tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SCHMID Group NV

SHMD
Thêm vào danh sách theo dõi
3.380USD
+0.150+4.64%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
220.30MVốn hóa
LỗP/E TTM

SHMD Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của SCHMID Group NV tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-7.19%2.68M
-53.38%1.83M
-27.55%2.09M
-59.40%2.89M
--5.25M
--7.11M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-7.19%2.68M
-53.38%1.83M
-27.55%2.09M
-59.40%2.89M
--5.25M
--7.11M
Các khoản phải thu
9.31%57.85M
-1.13%39.12M
10.07%38.40M
-26.52%34.89M
--43.22M
--47.48M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
9.31%57.85M
11.21%38.71M
10.07%38.40M
-7.39%34.89M
--38.80M
--37.67M
-Các khoản phải thu khác
----
-91.38%410.36K
----
----
--4.42M
--9.81M
Hàng tồn kho
16.82%27.37M
29.26%21.06M
7.22%17.00M
-26.17%15.86M
--15.03M
--21.48M
Tài sản ngắn hạn khác
4.17%5.46M
44.05%4.55M
1.82%3.81M
-81.78%3.74M
--4.66M
--20.51M
Tổng tài sản ngắn hạn
10.51%93.36M
5.74%66.56M
6.85%61.30M
-40.60%57.37M
--68.15M
--96.58M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-4.06%13.62M
4.93%14.22M
-23.64%10.30M
-3.94%13.49M
--13.57M
--14.05M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
14.09%20.91M
29.73%20.07M
-56.69%13.30M
119.23%30.71M
--13.75M
--14.01M
Tài sản dài hạn khác
1.21%2.88M
-3.11%2.69M
-15.50%2.06M
2.04%2.44M
--2.34M
--2.39M
Tổng tài sản dài hạn
18.61%55.14M
70.54%57.03M
-34.80%33.74M
69.34%51.74M
--29.79M
--30.55M
Tổng tài sản
13.39%148.50M
28.22%123.59M
-12.90%95.04M
-14.18%109.11M
--97.94M
--127.14M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
3.54%15.61M
-0.58%18.02M
-47.86%10.94M
63.62%20.98M
--12.05M
--12.82M
Dự phòng ngắn hạn
186.53%877.89K
153.25%482.44K
-61.62%222.34K
112.78%579.27K
--894.14K
--272.24K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-27.20%34.49M
137.32%102.93M
14.65%34.38M
-46.22%29.99M
--25.33M
--55.76M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-7.68%1.59M
7.37%1.62M
-14.95%1.25M
227.84%1.47M
--1.39M
--447.58K
Nợ phải trả hoãn lại
-59.56%13.85M
34.88%15.76M
24.56%24.85M
-18.49%19.95M
--16.48M
--24.48M
Nợ ngắn hạn khác
-38.87%30.34M
14.20%34.26M
-13.25%36.01M
10.49%41.51M
--29.42M
--37.57M
Tổng nợ ngắn hạn
-17.67%109.01M
75.13%182.07M
1.00%96.08M
-18.97%95.13M
--80.26M
--117.41M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
5.21%1.43M
3.80%1.42M
-16.52%984.75K
23.26%1.18M
--1.04M
--957.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
41.85%63.59M
117.04%83.14M
52.87%32.53M
4.51%21.28M
--20.39M
--20.36M
-Nợ dài hạn
41.85%63.59M
117.04%83.14M
52.87%32.53M
4.51%21.28M
--20.39M
--20.36M
Phúc lợi nhân viên
-1.47%1.13M
11.25%1.13M
-3.26%833.12K
5.21%861.23K
--821.54K
--818.57K
Nợ dài hạn khác
-81.38%1.43M
3.71%1.42M
-78.18%5.56M
2566.68%25.50M
--1.04M
--956.07K
Tổng nợ dài hạn
20.36%75.44M
73.01%95.16M
-31.02%45.49M
141.92%65.94M
--34.07M
--27.26M
Tổng các khoản nợ
-5.45%184.45M
74.40%277.23M
-12.11%141.57M
11.34%161.07M
--114.34M
--144.67M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
127.90%307.33M
12.81%134.17M
-9.28%97.86M
65.42%107.87M
--64.88M
--65.21M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-7.73%720.29K
-2.67%673.09K
-9.68%566.49K
-90.39%627.22K
--6.76M
--6.53M
Tổng vốn chủ sở hữu
43.93%-35.95M
-145.52%-153.64M
10.45%-46.53M
-196.43%-51.95M
---16.39M
---17.53M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SHMD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

SCHMID Group NV có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, SCHMID Group NV có 2.68M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của SCHMID Group NV là bao nhiêu?

SCHMID Group NV báo cáo tổng nợ phải trả là 277.23M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 182.07M nợ ngắn hạ và 95.16M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của SCHMID Group NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SCHMID Group NV là 123.59M, bao gồm 66.56M tài sản ngắn hạn và 57.03M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của SCHMID Group NV là bao nhiêu?

SCHMID Group NV báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -153.64M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.