55M
122.86%2.15M
66.50%1.50M
--1.69M
--1.17M
--965.97K
--898.77K
Chi phí hoạt động khác
--3.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-12.86%1.66M
-2571.53%-18.33M
364.80%1.31M
-19.22%3.25M
34.44%1.91M
-62.36%741.54K
55.58%-492.99K
155.66%4.03M
107.67%1.42M
169.89%1.97M
-121.87%-1.11M
-80.20%1.58M
-94.15%683.63K
-199.97%-2.82M
-20.82%5.07M
12.67%7.95M
24.03%11.68M
-65.80%2.82M
-17.97%6.41M
-1.10%7.06M
66.20%9.42M
--8.25M
--7.81M
--7.14M
--5.67M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
29.32%97.02K
9.72%61.68K
-18.86%41.69K
0.98%63.88K
-72.54%75.02K
-35.55%56.21K
-65.56%51.38K
-37.87%63.26K
348.68%273.17K
19.12%87.22K
38.99%149.20K
-5.68%101.83K
-17.78%60.88K
-76.13%73.22K
-0.96%107.35K
0.96%107.96K
-35.88%74.05K
148.20%306.69K
-11.33%108.39K
-9.28%106.94K
53.13%115.48K
--123.56K
--122.25K
--117.87K
--75.42K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
104.22%7.02K
297.07%7.38K
--4.60K
----
--3.44K
-90.29%1.86K
-100.00%0.00
----
----
--19.13K
--18.31K
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
70.17%-42.19K
-45.90%357.75K
44.33%-195.17K
-264.40%-225.62K
-291.86%-141.42K
321.74%661.26K
-117.56%-350.58K
-30.95%137.24K
1703.26%73.71K
-440.94%-298.22K
-70.61%-161.14K
370.93%198.74K
-151.32%-4.60K
-368.99%-55.13K
-10149.70%-94.45K
-996.94%-73.35K
161.55%8.96K
147.75%20.49K
-99.46%939.82
132.69%8.18K
-2160.92%-14.55K
---42.93K
--174.79K
---25.02K
--706.13
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
135.63%20.43K
879.18%1.43M
89.40%-15.26K
50.22%-78.14K
81.45%-57.35K
-112.75%-184.09K
97.28%-143.93K
70.33%-156.96K
-918.05%-309.19K
-59.42%1.44M
-4428.01%-5.30M
---528.98K
---30.37K
--3.56M
--122.40K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
93.69%-213.74K
-3710.10%-85.37M
-103.01%-34.48K
-195.91%-944.70K
-660.40%-3.39M
37.03%-2.24M
112.78%1.15M
-89.43%985.04K
34.38%-445.43K
-1035.30%-3.56M
-976.49%-8.97M
510.09%9.32M
-145.69%-678.75K
97.62%-313.41K
-80.17%1.02M
-79.54%1.53M
-30.25%1.49M
12.22%-13.16M
248.41%5.16M
-33.72%7.47M
--2.13M
---14.99M
--1.48M
--11.27M
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-91.23%17.49K
-187.15%-106.80K
1492.00%54.98K
1218.05%1.07M
1178.79%199.46K
-85.01%122.54K
-97.54%3.45K
67.44%81.02K
-34.53%15.60K
5.23%817.65K
-83.74%140.35K
1201.50%48.39K
165.95%23.82K
87931.99%777.02K
3063.41%863.37K
-76.38%3.72K
--8.96K
-107.59%-884.67
-140.22%-29.13K
102.56%15.74K
100.00%0.00
--11.65K
--72.44K
---615.83K
---140.80K
Thu nhập trước thuế
209.94%1.54M
-11991.51%-101.95M
442.23%1.16M
-38.95%3.14M
-236.52%-1.40M
-282.11%-843.16K
101.40%213.41K
-52.03%5.14M
1954.42%1.03M
-62.10%462.99K
-315.03%-15.25M
12.51%10.71M
-99.62%50.01K
112.20%1.22M
-39.11%7.09M
-34.98%9.52M
13.99%13.26M
-50.46%-10.02M
20.54%11.65M
-18.13%14.64M
107.63%11.63M
---6.66M
--9.66M
--17.88M
--5.60M
Thuế thu nhập
7.59%431.31K
-6902.12%-12.61M
-12.05%433.59K
-108.89%-38.02K
-37.38%400.87K
35.78%185.32K
-56.80%492.99K
147.94%427.63K
-22.04%640.19K
-80.65%136.48K
-5.55%1.14M
-673.02%-892.02K
-1.24%821.13K
1187.31%705.40K
5856.28%1.21M
-126.53%-115.39K
58.18%831.43K
-145.07%-64.88K
-105.48%-20.99K
54.72%435.00K
86.09%525.62K
--143.95K
--382.84K
--281.16K
--282.45K
Doanh thu sau thuế
161.59%1.11M
-8587.14%-89.35M
358.82%723.59K
-32.59%3.17M
-565.67%-1.80M
-414.99%-1.03M
98.29%-279.58K
-59.41%4.71M
150.23%387.32K
-36.74%326.51K
-378.58%-16.39M
20.42%11.60M
-106.21%-771.12K
105.19%516.13K
-49.57%5.88M
-32.18%9.63M
11.90%12.43M
-46.32%-9.95M
25.74%11.67M
-19.29%14.20M
108.77%11.10M
---6.80M
--9.28M
--17.60M
--5.32M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
161.59%1.11M
-8587.14%-89.35M
358.82%723.59K
-32.59%3.17M
-565.67%-1.80M
-414.99%-1.03M
98.29%-279.58K
-59.41%4.71M
150.23%387.32K
-36.74%326.51K
-378.58%-16.39M
20.42%11.60M
-106.21%-771.12K
105.19%516.13K
-49.57%5.88M
-32.18%9.63M
11.90%12.43M
-46.32%-9.95M
25.74%11.67M
-19.29%14.20M
108.77%11.10M
---6.80M
--9.28M
--17.60M
--5.32M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
---17.33K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
64.01%-193.75K
39.77%-371.81K
40.37%-230.22K
106.41%17.33K
-3.35%-538.39K
-182.07%-617.36K
-674.10%-386.08K
-1533.45%-270.39K
-56.78%-520.93K
-274.40%-218.87K
-113.41%-49.87K
144.12%18.86K
---332.27K
---58.46K
--371.92K
---42.75K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
203.12%1.30M
-21541.86%-88.97M
795.61%953.81K
-36.60%3.16M
-239.31%-1.27M
-175.38%-411.12K
100.65%106.50K
-57.01%4.98M
306.96%908.25K
-5.08%545.37K
-396.47%-16.34M
19.69%11.58M
-103.53%-438.85K
105.77%574.59K
-52.76%5.51M
-31.88%9.68M
11.90%12.43M
-46.32%-9.95M
25.74%11.67M
-19.29%14.20M
108.77%11.10M
---6.80M
--9.28M
--17.60M
--5.32M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
203.12%1.30M
-21541.86%-88.97M
795.61%953.81K
-36.60%3.16M
-239.31%-1.27M
-175.38%-411.12K
100.65%106.50K
-57.01%4.98M
306.96%908.25K
-5.08%545.37K
-396.47%-16.34M
19.69%11.58M
-103.53%-438.85K
105.77%574.59K
-52.76%5.51M
-31.88%9.68M
11.90%12.43M
-46.32%-9.95M
25.74%11.67M
-19.29%14.20M
108.77%11.10M
---6.80M
--9.28M
--17.60M
--5.32M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
202.13%0.03
-21311.57%-2.12
787.73%0.02
-37.25%0.08
-237.96%-0.03
-174.01%-0.01
100.64%0.00
-57.76%0.12
303.36%0.02
-3.49%0.01
-382.68%-0.40
13.29%0.29
-103.26%-0.01
103.20%0.01
-59.44%0.14
-40.44%0.25
0.23%0.33
-88.95%-0.43
11.43%0.35
-28.47%0.42
85.02%0.33
---0.23
--0.31
--0.59
--0.18
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
202.13%0.03
-21311.57%-2.12
787.73%0.02
-37.11%0.08
-237.96%-0.03
-174.01%-0.01
100.64%0.00
-57.59%0.12
303.36%0.02
-3.49%0.01
-382.82%-0.40
12.39%0.28
-103.26%-0.01
103.20%0.01
-59.46%0.14
-40.44%0.25
0.23%0.33
-88.95%-0.43
11.43%0.35
-28.47%0.42
85.02%0.33
---0.23
--0.31
--0.59
--0.18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Scienjoy Holding Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SJ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Scienjoy Holding Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Scienjoy Holding Corp báo cáo doanh thu là 181.90M cho năm tài chính 2025, tăng từ 186.46M của năm trước.

Doanh thu mà Scienjoy Holding Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Scienjoy Holding Corp báo cáo doanh thu là 41.55M cho quý gần nhất, tăng -2.88% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Scienjoy Holding Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Scienjoy Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -86.01M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Scienjoy Holding Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Scienjoy Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 1.30M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Scienjoy Holding Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Scienjoy Holding Corp là -11.56M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.