tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Silicom Ltd

SILC
Thêm vào danh sách theo dõi
39.830USD
+1.350+3.51%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
227.28MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SILC

Theo dõi tình hình tài chính của Silicom Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Silicom Ltd

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.37/-0.24
Doanh thu / Dự báo
23.81M/20.58M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
61.93M
6.56%
EPS(YoY)
-2.01
11.67%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
37.82%-0.37
15.22%-0.41
57.92%-0.44
-10.52%-0.49
-135.58%-0.59
10.56%-0.49
80.27%-1.06
-347.44%-0.44
-144.37%-0.25
-204.35%-0.55
-740.34%-5.35
--0.18
--0.56
--0.52
--0.84
--1.90
----
----
----
----
Doanh thu
58.51%23.81M
32.76%19.10M
16.68%16.91M
5.81%15.61M
3.57%15.02M
0.14%14.38M
-22.77%14.49M
-50.91%14.76M
-61.97%14.50M
-61.36%14.37M
-58.48%18.76M
-23.26%30.06M
11.64%38.13M
15.94%37.18M
24.49%45.19M
19.12%39.16M
12.81%34.15M
10.58%32.07M
7.09%36.30M
15.83%32.88M
Lợi nhuận ròng
37.46%-2.09M
15.65%-2.37M
58.66%-2.53M
-6.54%-2.80M
-120.12%-3.34M
18.24%-2.81M
82.47%-6.13M
-317.18%-2.63M
-139.83%-1.52M
-197.03%-3.43M
-722.08%-34.97M
-79.78%1.21M
-15.87%3.81M
62.77%3.54M
70.64%5.62M
128.72%5.99M
122.42%4.52M
-16.26%2.17M
289.36%3.29M
25.44%2.62M
Biên lợi nhuận ròng
60.54%-8.77%
36.46%-12.39%
64.57%-14.99%
-0.69%-17.95%
-112.54%-22.22%
18.35%-19.51%
77.30%-42.30%
-542.37%-17.82%
-204.73%-10.45%
-351.15%-23.89%
-1598.35%-186.36%
--4.03%
--9.98%
--9.51%
--12.44%
--12.04%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.08%30.11%
-0.57%29.55%
4.49%29.80%
11.17%31.36%
6.80%31.39%
5.70%29.72%
219.08%28.52%
-8.19%28.21%
-7.84%29.40%
-11.29%28.12%
-172.22%-23.95%
--30.73%
--31.90%
--31.70%
--33.17%
--35.08%
----
----
----
----
Doanh thu
58.51%23.81M
32.76%19.10M
16.68%16.91M
5.81%15.61M
3.57%15.02M
0.14%14.38M
-22.77%14.49M
-50.91%14.76M
-61.97%14.50M
-61.36%14.37M
-58.48%18.76M
-23.26%30.06M
11.64%38.13M
15.94%37.18M
24.49%45.19M
19.12%39.16M
12.81%34.15M
10.58%32.07M
7.09%36.30M
15.83%32.88M
Lợi nhuận hoạt động
36.85%-1.99M
12.66%-2.81M
21.46%-2.81M
1.06%-3.08M
-1.02%-3.16M
7.16%-3.21M
70.49%-3.58M
-424.27%-3.11M
-178.06%-3.12M
-185.49%-3.46M
-271.71%-12.13M
-84.75%960.00K
-3.22%4.00M
66.57%4.05M
62.20%7.06M
83.75%6.30M
38.62%4.13M
6.06%2.43M
37.96%4.35M
43.09%3.43M
Lợi nhuận ròng
37.46%-2.09M
15.65%-2.37M
58.66%-2.53M
-6.54%-2.80M
-120.12%-3.34M
18.24%-2.81M
82.47%-6.13M
-317.18%-2.63M
-139.83%-1.52M
-197.03%-3.43M
-722.08%-34.97M
-79.78%1.21M
-15.87%3.81M
62.77%3.54M
70.64%5.62M
128.72%5.99M
122.42%4.52M
-16.26%2.17M
289.36%3.29M
25.44%2.62M
Tài sản ngắn hạn
4.04%123.54M
-11.58%116.17M
-12.85%113.11M
-12.16%116.92M
-11.22%118.74M
1.56%131.38M
-3.95%129.79M
-9.70%133.10M
-13.23%133.74M
-16.06%129.37M
-12.04%135.13M
-3.39%147.40M
-11.45%154.13M
1.72%154.12M
3.02%153.62M
14.91%152.56M
26.31%174.07M
4.35%151.51M
9.46%149.12M
-10.02%132.76M
Tổng nợ ngắn hạn
121.54%40.35M
98.81%35.19M
80.57%27.25M
53.95%23.96M
32.65%18.21M
55.99%17.70M
17.20%15.09M
-6.66%15.57M
-35.00%13.73M
-54.37%11.35M
-52.50%12.88M
-51.53%16.68M
-68.94%21.12M
-55.50%24.87M
-46.11%27.11M
-11.85%34.40M
52.58%68.01M
63.50%55.88M
71.27%50.31M
-6.71%39.03M
Tổng tài sản
10.21%162.90M
6.09%158.81M
0.03%152.16M
-4.08%151.21M
-6.39%147.81M
-5.99%149.69M
-9.31%152.11M
-25.12%157.64M
-27.51%157.91M
-26.84%159.22M
-22.42%167.73M
-2.70%210.51M
-10.16%217.84M
-3.67%217.63M
-1.55%216.20M
4.59%216.37M
14.23%242.48M
11.30%225.93M
12.11%219.60M
1.13%206.87M
Tổng các khoản nợ
84.24%48.06M
71.05%42.78M
53.60%34.67M
35.84%31.63M
32.05%26.09M
40.99%25.01M
15.91%22.57M
-1.92%23.29M
-32.65%19.75M
-47.04%17.74M
-47.23%19.47M
-46.28%23.74M
-62.21%29.33M
-49.78%33.49M
-39.64%36.90M
-11.18%44.20M
39.75%77.62M
46.86%66.70M
48.94%61.14M
5.25%49.76M
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.66%114.84M
-6.94%116.02M
-9.31%117.49M
-11.00%119.57M
-11.89%121.73M
-11.88%124.68M
-12.63%129.54M
-28.07%134.35M
-26.71%138.15M
-23.16%141.48M
-17.31%148.26M
8.48%186.77M
14.34%188.51M
15.64%184.13M
13.15%179.29M
9.59%172.17M
5.19%164.86M
1.05%159.23M
2.34%158.46M
-0.11%157.11M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicom Ltd, tổng doanh thu đạt 61.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.11M.

Tài sản ngắn hạn của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicom Ltd, tài sản ngắn hạn là 113.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.85.

Tổng tài sản của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Silicom Ltd là 152.16M, bao gồm 113.11M tài sản ngắn hạn và 39.04M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicom Ltd, tổng nghĩa vụ của Silicom Ltd là 34.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicom Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Silicom Ltd là 117.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.10.

Thu nhập hoạt động thuần của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicom Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Silicom Ltd là -12.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.66.

Giá trị đầu tư ròng của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicom Ltd, giá trị đầu tư ròng của Silicom Ltd là -12.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -190.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicom Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Silicom Ltd là -1.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicom Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.67.

Thu nhập ròng của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicom Ltd, lợi nhuận ròng là -11.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.26.

Biên lợi nhuận ròng của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicom Ltd, biên lợi nhuận ròng là -18.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.42.

Biên lợi nhuận gộp của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicom Ltd, biên lợi nhuận gộp là 30.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicom Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -9.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicom Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Silicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silicom Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.