tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Shell PLC

SHEL
Thêm vào danh sách theo dõi
94.540USD
-1.280-1.34%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
263.34BVốn hóa
14.58P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)94.540USD+0.045+0.05%

Tình hình tài chính của SHEL

Theo dõi tình hình tài chính của Shell PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
263.34B
Cổ tức TTM
0.39
P/E TTM
14.58
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
6.49
Doanh thu
266.89B
Lợi nhuận ròng
16.09B
ROE
10.64%
ROA
4.94%

Ngày công bố lợi nhuận của Shell PLC

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
3.87/2.84
Doanh thu / Dự báo
94.66B/86.91B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
219.78%3.87
27.12%2.01
377.25%1.44
32.74%1.82
9.40%1.21
-30.66%1.58
109.70%0.30
-35.07%1.37
19.96%1.11
-9.23%2.29
-95.12%0.14
--2.11
--0.92
--2.52
--2.95
--4.29
----
----
----
----
Doanh thu
44.74%94.66B
0.66%69.69B
-3.30%64.09B
-4.13%68.15B
-12.17%65.41B
-4.47%69.23B
-15.81%66.28B
-6.89%71.09B
-0.15%74.46B
-16.65%72.48B
-22.28%78.73B
-20.26%76.35B
-25.47%74.58B
3.27%86.96B
18.79%101.30B
59.46%95.75B
65.34%100.06B
51.27%84.20B
93.87%85.28B
36.40%60.04B
Lợi nhuận ròng
200.50%10.82B
19.12%5.69B
345.47%4.13B
24.03%5.32B
2.39%3.60B
-35.04%4.78B
96.61%928.00M
-39.08%4.29B
12.22%3.52B
-15.51%7.36B
-95.47%472.00M
4.46%7.04B
-82.63%3.13B
22.39%8.71B
-9.17%10.41B
1608.50%6.74B
426.25%18.04B
25.72%7.12B
385.53%11.46B
-191.41%-447.00M
Biên lợi nhuận ròng
104.92%11.41%
17.34%8.26%
315.15%6.52%
28.75%7.95%
13.63%5.57%
-31.40%7.04%
131.56%1.57%
-34.28%6.18%
15.90%4.90%
1.75%10.26%
-93.44%0.68%
--9.40%
--4.23%
--10.09%
--10.33%
--11.57%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
20.68%20.17%
5.03%19.28%
5.83%16.25%
8.30%16.98%
-9.87%16.72%
-5.99%18.35%
7.97%15.35%
-20.74%15.68%
22.02%18.55%
-4.38%19.52%
-35.56%14.22%
--19.79%
--15.20%
--20.41%
--22.06%
--18.59%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.55%19.20%
1.12%19.88%
2.71%20.42%
0.96%19.58%
2.05%19.51%
-1.13%19.66%
-0.92%19.89%
-2.36%19.40%
-5.96%19.12%
0.21%19.88%
6.11%20.07%
--19.87%
--20.33%
--19.84%
--18.91%
--18.75%
----
----
----
----
Doanh thu
44.74%94.66B
0.66%69.69B
-3.30%64.09B
-4.13%68.15B
-12.17%65.41B
-4.47%69.23B
-15.81%66.28B
-6.89%71.09B
-0.15%74.46B
-16.65%72.48B
-22.28%78.73B
-20.26%76.35B
-25.47%74.58B
3.27%86.96B
18.79%101.30B
59.46%95.75B
65.34%100.06B
51.27%84.20B
93.87%85.28B
36.40%60.04B
Lợi nhuận hoạt động
118.88%15.80B
9.43%10.36B
9.35%6.29B
4.36%7.73B
-27.51%7.22B
-7.25%9.47B
-13.27%5.75B
-32.36%7.41B
36.76%9.96B
-27.30%10.21B
-62.75%6.63B
13.93%10.96B
-59.00%7.28B
2.88%14.05B
32.76%17.81B
976.93%9.62B
190.77%17.76B
136.91%13.65B
1528.43%13.41B
-62.06%893.00M
Lợi nhuận ròng
200.50%10.82B
19.12%5.69B
345.47%4.13B
24.03%5.32B
2.39%3.60B
-35.04%4.78B
96.61%928.00M
-39.08%4.29B
12.22%3.52B
-15.51%7.36B
-95.47%472.00M
4.46%7.04B
-82.63%3.13B
22.39%8.71B
-9.17%10.41B
1608.50%6.74B
426.25%18.04B
25.72%7.12B
385.53%11.46B
-191.41%-447.00M
Tài sản ngắn hạn
1.02%122.83B
-5.92%119.16B
-16.22%107.17B
-3.49%121.18B
-5.47%121.60B
-4.84%126.65B
-4.61%127.93B
-11.11%125.56B
-8.44%128.63B
-11.61%133.09B
-19.18%134.12B
-13.51%141.25B
-14.97%140.49B
-0.95%150.57B
28.87%165.94B
24.13%163.32B
47.94%165.22B
52.69%152.02B
40.03%128.76B
42.53%131.57B
Tổng nợ ngắn hạn
-6.96%85.61B
-2.71%93.47B
-13.28%82.42B
-0.01%89.62B
0.57%92.02B
2.31%96.08B
-0.45%95.03B
-5.79%89.63B
-4.82%91.50B
-8.54%93.91B
-21.30%95.47B
-19.84%95.13B
-19.00%96.13B
-9.37%102.68B
26.96%121.31B
13.86%118.67B
40.44%118.68B
48.24%113.30B
29.63%95.55B
47.76%104.23B
Tổng tài sản
-1.91%380.51B
-2.22%380.60B
-4.45%370.35B
-4.36%377.74B
-1.74%387.92B
-3.18%389.25B
-4.59%387.61B
-4.49%394.95B
-4.88%394.78B
-6.32%402.04B
-8.30%406.27B
-5.46%413.50B
-7.34%415.03B
0.98%429.15B
9.56%443.02B
6.99%437.36B
12.58%447.90B
10.27%424.99B
6.62%404.38B
7.78%408.77B
Tổng các khoản nợ
-2.98%198.73B
-1.24%206.00B
-5.98%195.03B
-2.68%199.92B
-1.33%204.83B
-2.41%208.58B
-4.80%207.44B
-6.87%205.41B
-6.88%207.59B
-8.51%213.74B
-12.99%217.91B
-10.75%220.56B
-12.09%222.94B
-4.82%233.62B
9.33%250.43B
2.08%247.12B
11.91%253.60B
12.36%245.45B
3.77%229.05B
10.59%242.09B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.71%181.78B
-3.36%174.60B
-2.69%175.32B
-6.18%177.82B
-2.19%183.09B
-4.05%180.67B
-4.35%180.17B
-1.76%189.54B
-2.55%187.19B
-3.70%188.30B
-2.20%188.36B
1.42%192.94B
-1.13%192.09B
8.91%195.53B
9.85%192.60B
14.13%190.24B
13.46%194.30B
7.54%179.53B
10.59%175.33B
3.96%166.68B
Thu nhập hoạt động ròng
83.74%20.64B
-39.75%5.39B
-29.54%8.71B
-17.29%11.83B
-12.71%11.23B
-31.19%8.94B
5.04%12.37B
20.47%14.30B
-11.21%12.87B
-5.40%13.00B
-45.55%11.77B
-1.45%11.87B
-18.22%14.49B
-3.59%13.74B
207.54%21.62B
-21.44%12.04B
53.26%17.72B
87.85%14.25B
34.05%7.03B
58.30%15.33B
Đầu tư ròng
27.60%-4.28B
21.69%-3.50B
-12.93%-5.66B
38.76%-2.73B
-48.37%-5.91B
-8.82%-4.47B
19.44%-5.01B
17.79%-4.45B
-12.69%-3.99B
12.40%-4.11B
14.97%-6.22B
-2.09%-5.41B
44.45%-3.54B
-7.35%-4.69B
-397.88%-7.32B
-36.05%-5.30B
-108.34%-6.37B
-534.45%-4.37B
144.54%2.46B
-32.33%-3.90B
Tài chính thuần
10.06%-8.00B
-5.35%-8.78B
38.45%-5.85B
-33.25%-8.63B
15.77%-8.89B
-13.63%-8.34B
7.98%-9.51B
20.07%-6.47B
-34.60%-10.56B
2.38%-7.34B
5.14%-10.34B
9.62%-8.10B
22.02%-7.84B
10.12%-7.52B
-3.70%-10.89B
-25.46%-8.96B
-86.71%-10.06B
-9.82%-8.36B
-151.40%-10.51B
-814.20%-7.14B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, tổng doanh thu đạt 266.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 284.31B.

Tài sản ngắn hạn của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, tài sản ngắn hạn là 107.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.22.

Tổng tài sản của Shell PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Shell PLC là 370.35B, bao gồm 107.17B tài sản ngắn hạn và 263.18B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, tổng nghĩa vụ của Shell PLC là 195.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.98.

Tổng vốn chủ sở hữu của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Shell PLC là 175.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.69.

Thu nhập hoạt động thuần của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Shell PLC là 30.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.09.

Giá trị đầu tư ròng của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, giá trị đầu tư ròng của Shell PLC là -18.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, giá trị huy động vốn ròng của Shell PLC là -31.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.52.

Thu nhập ròng của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, lợi nhuận ròng là 17.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.83.

Biên lợi nhuận ròng của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, biên lợi nhuận ròng là 6.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.83.

Biên lợi nhuận gộp của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, biên lợi nhuận gộp là 17.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.87.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Shell PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shell PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 30.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.