tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SINTX Technologies Inc

SINT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.720USD
+0.190+12.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.74MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SINT

Theo dõi tình hình tài chính của SINTX Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của SINTX Technologies Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.67
Doanh thu / Dự báo
--/406.67K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.02M
-64.74%
EPS(YoY)
-6.16
58.58%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
45.64%-0.70
54.40%-0.57
50.27%-3.46
73.81%-0.91
87.40%-1.29
98.81%-1.26
95.41%-6.96
97.14%-3.49
60.19%-10.26
97.07%-106.15
93.12%-151.61
---121.91
---25.78
---3.62K
---2.20K
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.98%380.00K
-46.49%290.00K
-73.97%208.00K
-82.42%151.00K
-46.29%369.00K
-39.91%542.00K
17.85%799.00K
69.09%859.00K
27.46%687.00K
17.91%902.00K
59.15%678.00K
111.67%508.00K
317.83%539.00K
363.64%765.00K
78.24%426.00K
137.62%240.00K
27.72%129.00K
42.24%165.00K
262.12%239.00K
-50.49%101.00K
Lợi nhuận ròng
-23.08%-2.82M
-30.68%-2.21M
-64.42%-10.26M
-5.17%-2.32M
-158.69%-2.29M
26.97%-1.69M
-95.58%-6.24M
11.16%-2.20M
-202.39%-886.00K
72.40%-2.32M
-17.11%-3.19M
1.23%-2.48M
89.70%-293.00K
-294.00%-8.41M
-16.26%-2.72M
-14.23%-2.51M
-8.05%-2.84M
-23.14%-2.13M
6.69%-2.34M
48.08%-2.20M
Biên lợi nhuận ròng
-19.52%-742.37%
-144.23%-763.79%
-117.90%-1701.44%
-498.30%-1535.10%
-381.63%-621.14%
-21.54%-312.73%
-65.96%-780.85%
46.91%-256.58%
-137.25%-128.97%
50.27%-257.32%
26.42%-470.50%
---483.27%
---54.36%
---517.39%
---639.44%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
13.68%37.89%
-9.44%64.83%
-39.35%44.71%
-48.94%37.75%
-50.65%33.33%
41.29%71.59%
-10.91%73.72%
-7.05%73.92%
-13.53%67.54%
-47.27%50.67%
4.60%82.74%
--79.53%
--78.11%
--96.08%
--79.11%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
18.60%1.36%
-78.34%0.07%
-56.21%0.52%
-24.76%1.19%
-13.76%1.14%
13.55%0.34%
155.41%1.19%
181.22%1.58%
100.36%1.33%
-91.06%0.30%
-89.32%0.46%
--0.56%
--0.66%
--3.35%
--4.35%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.98%380.00K
-46.49%290.00K
-73.97%208.00K
-82.42%151.00K
-46.29%369.00K
-39.91%542.00K
17.85%799.00K
69.09%859.00K
27.46%687.00K
17.91%902.00K
59.15%678.00K
111.67%508.00K
317.83%539.00K
363.64%765.00K
78.24%426.00K
137.62%240.00K
27.72%129.00K
42.24%165.00K
262.12%239.00K
-50.49%101.00K
Lợi nhuận hoạt động
-34.58%-3.21M
-46.06%-2.32M
-117.29%-3.35M
1.66%-2.67M
25.46%-2.38M
41.72%-1.59M
57.28%-1.54M
21.77%-2.71M
10.12%-3.20M
5.48%-2.72M
-29.39%-3.61M
-24.47%-3.46M
-23.51%-3.56M
-11.19%-2.88M
1.13%-2.79M
-17.77%-2.78M
-1.37%-2.88M
-15.77%-2.59M
-16.35%-2.83M
-19.10%-2.36M
Lợi nhuận ròng
-23.08%-2.82M
-30.68%-2.21M
-64.42%-10.26M
-5.17%-2.32M
-158.69%-2.29M
26.97%-1.69M
-95.58%-6.24M
11.16%-2.20M
-202.39%-886.00K
72.40%-2.32M
-17.11%-3.19M
1.23%-2.48M
89.70%-293.00K
-294.00%-8.41M
-16.26%-2.72M
-14.23%-2.51M
-8.05%-2.84M
-23.14%-2.13M
6.69%-2.34M
48.08%-2.20M
Tài sản ngắn hạn
-43.23%4.32M
18.42%5.65M
16.77%7.39M
-5.34%5.55M
1.37%7.62M
-13.76%4.77M
-19.97%6.33M
-47.20%5.86M
-47.42%7.51M
-23.26%5.53M
30.82%7.91M
20.29%11.10M
19.20%14.29M
-52.03%7.21M
-66.67%6.05M
-60.24%9.23M
-53.46%11.99M
-45.53%15.03M
-38.67%18.15M
11.35%23.21M
Tổng nợ ngắn hạn
88.69%4.17M
88.35%3.73M
108.99%4.35M
-28.57%2.16M
-45.91%2.21M
-31.80%1.98M
-44.94%2.08M
-23.05%3.02M
-20.25%4.09M
-64.03%2.91M
31.55%3.78M
31.88%3.93M
92.06%5.13M
194.07%8.08M
-8.91%2.87M
-6.85%2.98M
-16.72%2.67M
-4.58%2.75M
-6.13%3.15M
-7.79%3.20M
Tổng tài sản
-31.78%7.81M
0.99%9.51M
0.54%11.36M
-39.89%9.20M
-34.80%11.45M
-38.74%9.41M
-27.13%11.30M
-19.91%15.30M
-22.47%17.56M
-2.59%15.37M
6.52%15.51M
9.17%19.10M
19.95%22.65M
-27.78%15.77M
-41.44%14.56M
-33.77%17.49M
-34.17%18.88M
-28.27%21.84M
-23.79%24.87M
7.45%26.42M
Tổng các khoản nợ
28.93%6.91M
19.17%6.58M
27.51%7.30M
-19.27%5.21M
-29.84%5.36M
-16.29%5.52M
18.64%5.72M
22.02%6.45M
13.85%7.63M
-34.52%6.59M
-6.31%4.82M
-2.92%5.29M
51.31%6.71M
116.77%10.07M
-8.53%5.15M
10.29%5.45M
-12.88%4.43M
0.04%4.64M
10.42%5.63M
-8.39%4.94M
Tổng vốn chủ sở hữu
-85.16%904.00K
-24.78%2.93M
-27.11%4.07M
-54.92%3.99M
-38.63%6.09M
-55.61%3.89M
-47.79%5.58M
-35.95%8.85M
-37.75%9.93M
53.79%8.77M
13.53%10.69M
14.63%13.81M
10.34%15.95M
-66.83%5.70M
-51.07%9.41M
-43.90%12.05M
-38.76%14.45M
-33.36%17.20M
-30.13%19.24M
11.89%21.48M
Thu nhập hoạt động ròng
-91.47%-2.49M
-108.54%-2.34M
2.06%-2.52M
-8.76%-2.41M
52.40%-1.30M
64.07%-1.12M
11.87%-2.57M
30.78%-2.21M
43.89%-2.73M
-50.17%-3.13M
-18.63%-2.92M
-25.89%-3.20M
-53.18%-4.87M
12.66%-2.08M
-2.08%-2.46M
-8.31%-2.54M
-6.28%-3.18M
-15.95%-2.38M
-13.75%-2.41M
-52.40%-2.35M
Đầu tư ròng
88.89%-7.00K
-520.00%-42.00K
2248.39%666.00K
--352.00K
63.58%-63.00K
116.13%10.00K
70.48%-31.00K
100.00%0.00
26.69%-173.00K
79.05%-62.00K
79.41%-105.00K
-50.77%-98.00K
-2.61%-236.00K
44.05%-296.00K
80.26%-510.00K
-106.16%-65.00K
-156.65%-230.00K
-241.44%-529.00K
-606.67%-2.58M
124.20%1.06M
Tài chính thuần
-94.21%247.00K
370.59%276.00K
32.30%3.78M
-112.18%-123.00K
-19.93%4.27M
-132.80%-102.00K
3347.73%2.86M
--1.01M
-53.62%5.33M
-91.91%311.00K
---88.00K
100.00%0.00
--11.49M
96025.00%3.84M
--0.00
-10080.00%-509.00K
-100.00%0.00
125.00%4.00K
-100.00%0.00
-100.05%-5.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 1.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.89M.

Tài sản ngắn hạn của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 5.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.97.

Tổng tài sản của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SINTX Technologies Inc là 9.51M, bao gồm 5.65M tài sản ngắn hạn và 3.86M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của SINTX Technologies Inc là 6.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.17.

Tổng vốn chủ sở hữu của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của SINTX Technologies Inc là 2.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.78.

Thu nhập hoạt động thuần của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SINTX Technologies Inc là -10.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.62.

Giá trị đầu tư ròng của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của SINTX Technologies Inc là 913.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 570.62.

Giá trị huy động vốn ròng của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của SINTX Technologies Inc là 8.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.58.

Thu nhập ròng của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, lợi nhuận ròng là -17.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.96.

Biên lợi nhuận ròng của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là -1018.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -166.62.

Biên lợi nhuận gộp của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là 45.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -500.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -187.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -109.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.13.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SINTX Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SINTX Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -10.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.