tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sprott Inc

SII
Thêm vào danh sách theo dõi
128.000USD
+0.220+0.17%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
3.29BVốn hóa
39.02P/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:10 (ET)128.000USD-0.070-0.06%

Tình hình tài chính của SII

Theo dõi tình hình tài chính của Sprott Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
3.29B
Cổ tức TTM
1.40
P/E TTM
39.02
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.28
Doanh thu
285.08M
Lợi nhuận ròng
49.29M
ROE
23.96%
ROA
19.00%

Ngày công bố lợi nhuận của Sprott Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
1.33/--
Doanh thu / Dự báo
80.22M/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
154.07%1.33
144.60%1.13
143.20%1.11
2.07%0.51
-0.54%0.52
1.84%0.46
19.32%0.46
85.85%0.50
-25.00%0.53
50.65%0.45
31.00%0.38
--0.27
--0.70
--0.30
--0.29
--0.41
----
----
----
----
Doanh thu
23.09%80.22M
229.67%142.95M
161.47%111.43M
40.01%65.11M
35.81%65.17M
4.38%43.36M
4.75%42.62M
34.91%46.51M
32.26%47.99M
4.06%41.54M
12.53%40.69M
-4.27%34.47M
18.77%36.28M
-5.98%39.92M
-23.54%36.16M
-12.79%36.01M
-15.87%30.55M
6.82%42.46M
23.29%47.29M
16.64%41.29M
Lợi nhuận ròng
153.74%34.26M
144.36%29.22M
145.96%28.73M
3.64%13.16M
1.06%13.50M
3.46%11.96M
20.86%11.68M
87.46%12.70M
-24.62%13.36M
51.31%11.56M
31.82%9.66M
120.55%6.77M
2241.35%17.72M
18.00%7.64M
-27.92%7.33M
-64.77%3.07M
-93.16%757.00K
100.96%6.47M
51.35%10.17M
0.16%8.72M
Biên lợi nhuận ròng
106.14%42.70%
-25.88%20.44%
-5.93%25.78%
-25.98%20.21%
-25.59%20.72%
-0.88%27.57%
15.38%27.41%
38.96%27.30%
-43.01%27.84%
45.41%27.82%
17.15%23.75%
--19.65%
--48.85%
--19.13%
--20.27%
--9.45%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.00%
--0.00%
--0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-50.57%4.53%
-16.34%7.55%
-55.82%6.22%
-54.90%6.40%
--9.16%
--9.03%
--14.07%
--14.19%
--14.72%
----
----
----
----
Doanh thu
23.09%80.22M
229.67%142.95M
161.47%111.43M
40.01%65.11M
35.81%65.17M
4.38%43.36M
4.75%42.62M
34.91%46.51M
32.26%47.99M
4.06%41.54M
12.53%40.69M
-4.27%34.47M
18.77%36.28M
-5.98%39.92M
-23.54%36.16M
-12.79%36.01M
-15.87%30.55M
6.82%42.46M
23.29%47.29M
16.64%41.29M
Lợi nhuận hoạt động
103.61%45.69M
152.49%42.01M
175.15%40.08M
-16.85%16.97M
17.77%22.44M
1.96%16.64M
-11.77%14.57M
81.07%20.41M
-36.64%19.05M
12.88%16.32M
60.36%16.51M
46.49%11.27M
627.28%30.07M
37.28%14.46M
-24.10%10.29M
-38.07%7.70M
-72.24%4.13M
1.40%10.53M
5.90%13.56M
-11.60%12.43M
Lợi nhuận ròng
153.74%34.26M
144.36%29.22M
145.96%28.73M
3.64%13.16M
1.06%13.50M
3.46%11.96M
20.86%11.68M
87.46%12.70M
-24.62%13.36M
51.31%11.56M
31.82%9.66M
120.55%6.77M
2241.35%17.72M
18.00%7.64M
-27.92%7.33M
-64.77%3.07M
-93.16%757.00K
100.96%6.47M
51.35%10.17M
0.16%8.72M
Tài sản ngắn hạn
95.63%212.22M
154.13%197.00M
137.08%187.74M
78.59%123.55M
85.46%108.48M
60.34%77.52M
81.72%79.19M
47.50%69.18M
36.59%58.49M
-34.16%48.35M
-43.38%43.58M
-37.77%46.90M
-38.28%42.82M
-7.56%73.43M
-0.73%76.96M
-13.76%75.38M
-9.98%69.38M
-9.58%79.44M
-9.12%77.53M
4.97%87.41M
Tổng nợ ngắn hạn
44.37%61.81M
176.71%61.82M
222.14%97.54M
176.17%57.82M
121.27%42.82M
4.66%22.34M
41.16%30.28M
17.98%20.93M
-19.24%19.35M
-19.74%21.34M
-16.71%21.45M
-23.12%17.75M
1.60%23.96M
-4.48%26.60M
-8.41%25.75M
-41.34%23.08M
-20.17%23.58M
-16.38%27.84M
-40.48%28.12M
-26.57%39.35M
Tổng tài sản
17.37%515.76M
30.60%504.27M
35.23%525.78M
13.02%466.17M
8.16%439.43M
-0.94%386.13M
2.63%388.80M
9.72%412.48M
6.49%406.26M
0.78%389.78M
-1.28%378.83M
0.15%375.95M
1.43%381.52M
1.55%386.76M
4.89%383.75M
-0.12%375.39M
4.16%376.13M
6.68%380.84M
-3.04%365.87M
4.89%375.82M
Tổng các khoản nợ
31.53%123.58M
107.09%124.22M
143.34%158.53M
47.74%121.44M
3.88%93.95M
-27.17%59.99M
-10.91%65.15M
3.13%82.20M
8.04%90.44M
-23.81%82.36M
-31.32%73.13M
-23.34%79.70M
-6.22%83.71M
29.34%108.11M
42.63%106.48M
23.44%103.97M
39.30%89.26M
24.72%83.58M
-13.56%74.65M
3.90%84.23M
Tổng vốn chủ sở hữu
13.52%392.18M
16.53%380.05M
13.47%367.25M
4.37%344.73M
9.39%345.47M
6.09%326.14M
5.87%323.65M
11.49%330.28M
6.05%315.82M
10.32%307.42M
10.25%305.70M
9.15%296.24M
3.82%297.81M
-6.26%278.66M
-4.79%277.27M
-6.92%271.41M
-3.43%286.86M
2.51%297.26M
0.08%291.22M
5.18%291.59M
Thu nhập hoạt động ròng
63.93%35.45M
213.80%44.36M
92.94%51.92M
-52.81%10.01M
131.26%21.62M
21.02%14.14M
131.86%26.91M
6041.18%21.21M
29.30%9.35M
2.64%11.68M
-19.73%11.61M
88.32%-357.00K
-50.02%7.23M
71.79%11.38M
206.33%14.46M
-117.18%-3.06M
47.50%14.47M
-64.99%6.63M
380.12%4.72M
47.11%17.79M
Đầu tư ròng
-1835.48%-538.00K
304.41%17.68M
-67.42%6.36M
-114.83%-1.44M
100.55%31.00K
351.76%4.37M
369.19%19.51M
18.90%9.68M
-162.31%-5.64M
117.48%968.00K
287.38%4.16M
350.45%8.14M
82.31%-2.15M
5.78%-5.54M
-179.68%-2.22M
58.84%-3.25M
-177.03%-12.14M
47.24%-5.88M
166.01%2.79M
-342.86%-7.89M
Tài chính thuần
-145.79%-16.66M
-12.54%-9.12M
53.75%-15.87M
85.67%-2.51M
-381.09%-6.78M
-4.81%-8.10M
-110.19%-34.31M
-201.10%-17.55M
107.80%2.41M
25.76%-7.73M
-127.83%-16.32M
-179.75%-5.83M
-747.15%-30.90M
-2548.85%-10.41M
58.29%-7.16M
131.12%7.31M
56.13%-3.65M
78.86%-393.00K
-147.98%-17.18M
152.08%3.16M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sprott Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprott Inc, tổng doanh thu đạt 285.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 178.66M.

Tài sản ngắn hạn của Sprott Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprott Inc, tài sản ngắn hạn là 187.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 137.08.

Tổng nghĩa vụ của Sprott Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprott Inc, tổng nghĩa vụ của Sprott Inc là 158.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 143.34.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sprott Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprott Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sprott Inc là 367.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Sprott Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprott Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sprott Inc là 96.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.64.

Giá trị đầu tư ròng của Sprott Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprott Inc, giá trị đầu tư ròng của Sprott Inc là 9.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.96.

Giá trị huy động vốn ròng của Sprott Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprott Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sprott Inc là -33.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sprott Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprott Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.64.

Thu nhập ròng của Sprott Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprott Inc, lợi nhuận ròng là 67.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.62.

Biên lợi nhuận ròng của Sprott Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprott Inc, biên lợi nhuận ròng là 23.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.38.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sprott Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprott Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sprott Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprott Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 19.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sprott Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprott Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sprott Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprott Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 96.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.64.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.