tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Surgery Partners Inc

SGRY
Thêm vào danh sách theo dõi
15.400USD
-0.500-3.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.01BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SGRY

Theo dõi tình hình tài chính của Surgery Partners Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Surgery Partners Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/0.06
Doanh thu / Dự báo
--/830.37M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.31B
6.24%
EPS(YoY)
-0.61
54.05%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
6.08%-0.28
86.37%-0.12
28.97%-0.18
83.98%-0.02
-202.53%-0.30
-10713.71%-0.86
-544.70%-0.25
-181.74%-0.12
50.51%-0.10
96.53%-0.01
---0.04
--0.15
---0.20
---0.23
---0.35
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.50%810.90M
2.38%885.00M
6.63%821.50M
8.41%826.20M
8.17%776.00M
17.54%864.40M
14.29%770.40M
14.16%762.10M
7.69%717.40M
4.00%735.40M
8.62%674.10M
8.48%667.60M
11.74%666.20M
15.88%707.10M
10.98%620.60M
13.27%615.40M
16.35%596.20M
11.29%610.20M
12.72%559.20M
45.00%543.30M
Lợi nhuận ròng
4.77%-35.90M
86.18%-15.00M
28.39%-22.70M
83.87%-2.50M
-204.03%-37.70M
-10750.00%-108.50M
-546.94%-31.70M
-182.01%-15.50M
50.20%-12.40M
95.73%-1.00M
80.40%-4.90M
202.72%18.90M
-304.10%-24.90M
-23300.00%-23.40M
-9.17%-25.00M
31.60%-18.40M
138.98%12.20M
97.92%-100.00K
68.02%-22.90M
36.26%-26.90M
Biên lợi nhuận ròng
-569.87%-0.26%
160.78%3.28%
270.72%3.08%
45.83%5.43%
-101.14%-0.04%
-184.89%-5.39%
-81.14%0.83%
-56.88%3.73%
1780.44%3.39%
92.72%6.35%
--4.41%
--8.64%
--0.18%
--3.30%
--3.48%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.28%15.01%
-25.51%17.21%
14.78%18.97%
-0.80%18.80%
-4.51%16.19%
4.55%23.10%
-18.64%16.52%
-2.47%18.95%
12.58%16.95%
1.00%22.10%
--20.31%
--19.43%
--15.06%
--21.88%
--16.67%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.39%46.18%
6.74%45.60%
5.87%44.84%
7.46%44.94%
8.53%44.67%
5.85%42.72%
6.28%42.36%
7.77%41.82%
5.41%41.16%
2.85%40.36%
--39.86%
--38.81%
--39.04%
--39.24%
--49.25%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.50%810.90M
2.38%885.00M
6.63%821.50M
8.41%826.20M
8.17%776.00M
17.54%864.40M
14.29%770.40M
14.16%762.10M
7.69%717.40M
4.00%735.40M
8.62%674.10M
8.48%667.60M
11.74%666.20M
15.88%707.10M
10.98%620.60M
13.27%615.40M
16.35%596.20M
11.29%610.20M
12.72%559.20M
45.00%543.30M
Lợi nhuận hoạt động
-6.70%87.70M
-20.35%141.30M
36.73%142.20M
9.36%123.80M
3.64%94.00M
18.66%177.40M
-1.52%104.00M
11.64%113.20M
19.34%90.70M
10.58%149.50M
22.93%105.60M
22.02%101.40M
8.11%76.00M
23.58%135.20M
18.81%85.90M
16.39%83.10M
37.84%70.30M
27.06%109.40M
11.40%72.30M
934.78%71.40M
Lợi nhuận ròng
4.77%-35.90M
86.18%-15.00M
28.39%-22.70M
83.87%-2.50M
-204.03%-37.70M
-10750.00%-108.50M
-546.94%-31.70M
-182.01%-15.50M
50.20%-12.40M
95.73%-1.00M
80.40%-4.90M
202.72%18.90M
-304.10%-24.90M
-23300.00%-23.40M
-9.17%-25.00M
31.60%-18.40M
138.98%12.20M
97.92%-100.00K
68.02%-22.90M
36.26%-26.90M
Tài sản ngắn hạn
0.74%1.08B
2.80%1.15B
6.41%1.10B
9.17%1.11B
19.95%1.07B
25.07%1.12B
18.22%1.04B
24.97%1.01B
3.11%895.90M
-2.82%895.00M
18.68%876.20M
2.77%810.20M
-7.27%868.90M
-2.65%921.00M
-12.28%738.30M
-17.26%788.40M
-7.94%937.00M
18.04%946.10M
-5.79%841.70M
27.65%952.90M
Tổng nợ ngắn hạn
2.16%581.70M
-1.43%615.50M
1.88%586.00M
3.90%573.30M
8.79%569.40M
19.39%624.40M
14.72%575.20M
20.32%551.80M
10.17%523.40M
6.00%523.00M
-19.69%501.40M
-12.10%458.60M
-12.39%475.10M
-8.08%493.40M
15.50%624.30M
-1.92%521.70M
-5.65%542.30M
-3.59%536.80M
-8.53%540.50M
-6.88%531.90M
Tổng tài sản
1.17%8.04B
2.91%8.12B
5.47%7.95B
6.23%7.95B
13.96%7.95B
14.74%7.89B
11.13%7.53B
13.11%7.49B
5.00%6.98B
2.91%6.88B
3.73%6.78B
5.23%6.62B
5.63%6.64B
9.23%6.68B
16.07%6.54B
11.94%6.29B
11.54%6.29B
13.01%6.12B
6.00%5.63B
7.17%5.62B
Tổng các khoản nợ
3.15%4.94B
6.28%4.99B
8.64%4.80B
11.27%4.80B
21.73%4.79B
22.16%4.69B
16.58%4.42B
18.54%4.31B
6.40%3.94B
2.70%3.84B
-14.39%3.79B
-14.43%3.64B
-13.47%3.70B
-9.81%3.74B
8.62%4.43B
3.86%4.25B
4.47%4.28B
1.25%4.15B
-0.20%4.08B
4.03%4.09B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.84%3.10B
-2.04%3.13B
0.97%3.14B
-0.62%3.16B
3.89%3.16B
5.34%3.20B
4.20%3.11B
6.49%3.18B
3.24%3.04B
3.18%3.03B
41.85%2.99B
46.18%2.98B
46.20%2.94B
49.31%2.94B
35.66%2.11B
33.60%2.04B
30.27%2.01B
49.60%1.97B
26.69%1.55B
16.58%1.53B
Thu nhập hoạt động ròng
95.00%11.70M
-7.18%103.40M
28.22%83.60M
-1.81%81.30M
-85.26%6.00M
77.96%111.40M
-37.67%65.20M
58.93%82.80M
-45.37%40.70M
769.44%62.60M
252.19%104.60M
23.75%52.10M
-6.64%74.50M
-63.45%7.20M
99.33%29.70M
1730.43%42.10M
58.96%79.80M
121.35%19.70M
-44.61%14.90M
-98.74%2.30M
Đầu tư ròng
82.46%-13.40M
-12.89%-126.10M
6.85%-46.20M
100.86%2.10M
8.06%-76.40M
-92.25%-111.70M
-93.75%-49.60M
-242.84%-244.10M
-17.54%-83.10M
19.53%-58.10M
52.85%-25.60M
46.98%-71.20M
-50.11%-70.70M
62.00%-72.20M
46.24%-54.30M
-408.71%-134.30M
-229.37%-47.10M
-99.58%-190.00M
-444.71%-101.00M
-78.38%-26.40M
Tài chính thuần
-285.10%-55.90M
23.33%59.20M
-1052.05%-84.10M
-133.02%-62.60M
-4.73%30.20M
207.62%48.00M
64.22%-7.30M
486.94%189.60M
176.94%31.70M
-123.10%-44.60M
57.50%-20.40M
17.37%-49.00M
5.72%-41.20M
-15.97%193.10M
0.62%-48.00M
-11.89%-59.30M
-123.27%-43.70M
601.75%229.80M
-171.56%-48.30M
-49.72%-53.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, tổng doanh thu đạt 3.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.11B.

Tài sản ngắn hạn của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, tài sản ngắn hạn là 1.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.80.

Tổng tài sản của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Surgery Partners Inc là 8.12B, bao gồm 1.15B tài sản ngắn hạn và 6.97B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, tổng nghĩa vụ của Surgery Partners Inc là 4.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Surgery Partners Inc là 3.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Surgery Partners Inc là 501.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.30.

Giá trị đầu tư ròng của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, giá trị đầu tư ròng của Surgery Partners Inc là -246.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.52.

Giá trị huy động vốn ròng của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, giá trị huy động vốn ròng của Surgery Partners Inc là -57.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -121.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.05.

Thu nhập ròng của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, lợi nhuận ròng là -77.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.66.

Biên lợi nhuận ròng của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 644.72.

Biên lợi nhuận gộp của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, biên lợi nhuận gộp là 17.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -4.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 629.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Surgery Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Surgery Partners Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 501.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.30.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.