tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Silicon Motion Technology Corp

SIMO
Thêm vào danh sách theo dõi
284.480USD
+19.230+7.25%
Đóng cửa 09-10 16:00ET
38.63BVốn hóa
56.20P/E TTM

Tình hình tài chính của SIMO

Theo dõi tình hình tài chính của Silicon Motion Technology Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
38.63B
Cổ tức TTM
2.49
P/E TTM
56.20
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
5.06
Doanh thu
885.63M
Lợi nhuận ròng
89.25M
ROE
20.25%
ROA
14.79%

Ngày công bố lợi nhuận của Silicon Motion Technology Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
4.01/2.14
Doanh thu / Dự báo
451.00M/403.41M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
725.82%4.01
242.76%1.98
122.22%1.42
89.10%1.17
-46.88%0.49
21.07%0.58
1.44%0.64
95.28%0.62
176.80%0.92
56.22%0.48
-23.64%0.63
--0.32
--0.33
--0.31
--0.83
--1.07
----
----
----
----
Doanh thu
127.00%451.00M
105.48%342.11M
45.67%278.46M
13.93%242.00M
-5.69%198.68M
-12.05%166.49M
-5.54%191.16M
23.26%212.41M
50.09%210.67M
52.59%189.31M
0.81%202.38M
-31.29%172.33M
-44.38%140.36M
-48.73%124.07M
-24.06%200.76M
-1.35%250.81M
14.14%252.37M
32.66%241.98M
83.71%264.36M
101.71%254.24M
Lợi nhuận ròng
734.48%136.11M
243.21%66.80M
121.38%47.75M
87.65%39.11M
-47.08%16.31M
21.52%19.46M
2.26%21.57M
96.87%20.84M
179.07%30.82M
57.79%16.02M
-10.38%21.09M
-75.32%10.59M
-78.59%11.04M
-81.38%10.15M
-61.19%23.54M
-22.61%42.89M
4.11%51.58M
58.44%54.50M
4378.14%60.63M
128.39%55.42M
Biên lợi nhuận ròng
267.61%30.18%
67.03%19.53%
51.97%17.15%
64.71%16.16%
-43.88%8.21%
38.18%11.69%
8.26%11.28%
59.73%9.81%
85.94%14.63%
3.41%8.46%
-11.10%10.42%
--6.14%
--7.87%
--8.18%
--11.72%
--19.99%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.24%50.16%
0.14%47.14%
7.18%49.12%
4.06%48.63%
3.75%47.66%
4.68%47.07%
4.76%45.83%
10.12%46.73%
14.28%45.94%
6.66%44.96%
0.97%43.74%
--42.44%
--40.20%
--42.16%
--43.32%
--50.84%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--3.69%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
127.00%451.00M
105.48%342.11M
45.67%278.46M
13.93%242.00M
-5.69%198.68M
-12.05%166.49M
-5.54%191.16M
23.26%212.41M
50.09%210.67M
52.59%189.31M
0.81%202.38M
-31.29%172.33M
-44.38%140.36M
-48.73%124.07M
-24.06%200.76M
-1.35%250.81M
14.14%252.37M
32.66%241.98M
83.71%264.36M
101.71%254.24M
Lợi nhuận hoạt động
300.45%100.79M
435.78%53.81M
92.70%38.02M
7.37%32.79M
-26.56%25.17M
-48.45%10.04M
7.90%19.73M
79.96%30.54M
468.39%34.27M
164.06%19.48M
-27.05%18.29M
-69.27%16.97M
-91.11%6.03M
-88.90%7.38M
-65.25%25.07M
-19.98%55.21M
12.11%67.81M
49.54%66.46M
303.33%72.15M
167.00%69.00M
Lợi nhuận ròng
734.48%136.11M
243.21%66.80M
121.38%47.75M
87.65%39.11M
-47.08%16.31M
21.52%19.46M
2.26%21.57M
96.87%20.84M
179.07%30.82M
57.79%16.02M
-10.38%21.09M
-75.32%10.59M
-78.59%11.04M
-81.38%10.15M
-61.19%23.54M
-22.61%42.89M
4.11%51.58M
58.44%54.50M
4378.14%60.63M
128.39%55.42M
Tài sản ngắn hạn
56.90%1.22B
33.92%1.00B
18.39%943.37M
5.46%865.39M
-3.59%775.32M
-6.73%747.85M
0.45%796.80M
8.81%820.57M
9.89%804.17M
8.00%801.84M
0.68%793.25M
-5.37%754.12M
-5.54%731.77M
0.34%742.42M
-3.69%787.92M
1.52%796.87M
6.29%774.69M
14.96%739.92M
32.36%818.11M
31.95%784.97M
Tổng nợ ngắn hạn
154.86%482.21M
108.92%351.20M
69.27%337.81M
42.64%251.72M
2.02%189.20M
-20.30%168.11M
-6.22%199.57M
34.97%176.47M
51.31%185.46M
56.60%210.94M
15.74%212.81M
-41.31%130.76M
-50.60%122.57M
-45.59%134.70M
-34.69%183.87M
21.64%222.80M
35.75%248.10M
73.76%247.55M
77.34%281.52M
68.78%183.15M
Tổng tài sản
55.28%1.61B
31.83%1.31B
18.21%1.22B
8.42%1.14B
0.35%1.03B
-3.21%991.40M
2.47%1.03B
8.46%1.05B
8.83%1.03B
10.35%1.02B
4.86%1.01B
0.57%966.92M
1.02%946.58M
3.42%928.20M
-1.04%961.25M
4.33%961.48M
9.05%937.00M
17.56%897.48M
30.90%971.33M
26.17%921.57M
Tổng các khoản nợ
128.08%558.38M
82.99%400.89M
50.61%390.27M
26.79%303.22M
-0.33%244.82M
-19.11%219.07M
-5.18%259.12M
24.00%239.15M
31.27%245.64M
50.52%270.82M
19.51%273.26M
-27.80%192.87M
-35.94%187.13M
-35.45%179.93M
-27.11%228.65M
24.62%267.13M
37.39%292.11M
65.28%278.76M
70.19%313.70M
59.10%214.35M
Tổng vốn chủ sở hữu
32.69%1.05B
17.32%906.12M
7.36%830.74M
2.99%833.80M
0.57%788.94M
2.50%772.33M
5.32%773.75M
4.59%809.59M
3.30%784.50M
0.69%753.46M
0.29%734.70M
11.48%774.05M
17.76%759.44M
20.94%748.27M
11.40%732.60M
-1.82%694.36M
-0.27%644.90M
4.03%618.73M
17.91%657.63M
18.72%707.22M
Thu nhập hoạt động ròng
-269.23%-63.78M
-162.11%-31.23M
125.02%1.56M
-50.26%26.88M
-180.37%-17.27M
543.61%50.27M
-115.20%-6.26M
-16.74%54.05M
-40.37%21.49M
12.03%7.81M
2.87%41.16M
52.23%64.91M
969.55%36.04M
427.79%6.97M
-41.71%40.01M
48.78%42.64M
-94.39%3.37M
-112.24%-2.13M
215.93%68.64M
-5.07%28.66M
Đầu tư ròng
50.27%-7.73M
-55.68%-18.13M
288.53%19.75M
-61.15%-20.04M
-49.14%-15.55M
-8.36%-11.65M
-24.76%-10.48M
27.07%-12.44M
-3.39%-10.43M
20.67%-10.75M
-7.75%-8.40M
-99.02%-17.05M
-105.06%-10.09M
-16.19%-13.55M
14.10%-7.79M
8.23%-8.57M
23.47%-4.92M
-250.21%-11.66M
-41.83%-9.07M
-256.61%-9.34M
Tài chính thuần
352.05%42.26M
58.98%-16.92M
0.39%-16.75M
0.37%-16.75M
0.32%-16.77M
-145.40%-41.25M
-0.83%-16.81M
---16.81M
-112033.33%-16.82M
---16.81M
---16.68M
100.00%0.00
99.97%-15.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-36.09%-16.61M
-281.03%-46.49M
-883.67%-120.00M
-423.21%-63.13M
67.28%-12.20M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicon Motion Technology Corp, tổng doanh thu đạt 885.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 803.55M.

Tài sản ngắn hạn của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicon Motion Technology Corp, tài sản ngắn hạn là 943.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.68.

Tổng tài sản của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Silicon Motion Technology Corp là 1.22B, bao gồm 943.37M tài sản ngắn hạn và 279.35M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicon Motion Technology Corp, tổng nghĩa vụ của Silicon Motion Technology Corp là 391.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicon Motion Technology Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Silicon Motion Technology Corp là 830.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.57.

Thu nhập hoạt động thuần của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicon Motion Technology Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Silicon Motion Technology Corp là 106.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.71.

Giá trị đầu tư ròng của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicon Motion Technology Corp, giá trị đầu tư ròng của Silicon Motion Technology Corp là -27.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicon Motion Technology Corp, giá trị huy động vốn ròng của Silicon Motion Technology Corp là -91.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicon Motion Technology Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.67.

Thu nhập ròng của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicon Motion Technology Corp, lợi nhuận ròng là 122.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.41.

Biên lợi nhuận ròng của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicon Motion Technology Corp, biên lợi nhuận ròng là 13.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.67.

Biên lợi nhuận gộp của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicon Motion Technology Corp, biên lợi nhuận gộp là 48.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicon Motion Technology Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicon Motion Technology Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Silicon Motion Technology Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicon Motion Technology Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 106.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.