tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Shake Shack Inc

SHAK
Thêm vào danh sách theo dõi
62.750USD
-0.330-0.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.68BVốn hóa
61.27P/E TTM

Tình hình tài chính của SHAK

Theo dõi tình hình tài chính của Shake Shack Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Shake Shack Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.32
Doanh thu / Dự báo
--/417.76M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.45B
15.38%
EPS(YoY)
1.14
343.73%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-106.80%-0.01
35.14%0.29
221.70%0.31
75.27%0.43
104.94%0.11
18.85%0.22
-232.04%-0.26
37.98%0.24
232.38%0.05
191.52%0.18
--0.19
--0.18
---0.04
---0.20
---0.34
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.28%366.74M
21.86%400.53M
15.93%367.41M
12.63%356.47M
10.46%320.90M
14.83%328.68M
14.74%316.92M
16.44%316.50M
14.70%290.50M
20.00%286.24M
21.24%276.21M
17.79%271.81M
24.53%253.28M
17.35%238.53M
17.49%227.81M
23.09%230.75M
--203.39M
29.04%203.26M
48.69%193.90M
104.24%187.46M
Lợi nhuận ròng
-106.83%-290.00K
35.83%11.83M
222.43%12.50M
77.37%17.15M
108.09%4.25M
20.59%8.71M
-233.88%-10.21M
39.15%9.67M
232.99%2.04M
191.95%7.22M
476.83%7.63M
684.85%6.95M
84.90%-1.53M
-39.37%-7.86M
7.07%-2.02M
-161.11%-1.19M
---10.16M
70.99%-5.64M
60.82%-2.18M
111.99%1.94M
Biên lợi nhuận ròng
-105.70%-0.08%
14.30%3.25%
206.46%3.73%
58.07%5.19%
84.53%1.41%
12.06%2.84%
-219.00%-3.51%
23.44%3.28%
219.01%0.76%
173.63%2.53%
--2.95%
--2.66%
---0.64%
---3.44%
---2.25%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.25%39.66%
5.15%41.46%
7.31%40.65%
8.10%40.90%
6.65%38.04%
9.41%39.43%
4.65%37.88%
3.92%37.84%
4.82%35.67%
0.85%36.04%
--36.20%
--36.41%
--34.03%
--35.73%
--33.92%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.52%13.75%
-9.11%13.89%
-6.84%14.40%
-1.61%14.80%
-1.40%15.19%
-4.78%15.29%
-0.35%15.46%
-4.89%15.04%
-4.10%15.41%
-3.32%16.05%
--15.51%
--15.81%
--16.07%
--16.60%
--15.49%
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.28%366.74M
21.86%400.53M
15.93%367.41M
12.63%356.47M
10.46%320.90M
14.83%328.68M
14.74%316.92M
16.44%316.50M
14.70%290.50M
20.00%286.24M
21.24%276.21M
17.79%271.81M
24.53%253.28M
17.35%238.53M
17.49%227.81M
23.09%230.75M
--203.39M
29.04%203.26M
48.69%193.90M
104.24%187.46M
Lợi nhuận hoạt động
-108.79%-538.00K
61.29%20.54M
-52.46%19.06M
66.60%23.78M
251.35%6.12M
2447.40%12.74M
530.35%40.09M
94.89%14.28M
308.74%1.74M
108.89%500.00K
250.21%6.36M
1495.86%7.33M
90.01%-835.00K
8.99%-5.63M
-100.57%-4.23M
-88.13%459.00K
7.72%-8.36M
-0.21%-6.18M
66.67%-2.11M
116.38%3.87M
Lợi nhuận ròng
-106.83%-290.00K
35.83%11.83M
222.43%12.50M
77.37%17.15M
108.09%4.25M
20.59%8.71M
-233.88%-10.21M
39.15%9.67M
232.99%2.04M
191.95%7.22M
476.83%7.63M
684.85%6.95M
84.90%-1.53M
-39.37%-7.86M
7.07%-2.02M
-161.11%-1.19M
---10.16M
70.99%-5.64M
60.82%-2.18M
111.99%1.94M
Tài sản ngắn hạn
8.03%393.87M
16.87%430.35M
17.16%414.78M
13.06%390.84M
11.78%364.60M
10.10%368.22M
9.52%354.02M
4.90%345.68M
-1.18%326.19M
-2.78%334.43M
-11.94%323.24M
-14.98%329.52M
-14.63%330.07M
-16.03%343.99M
-12.43%367.06M
-11.55%387.57M
--386.62M
101.63%409.68M
104.97%419.18M
114.70%438.16M
Tổng nợ ngắn hạn
22.02%232.61M
30.75%244.92M
28.16%225.35M
21.39%204.05M
18.34%190.63M
14.17%187.31M
15.55%175.83M
11.92%168.09M
12.60%161.08M
11.07%164.07M
5.28%152.18M
12.15%150.19M
13.57%143.05M
21.58%147.72M
22.22%144.54M
7.57%133.91M
--125.96M
10.75%121.50M
13.42%118.26M
28.78%124.49M
Tổng tài sản
11.01%1.92B
11.74%1.90B
9.06%1.83B
6.82%1.78B
6.71%1.73B
5.67%1.70B
5.91%1.68B
7.22%1.66B
6.22%1.62B
6.21%1.61B
4.35%1.58B
3.72%1.55B
4.10%1.52B
3.73%1.51B
5.25%1.52B
4.33%1.49B
--1.46B
27.26%1.46B
26.65%1.44B
27.43%1.43B
Tổng các khoản nợ
10.82%1.36B
11.56%1.34B
7.99%1.29B
6.86%1.26B
7.28%1.23B
5.88%1.20B
6.55%1.20B
6.71%1.18B
5.48%1.15B
5.71%1.14B
4.60%1.12B
4.66%1.10B
6.10%1.09B
5.20%1.08B
7.67%1.07B
6.44%1.05B
--1.02B
43.77%1.02B
44.40%997.02M
46.99%988.74M
Tổng vốn chủ sở hữu
11.47%554.59M
12.18%553.75M
11.73%535.24M
6.72%519.06M
5.34%497.50M
5.17%493.63M
4.35%479.06M
8.46%486.37M
8.08%472.29M
7.45%469.37M
3.76%459.09M
1.50%448.45M
-0.56%436.99M
0.28%436.84M
-0.19%442.46M
-0.38%441.84M
--439.46M
0.25%435.60M
-0.78%443.28M
-1.72%443.53M
Thu nhập hoạt động ròng
-72.81%8.49M
40.04%63.14M
50.49%63.00M
21.39%65.00M
1.82%31.22M
8.51%45.08M
47.40%41.86M
26.37%53.55M
54.72%30.66M
85.42%41.55M
48.14%28.40M
55.82%42.37M
148.71%19.82M
52.83%22.41M
184.65%19.17M
0.51%27.19M
--7.97M
65.63%14.66M
-35.89%6.74M
157.44%27.05M
Đầu tư ròng
-60.78%-47.19M
-70.48%-59.15M
-23.42%-39.26M
-250.09%-38.09M
-359.59%-29.35M
-472.95%-34.70M
22.13%-31.81M
91.75%-10.88M
-75.66%11.31M
87.44%-6.06M
-2.74%-40.85M
-381.25%-131.88M
265.63%46.46M
-47.34%-48.21M
-64.29%-39.76M
54.89%-27.40M
---28.05M
22.24%-32.72M
-157.15%-24.20M
-227.37%-60.74M
Tài chính thuần
19.63%-7.76M
-201.30%-1.62M
-171.40%-2.79M
-193.60%-3.03M
-50.48%-9.66M
37.49%-537.00K
16.35%-1.03M
-354.19%-1.03M
-90.59%-6.42M
-27.64%-859.00K
-64.52%-1.23M
67.98%-227.00K
-9.63%-3.37M
29.60%-673.00K
38.62%-747.00K
41.36%-709.00K
---3.07M
-118.32%-956.00K
-524.10%-1.22M
-101.28%-1.21M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, tổng doanh thu đạt 1.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.25B.

Tài sản ngắn hạn của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, tài sản ngắn hạn là 430.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.87.

Tổng tài sản của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Shake Shack Inc là 1.90B, bao gồm 430.35M tài sản ngắn hạn và 1.47B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, tổng nghĩa vụ của Shake Shack Inc là 1.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Shake Shack Inc là 553.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Shake Shack Inc là 69.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.05.

Giá trị đầu tư ròng của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, giá trị đầu tư ròng của Shake Shack Inc là -165.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -150.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, giá trị huy động vốn ròng của Shake Shack Inc là -17.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.61.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 343.73.

Thu nhập ròng của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, lợi nhuận ròng là 45.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 347.98.

Biên lợi nhuận ròng của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 298.14.

Biên lợi nhuận gộp của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, biên lợi nhuận gộp là 42.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 311.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 322.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Shake Shack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shake Shack Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 69.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.