Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Shoe Station Group Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q2
FY2027Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
43.22%131.64M
39.15%129.35M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
49.92%118.01M
47.94%116.10M
-Đầu tư ngắn hạn
3.27%13.63M
-8.49%13.25M
Các khoản phải thu
-25.90%6.27M
-23.20%6.72M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-25.90%6.27M
-23.20%6.72M
Hàng tồn kho
-4.98%426.62M
-2.63%417.18M
Tài sản ngắn hạn khác
6.03%26.18M
-4.47%17.68M
Tổng tài sản ngắn hạn
2.90%590.71M
4.06%570.92M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-2.45%507.51M
-0.41%518.12M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-0.08%58.92M
-0.08%58.93M
Tài sản dài hạn khác
-12.28%10.48M
-9.84%11.10M
Tổng tài sản dài hạn
-2.41%576.91M
-0.57%588.15M
Tổng tài sản
0.20%1.17B
1.66%1.16B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
0.00%-1.00M
0.00%-1.00M
Chi phí trích trước
-23.02%23.03M
-23.65%18.86M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
0.00%1.00M
0.00%1.00M
-Nợ ngắn hạn
0.00%1.00M
0.00%1.00M
Nợ ngắn hạn khác
0.00%-1.00M
0.00%-1.00M
Tổng nợ ngắn hạn
-6.59%146.16M
-5.14%141.95M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.00%303.69M
-1.17%303.40M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
0.00%303.69M
-1.17%303.40M
Nợ phải trả hoãn lại
27.69%13.08M
32.95%12.68M
Nợ dài hạn khác
27.26%14.15M
32.83%13.71M
Tổng nợ dài hạn
1.94%344.67M
2.02%343.73M
Tổng các khoản nợ
-0.76%490.83M
-0.19%485.68M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.40%93.83M
4.71%92.49M
Lợi nhuận giữ lại
0.81%799.92M
2.55%798.37M
Vốn dự trữ
4.42%93.42M
4.73%92.08M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
2.00%216.96M
1.97%217.46M
Tổng vốn chủ sở hữu
0.91%676.79M
3.03%673.40M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SHOE?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Shoe Station Group Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Shoe Station Group Ord Shs có 118.01M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng tài sản của Shoe Station Group Ord Shs là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Shoe Station Group Ord Shs là 1.20B, bao gồm 596.14M tài sản ngắn hạn và 605.61M tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của Shoe Station Group Ord Shs là bao nhiêu?
Shoe Station Group Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 689.67M tính đến quý được báo cáo gần nhất.