tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SharonAI Holdings Ord Shs Class A

SHAZ
Thêm vào danh sách theo dõi
51.910USD
-7.500-12.62%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
621.40MVốn hóa
LỗP/E TTM

SHAZ Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của SharonAI Holdings Ord Shs Class A tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
77269.89%1.86B
--172.78M
--71.07M
--16.08K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
77269.89%1.86B
--164.29M
--71.07M
--16.08K
-Đầu tư ngắn hạn
----
--8.49M
----
----
Các khoản phải thu
9325.35%28.46M
--5.04M
--749.68K
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
448.77%1.16M
--570.64K
--44.14K
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
--0.00
----
Chi phí trả trước
----
----
----
--5.21K
Tài sản ngắn hạn khác
7473.59%47.20M
--51.70M
--15.46M
----
Tổng tài sản ngắn hạn
43551.36%1.94B
--230.69M
--88.42M
--21.29K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
4644.76%335.86M
--64.16M
--22.35M
----
-Tài sản cố định
4128.00%341.89M
--66.79M
--24.02M
----
-Khấu hao lũy kế
498.05%6.03M
--2.63M
--1.67M
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
0.00%18.04M
--18.04M
--18.04M
----
Tài sản dài hạn khác
8798.21%29.26M
--989.75K
--4.33M
----
Tổng tài sản dài hạn
1405.46%383.16M
--83.20M
--44.72M
----
Tổng tài sản
7665.82%2.32B
--313.89M
--133.14M
--21.29K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
10642.67%6.15M
--6.67K
--3.59M
--256.64K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
155415.32%1.01B
--200.48M
--132.35M
--0.00
-Nợ ngắn hạn
17630677.44%1.01B
--199.36M
--131.27M
--0.00
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
83.16%1.18M
--1.12M
--1.07M
----
Nợ ngắn hạn khác
262154.59%150.03M
--6.67K
--3.59M
--256.64K
Tổng nợ ngắn hạn
133496.32%1.19B
--221.47M
--139.37M
--1.81M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
----
--1.33M
Tổng nợ dài hạn
44.86%3.64M
--3.79M
--3.92M
--1.33M
Tổng các khoản nợ
34974.39%1.19B
--225.26M
--143.29M
--3.14M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4642.97%1.62B
--153.74M
--33.86M
--7.77M
Lợi nhuận giữ lại
-6113.44%-491.75M
---63.44M
---43.53M
---10.90M
Vốn dự trữ
4642.97%1.62B
--153.74M
--33.86M
--7.77M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-4592.42%-3.42M
---1.46M
---372.99K
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-3612.43%-2.29M
---210.18K
---108.89K
----
Tổng vốn chủ sở hữu
4156.80%1.13B
--88.63M
---10.15M
---3.12M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SHAZ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

SharonAI Holdings Ord Shs Class A có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, SharonAI Holdings Ord Shs Class A có 1.86B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của SharonAI Holdings Ord Shs Class A là bao nhiêu?

SharonAI Holdings Ord Shs Class A báo cáo tổng nợ phải trả là 143.29M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 139.37M nợ ngắn hạ và 3.92M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của SharonAI Holdings Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SharonAI Holdings Ord Shs Class A là 133.14M, bao gồm 88.42M tài sản ngắn hạn và 44.72M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của SharonAI Holdings Ord Shs Class A là bao nhiêu?

SharonAI Holdings Ord Shs Class A báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -10.15M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.