tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Shore Bancshares Inc

SHBI
Thêm vào danh sách theo dõi
24.500USD
+0.050+0.20%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
818.70MVốn hóa
13.03P/E TTM

Tình hình tài chính của SHBI

Theo dõi tình hình tài chính của Shore Bancshares Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Shore Bancshares Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.56/0.50
Doanh thu / Dự báo
55.67M/56.22M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
206.29M
11.45%
EPS(YoY)
1.78
35.07%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
21.37%0.56
23.86%0.51
19.26%0.48
27.85%0.43
37.46%0.46
67.36%0.41
26.23%0.40
214.26%0.34
67.44%0.34
-24.06%0.25
-25.42%0.32
---0.29
--0.20
--0.32
--0.42
--1.15
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.08%55.67M
12.07%55.29M
10.80%57.06M
11.96%51.15M
14.62%51.04M
13.73%49.33M
17.33%51.49M
-2.58%45.69M
84.33%44.53M
58.83%43.38M
52.98%43.89M
60.35%46.89M
-8.85%24.16M
12.37%27.31M
28.11%28.69M
73.32%29.25M
73.66%26.50M
63.32%24.30M
49.44%22.39M
17.90%16.87M
----
Lợi nhuận ròng
21.65%18.86M
24.15%17.09M
19.61%15.89M
28.23%14.35M
38.04%15.51M
68.18%13.76M
26.62%13.28M
214.91%11.19M
179.59%11.23M
26.75%8.18M
24.76%10.49M
-200.82%-9.74M
-46.42%4.02M
15.04%6.46M
208.78%8.41M
109.23%9.66M
86.03%7.50M
40.40%5.61M
-29.93%2.72M
36.13%4.62M
----
Biên lợi nhuận ròng
11.53%33.89%
10.78%30.91%
7.95%27.84%
14.53%28.05%
20.43%30.38%
47.88%27.90%
7.91%25.79%
217.95%24.49%
51.68%25.23%
-20.20%18.87%
-18.44%23.90%
---20.76%
--16.63%
--23.64%
--29.31%
--28.44%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-29.57%1.45%
-28.53%1.43%
-28.33%1.42%
-4.95%1.98%
-21.56%2.06%
61.16%2.01%
64.24%1.99%
65.23%2.09%
-70.08%2.62%
-74.66%1.25%
-49.40%1.21%
--1.26%
--8.77%
--4.91%
--2.39%
--1.54%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.08%55.67M
12.07%55.29M
10.80%57.06M
11.96%51.15M
14.62%51.04M
13.73%49.33M
17.33%51.49M
-2.58%45.69M
84.33%44.53M
58.83%43.38M
52.98%43.89M
60.35%46.89M
-8.85%24.16M
12.37%27.31M
28.11%28.69M
73.32%29.25M
73.66%26.50M
63.32%24.30M
49.44%22.39M
17.90%16.87M
----
Lợi nhuận hoạt động
22.07%25.18M
24.11%22.66M
14.56%20.78M
26.85%18.98M
37.55%20.63M
72.28%18.26M
20.08%18.14M
10590.00%14.97M
123.55%15.00M
10.59%10.60M
22.45%15.11M
-98.94%140.00K
-35.82%6.71M
15.89%9.58M
6.29%12.34M
94.35%13.24M
78.47%10.46M
52.15%8.27M
84.41%11.61M
12.96%6.81M
----
Lợi nhuận ròng
21.65%18.86M
24.15%17.09M
19.61%15.89M
28.23%14.35M
38.04%15.51M
68.18%13.76M
26.62%13.28M
214.91%11.19M
179.59%11.23M
26.75%8.18M
24.76%10.49M
-200.82%-9.74M
-46.42%4.02M
15.04%6.46M
208.78%8.41M
109.23%9.66M
86.03%7.50M
40.40%5.61M
-29.93%2.72M
36.13%4.62M
----
Tổng tài sản
1.88%6.15B
0.48%6.21B
0.45%6.26B
6.10%6.28B
2.96%6.04B
6.02%6.18B
3.66%6.23B
3.72%5.92B
61.03%5.86B
63.93%5.83B
72.86%6.01B
65.53%5.71B
5.78%3.64B
1.69%3.55B
0.50%3.48B
52.46%3.45B
62.36%3.44B
71.33%3.49B
78.97%3.46B
23.66%2.26B
----
Tổng các khoản nợ
1.15%5.54B
-0.37%5.60B
-0.36%5.67B
5.88%5.70B
2.46%5.47B
5.91%5.62B
3.45%5.69B
3.47%5.38B
62.92%5.34B
66.37%5.31B
76.67%5.50B
68.43%5.20B
6.11%3.28B
1.57%3.19B
0.11%3.11B
50.04%3.09B
60.79%3.09B
70.47%3.14B
78.88%3.11B
26.38%2.06B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.00%616.08M
9.09%602.71M
9.02%589.87M
8.24%577.21M
8.11%565.19M
7.23%552.47M
5.86%541.07M
6.32%533.27M
43.96%522.78M
42.47%515.23M
40.31%511.13M
40.41%501.58M
2.94%363.14M
2.78%361.64M
3.88%364.29M
77.19%357.22M
77.56%352.78M
79.43%351.86M
79.83%350.69M
1.37%201.61M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
16.21%-40.67M
-96.12%12.99M
199.52%256.39M
-373.28%-155.16M
75.71%-48.54M
7.32%334.62M
449.18%85.60M
43.05%-32.78M
-5067.34%-199.82M
11303.52%311.79M
91.30%15.59M
-59.16%-57.56M
-105.72%-3.87M
-109.32%-2.78M
-94.28%8.15M
-141.76%-36.17M
-34.96%67.55M
-74.15%29.85M
59.71%142.52M
-46.29%86.61M
Đầu tư ròng
----
266.44%30.41M
36.85%-34.38M
-250.41%-20.81M
-124.22%-44.86M
66.26%-18.27M
-23.12%-54.45M
-101.50%-5.94M
73.86%-20.01M
47.49%-54.15M
66.69%-44.22M
261.32%396.19M
40.91%-76.53M
-39.93%-103.12M
-154.27%-132.76M
-260.93%-245.59M
-73.85%-129.52M
-15.32%-73.70M
415.28%244.65M
13.64%-68.05M
34.43%-74.50M
Tài chính thuần
----
-11.19%-4.48M
-902.79%-39.56M
88.39%-4.05M
-105.19%-4.00M
-3.89%-4.03M
-1.96%-3.94M
89.99%-34.92M
-45.78%77.11M
-104.35%-3.88M
-113.95%-3.87M
-15344.53%-348.89M
6340.19%142.21M
1475.04%89.20M
1698.73%27.74M
-178.89%-2.26M
-13.67%-2.28M
-3008.97%-6.49M
76.60%-1.73M
-104.10%-810.00K
88.61%-2.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Shore Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shore Bancshares Inc, tổng doanh thu đạt 206.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 185.09M.

Tổng nghĩa vụ của Shore Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shore Bancshares Inc, tổng nghĩa vụ của Shore Bancshares Inc là 5.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Shore Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shore Bancshares Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Shore Bancshares Inc là 589.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.02.

Thu nhập hoạt động thuần của Shore Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shore Bancshares Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Shore Bancshares Inc là 78.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.99.

Giá trị đầu tư ròng của Shore Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shore Bancshares Inc, giá trị đầu tư ròng của Shore Bancshares Inc là -118.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.06.

Giá trị huy động vốn ròng của Shore Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shore Bancshares Inc, giá trị huy động vốn ròng của Shore Bancshares Inc là -51.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -250.31.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Shore Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shore Bancshares Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.07.

Thu nhập ròng của Shore Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shore Bancshares Inc, lợi nhuận ròng là 59.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.58.

Biên lợi nhuận ròng của Shore Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shore Bancshares Inc, biên lợi nhuận ròng là 28.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.65.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Shore Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shore Bancshares Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Shore Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shore Bancshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Shore Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shore Bancshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Shore Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shore Bancshares Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 78.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.