tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Shenandoah Telecommunications Co

SHEN
Thêm vào danh sách theo dõi
11.420USD
-0.060-0.52%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
631.78MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SHEN

Theo dõi tình hình tài chính của Shenandoah Telecommunications Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Shenandoah Telecommunications Co

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.24
Doanh thu / Dự báo
--/92.83M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
357.85M
9.08%
EPS(YoY)
-0.71
-120.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-61.66%-0.31
-60.54%-0.13
-57.09%-0.20
18.63%-0.19
-104.54%-0.19
-261.64%-0.08
-498.39%-0.13
-761.76%-0.24
10293.05%4.25
240.95%0.05
--0.03
--0.04
--0.04
---0.04
---0.13
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.84%92.15M
7.24%91.59M
2.51%89.80M
3.23%88.57M
26.93%87.90M
25.77%85.41M
29.95%87.60M
28.74%85.80M
3.10%69.25M
31.74%67.91M
0.72%67.41M
0.94%66.64M
4.27%67.17M
-17.65%51.55M
7.52%66.92M
8.77%66.02M
7.91%64.41M
7.69%62.60M
12.82%62.24M
-64.19%60.70M
Lợi nhuận ròng
-63.41%-17.33M
-61.63%-7.33M
-58.14%-10.91M
18.08%-10.54M
-104.94%-10.60M
-275.16%-4.54M
-533.21%-6.90M
-819.11%-12.87M
10291.87%214.70M
242.02%2.59M
158.39%1.59M
155.50%1.79M
442.62%2.07M
-319.64%-1.82M
-100.31%-2.73M
-106.06%-3.23M
-101.17%-603.00K
-98.28%830.00K
2456.69%892.82M
81.87%53.19M
Biên lợi nhuận ròng
-64.52%-17.09%
19.06%-5.87%
-72.70%-10.46%
31.38%-10.22%
-75.90%-10.39%
-365.04%-7.25%
-2130.32%-6.05%
-608.67%-14.89%
-635.36%-5.91%
115.91%2.73%
---0.27%
---2.10%
--1.10%
---17.19%
---3.32%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.81%27.52%
2.62%29.43%
-12.33%25.52%
-21.38%23.53%
-22.47%28.91%
-28.36%28.67%
-21.56%29.11%
-23.46%29.93%
-5.37%37.29%
98.98%40.03%
--37.12%
--39.10%
--39.40%
--20.12%
--35.36%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
26.05%35.53%
36.74%32.88%
41.31%28.86%
56.31%28.20%
35.90%28.19%
-3.10%24.04%
42.92%20.43%
46.82%18.04%
105.97%20.74%
217.32%24.81%
--14.29%
--12.29%
--10.07%
--7.82%
--2.87%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.84%92.15M
7.24%91.59M
2.51%89.80M
3.23%88.57M
26.93%87.90M
25.77%85.41M
29.95%87.60M
28.74%85.80M
3.10%69.25M
31.74%67.91M
0.72%67.41M
0.94%66.64M
4.27%67.17M
-17.65%51.55M
7.52%66.92M
8.77%66.02M
7.91%64.41M
7.69%62.60M
12.82%62.24M
-64.19%60.70M
Lợi nhuận hoạt động
-43.84%-8.03M
84.17%-709.00K
-174.51%-6.87M
-95.22%-8.90M
-101.08%-5.58M
-335.74%-4.48M
-221.03%-2.50M
-547.50%-4.56M
-1007.19%-2.78M
116.39%1.90M
416.69%2.07M
-26.43%1.02M
180.53%306.00K
-316.34%-11.59M
-132.47%-653.00K
-43.07%1.39M
-113.34%-380.00K
-1840.00%-2.78M
327.87%2.01M
-94.34%2.43M
Lợi nhuận ròng
-63.41%-17.33M
-61.63%-7.33M
-58.14%-10.91M
18.08%-10.54M
-104.94%-10.60M
-275.16%-4.54M
-533.21%-6.90M
-819.11%-12.87M
10291.87%214.70M
242.02%2.59M
158.39%1.59M
155.50%1.79M
442.62%2.07M
-319.64%-1.82M
-100.31%-2.73M
-106.06%-3.23M
-101.17%-603.00K
-98.28%830.00K
2456.69%892.82M
81.87%53.19M
Tài sản ngắn hạn
-15.05%114.22M
3.09%97.44M
-30.27%67.99M
-16.25%83.35M
-68.45%134.46M
-46.32%94.52M
30.97%97.51M
26.12%99.52M
307.73%426.17M
36.95%176.07M
-36.76%74.45M
-39.21%78.91M
-17.12%104.52M
-22.72%128.56M
-79.49%117.74M
-90.92%129.81M
-91.16%126.11M
-88.17%166.37M
-59.32%574.03M
377.12%1.43B
Tổng nợ ngắn hạn
-9.31%101.56M
-5.30%108.50M
9.96%135.40M
2.54%114.94M
23.03%111.99M
16.49%114.57M
45.86%123.13M
36.98%112.09M
-1.30%91.03M
2.01%98.36M
6.94%84.42M
15.17%81.83M
61.65%92.24M
43.29%96.42M
-83.74%78.94M
-93.86%71.05M
-95.25%57.06M
-94.43%67.29M
-60.60%485.42M
695.82%1.16B
Tổng tài sản
6.99%1.95B
9.80%1.91B
9.18%1.85B
9.56%1.81B
26.25%1.83B
43.32%1.74B
60.08%1.69B
61.21%1.66B
43.64%1.45B
24.19%1.21B
14.77%1.06B
15.26%1.03B
13.97%1.01B
9.77%977.72M
-28.66%922.46M
-57.86%891.42M
-57.58%883.25M
-56.00%890.73M
-35.39%1.29B
12.48%2.12B
Tổng các khoản nợ
18.69%1.09B
25.35%1.03B
24.47%957.75M
26.20%912.71M
59.33%914.98M
46.32%821.69M
90.29%769.45M
91.32%723.25M
57.83%574.28M
65.30%561.56M
44.44%404.35M
52.40%378.03M
52.29%363.86M
36.73%339.71M
-56.55%279.95M
-82.62%248.05M
-83.50%238.92M
-82.83%248.46M
-55.66%644.32M
4.26%1.43B
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.78%866.96M
-4.12%880.78M
-3.53%892.68M
-3.33%901.96M
4.45%910.47M
40.74%918.58M
41.41%925.36M
43.68%933.08M
35.61%871.64M
2.30%652.67M
1.84%654.36M
0.94%649.42M
-0.24%642.78M
-0.66%638.01M
-0.96%642.51M
-6.46%643.37M
1.64%644.33M
11.30%642.27M
18.35%648.77M
34.48%687.79M
Thu nhập hoạt động ròng
18.74%24.37M
37.18%28.81M
21.97%30.74M
126.09%23.20M
58.92%20.52M
-4.90%21.00M
15.13%25.20M
-52.23%10.26M
-73.27%12.91M
18.16%22.09M
25.22%21.89M
-5.22%21.48M
200.78%48.32M
-41.38%18.69M
414.45%17.48M
19.01%22.66M
75.85%16.07M
272.49%31.88M
104.04%3.40M
-71.93%19.04M
Đầu tư ròng
15.93%-64.11M
-0.52%-84.75M
19.40%-58.01M
82.06%-75.65M
-13.24%-76.26M
-31.32%-84.31M
-95.36%-71.97M
-519.29%-421.61M
0.34%-67.34M
-19.92%-64.20M
12.74%-36.84M
-58.99%-68.08M
-48.16%-67.57M
-30.15%-53.54M
-7.62%-42.22M
-7.30%-42.82M
-15.55%-45.61M
-4.19%-41.13M
-26.27%-39.23M
-12.36%-39.91M
Tài chính thuần
-35.46%62.61M
21.91%81.54M
-55.73%20.81M
-105.15%-3.77M
3168.03%97.01M
-54.00%66.89M
91.03%47.01M
198.29%73.12M
-113.41%-3.16M
216.96%145.41M
0.73%24.61M
5164.46%24.51M
2968.73%23.58M
1404.01%45.88M
102.60%24.43M
-7.80%-484.00K
58.53%-822.00K
78.68%-3.52M
-5809.22%-937.97M
94.92%-449.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, tổng doanh thu đạt 357.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 328.06M.

Tài sản ngắn hạn của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, tài sản ngắn hạn là 97.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.09.

Tổng tài sản của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Shenandoah Telecommunications Co là 1.91B, bao gồm 97.44M tài sản ngắn hạn và 1.81B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, tổng nghĩa vụ của Shenandoah Telecommunications Co là 1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, tổng vốn chủ sở hữu của Shenandoah Telecommunications Co là 880.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Shenandoah Telecommunications Co là -22.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.05.

Giá trị đầu tư ròng của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, giá trị đầu tư ròng của Shenandoah Telecommunications Co là -294.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, giá trị huy động vốn ròng của Shenandoah Telecommunications Co là 195.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -120.17.

Thu nhập ròng của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, lợi nhuận ròng là -39.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -120.69.

Biên lợi nhuận ròng của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, biên lợi nhuận ròng là -9.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.50.

Biên lợi nhuận gộp của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, biên lợi nhuận gộp là 26.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.18.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -4.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Shenandoah Telecommunications Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shenandoah Telecommunications Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -22.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.