tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Steven Madden Ltd

SHOO
Thêm vào danh sách theo dõi
47.911USD
+1.831+3.97%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.50BVốn hóa
44.85P/E TTM

Tình hình tài chính của SHOO

Theo dõi tình hình tài chính của Steven Madden Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Steven Madden Ltd

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.39/0.32
Doanh thu / Dự báo
665.87M/636.06M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.53B
11.00%
EPS(YoY)
0.63
-73.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
169.82%0.39
76.70%1.01
-33.74%0.33
-62.92%0.29
-212.52%-0.56
-6.02%0.57
-0.58%0.49
-11.59%0.78
5.54%0.50
23.26%0.61
16.59%0.50
--0.88
--0.47
--0.49
--0.43
--2.41
----
----
----
----
Doanh thu
19.12%665.87M
17.99%653.10M
29.43%753.70M
6.92%667.88M
6.77%559.00M
0.21%553.53M
12.05%582.32M
13.02%624.67M
17.57%523.55M
19.09%552.38M
10.43%519.71M
-0.70%552.73M
-16.76%445.30M
-17.13%463.83M
-18.64%470.64M
5.28%556.64M
34.46%534.99M
55.04%559.73M
63.89%578.48M
52.43%528.74M
Lợi nhuận ròng
170.24%27.73M
77.68%71.82M
-33.37%23.19M
-62.86%20.53M
-211.59%-39.48M
-7.99%40.42M
-3.01%34.80M
-14.18%55.28M
2.45%35.38M
19.61%43.93M
12.87%35.88M
5.08%64.41M
-28.75%34.53M
-50.71%36.73M
-51.82%31.79M
-8.02%61.30M
31.50%48.46M
251.53%74.51M
192.09%65.99M
1058.75%66.64M
Biên lợi nhuận ròng
160.56%4.19%
47.17%10.97%
-49.62%3.27%
-63.94%3.27%
-198.13%-6.93%
-7.60%7.45%
-8.83%6.49%
-23.10%9.06%
-10.40%7.06%
1.72%8.07%
4.88%7.12%
--11.78%
--7.88%
--7.93%
--6.79%
--11.22%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
15.27%46.30%
33.85%54.47%
4.91%42.21%
-0.23%41.27%
-2.62%40.17%
0.41%40.69%
-2.33%40.24%
-1.52%41.37%
-3.25%41.25%
-3.43%40.53%
-1.31%41.19%
--42.00%
--42.63%
--41.97%
--41.74%
--40.47%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-56.10%6.80%
--14.65%
--12.23%
--14.69%
--15.49%
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
19.12%665.87M
17.99%653.10M
29.43%753.70M
6.92%667.88M
6.77%559.00M
0.21%553.53M
12.05%582.32M
13.02%624.67M
17.57%523.55M
19.09%552.38M
10.43%519.71M
-0.70%552.73M
-16.76%445.30M
-17.13%463.83M
-18.64%470.64M
5.28%556.64M
34.46%534.99M
55.04%559.73M
63.89%578.48M
52.43%528.74M
Lợi nhuận hoạt động
265.75%44.52M
67.52%101.01M
-11.84%44.38M
-61.67%33.94M
-156.16%-26.86M
3.16%60.30M
8.38%50.35M
7.03%88.56M
8.60%47.83M
25.66%58.45M
16.84%46.45M
5.06%82.74M
-32.49%44.04M
-52.49%46.51M
-51.74%39.76M
-10.93%78.75M
34.16%65.24M
232.28%97.90M
256.82%82.38M
139.56%88.42M
Lợi nhuận ròng
170.24%27.73M
77.68%71.82M
-33.37%23.19M
-62.86%20.53M
-211.59%-39.48M
-7.99%40.42M
-3.01%34.80M
-14.18%55.28M
2.45%35.38M
19.61%43.93M
12.87%35.88M
5.08%64.41M
-28.75%34.53M
-50.71%36.73M
-51.82%31.79M
-8.02%61.30M
31.50%48.46M
251.53%74.51M
192.09%65.99M
1058.75%66.64M
Tài sản ngắn hạn
-6.82%929.76M
18.39%1.05B
11.85%1.00B
15.65%1.09B
16.01%997.78M
9.75%886.01M
4.66%894.70M
10.69%944.84M
3.89%860.11M
5.11%807.29M
1.34%854.83M
4.45%853.58M
-8.66%827.90M
-11.53%768.03M
-10.70%843.56M
-7.25%817.25M
21.87%906.41M
18.18%868.10M
35.29%944.66M
36.01%881.10M
Tổng nợ ngắn hạn
-1.76%487.83M
19.48%471.39M
27.07%525.71M
26.32%572.20M
22.33%496.59M
18.66%394.55M
9.56%413.72M
36.53%452.96M
27.79%405.93M
29.26%332.51M
17.67%377.62M
18.45%331.76M
-16.33%317.64M
-25.49%257.24M
-26.26%320.91M
-27.92%280.08M
36.00%379.64M
34.61%345.26M
84.47%435.19M
78.19%388.57M
Tổng tài sản
-3.11%1.84B
36.98%1.95B
35.59%1.91B
37.22%2.00B
37.82%1.90B
9.44%1.43B
4.74%1.41B
12.76%1.46B
8.25%1.38B
8.22%1.30B
7.15%1.35B
5.38%1.29B
-3.28%1.27B
-5.74%1.21B
-7.20%1.26B
-5.68%1.23B
11.95%1.31B
9.37%1.28B
19.14%1.36B
17.72%1.30B
Tổng các khoản nợ
-16.26%863.96M
92.49%1.01B
88.57%1.01B
86.48%1.11B
90.10%1.03B
13.67%523.52M
7.17%535.77M
36.16%597.06M
26.64%542.71M
25.34%460.55M
20.72%499.91M
17.16%438.51M
-8.82%428.53M
-15.56%367.42M
-22.59%414.13M
-24.06%374.30M
20.31%469.97M
18.18%435.12M
54.01%535.00M
46.40%492.88M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.60%972.10M
4.82%947.25M
3.19%903.98M
3.03%886.13M
3.73%863.36M
7.12%903.68M
3.30%876.00M
0.74%860.07M
-1.11%832.36M
0.71%843.61M
0.49%848.03M
0.21%853.71M
-0.19%841.72M
-0.68%837.70M
2.84%843.86M
5.55%851.94M
7.77%843.32M
5.32%843.41M
3.82%820.54M
5.14%807.18M
Thu nhập hoạt động ròng
207.82%204.60M
-193.85%-55.34M
-12.25%91.13M
5178.60%23.44M
-39.30%66.47M
-19.91%-18.83M
-31.44%103.85M
109.86%444.00K
14.63%109.51M
-18.31%-15.71M
-24.69%151.48M
-117.01%-4.50M
59.93%95.53M
31.73%-13.28M
217.86%201.14M
521.00%26.46M
-31.25%59.73M
-485.68%-19.45M
45.14%63.28M
107.44%4.26M
Đầu tư ròng
97.39%-9.84M
-487.16%-5.90M
64.62%-8.06M
-129.79%-15.01M
-6669.37%-376.85M
78.24%-1.00M
73.62%-22.78M
-36.35%-6.53M
12.03%-5.57M
-90.35%-4.62M
-403.70%-86.35M
-131.78%-4.79M
70.75%-6.33M
-108.30%-2.43M
-205.04%-17.14M
659.01%15.07M
-421.95%-21.64M
1908.42%29.22M
-3.92%-5.62M
-153.86%-2.70M
Tài chính thuần
-164.61%-177.92M
202.00%26.42M
-194.22%-80.39M
66.00%-11.93M
619.79%275.37M
50.69%-25.90M
49.19%-27.32M
37.90%-35.07M
-29.41%-52.98M
-5.61%-52.53M
-8.44%-53.78M
-9.75%-56.48M
26.73%-40.94M
15.55%-49.74M
14.82%-49.59M
-17.76%-51.46M
13.96%-55.87M
-231.04%-58.90M
-260.79%-58.22M
-2.15%-43.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Steven Madden Ltd, tổng doanh thu đạt 2.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.28B.

Tài sản ngắn hạn của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Steven Madden Ltd, tài sản ngắn hạn là 1.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.85.

Tổng tài sản của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Steven Madden Ltd là 1.91B, bao gồm 1.00B tài sản ngắn hạn và 913.58M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Steven Madden Ltd, tổng nghĩa vụ của Steven Madden Ltd là 1.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.57.

Tổng vốn chủ sở hữu của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Steven Madden Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Steven Madden Ltd là 903.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.19.

Thu nhập hoạt động thuần của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Steven Madden Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Steven Madden Ltd là 111.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.04.

Giá trị đầu tư ròng của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Steven Madden Ltd, giá trị đầu tư ròng của Steven Madden Ltd là -400.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -915.16.

Giá trị huy động vốn ròng của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Steven Madden Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Steven Madden Ltd là 157.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 193.59.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Steven Madden Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.48.

Thu nhập ròng của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Steven Madden Ltd, lợi nhuận ròng là 44.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.63.

Biên lợi nhuận ròng của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Steven Madden Ltd, biên lợi nhuận ròng là 1.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.90.

Biên lợi nhuận gộp của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Steven Madden Ltd, biên lợi nhuận gộp là 40.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Steven Madden Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Steven Madden Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Steven Madden Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Steven Madden Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 111.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.04.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.