tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Superior Group of Companies Inc

SGC
Thêm vào danh sách theo dõi
11.850USD
-0.400-3.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
185.26MVốn hóa
20.67P/E TTM

Tình hình tài chính của SGC

Theo dõi tình hình tài chính của Superior Group of Companies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Superior Group of Companies Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.10
Doanh thu / Dự báo
--/142.86M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
566.18M
0.09%
EPS(YoY)
0.47
-37.63%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
217.33%0.06
76.63%0.24
-44.50%0.19
183.05%0.10
-119.91%-0.05
-40.01%0.13
72.27%0.34
-51.25%0.04
336.54%0.24
60.41%0.22
--0.19
--0.08
--0.06
--0.14
---2.17
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.76%140.88M
0.80%146.57M
-7.50%138.47M
9.34%144.04M
-1.26%137.10M
-1.24%145.41M
9.96%149.69M
1.99%131.74M
6.17%138.84M
-0.92%147.24M
-1.86%136.13M
-12.69%129.16M
-8.92%130.77M
4.64%148.61M
12.47%138.70M
13.11%147.93M
1.94%143.58M
-2.29%142.03M
-3.45%123.33M
-17.93%130.79M
Lợi nhuận ròng
210.03%834.00K
65.77%3.46M
-49.21%2.74M
158.50%1.55M
-119.38%-758.00K
-41.27%2.09M
73.51%5.40M
-50.54%600.00K
340.54%3.91M
62.12%3.56M
124.48%3.11M
104.55%1.21M
-83.02%888.00K
-50.01%2.19M
-255.19%-12.72M
-518.30%-26.68M
-50.09%5.23M
-65.00%4.39M
-17.58%8.20M
-57.97%6.38M
Biên lợi nhuận ròng
207.07%0.59%
64.45%2.36%
-45.10%1.98%
136.41%1.08%
-119.62%-0.55%
-40.53%1.44%
57.78%3.61%
-51.50%0.46%
314.94%2.82%
63.63%2.42%
--2.29%
--0.94%
--0.68%
--1.48%
---7.94%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-169.86%-25.70%
-0.69%36.85%
-5.23%38.33%
-0.31%38.41%
-7.65%36.79%
-1.81%37.11%
3.50%40.45%
4.55%38.53%
10.60%39.84%
25.34%37.79%
--39.08%
--36.85%
--36.02%
--30.15%
--34.53%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.76%21.48%
7.13%22.20%
16.25%24.08%
20.89%23.47%
6.15%23.28%
-6.34%20.72%
-18.56%20.71%
-33.05%19.42%
-31.11%21.94%
-34.90%22.13%
--25.44%
--29.00%
--31.84%
--33.99%
--34.48%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.76%140.88M
0.80%146.57M
-7.50%138.47M
9.34%144.04M
-1.26%137.10M
-1.24%145.41M
9.96%149.69M
1.99%131.74M
6.17%138.84M
-0.92%147.24M
-1.86%136.13M
-12.69%129.16M
-8.92%130.77M
4.64%148.61M
12.47%138.70M
13.11%147.93M
1.94%143.58M
-2.29%142.03M
-3.45%123.33M
-17.93%130.79M
Lợi nhuận hoạt động
-25639.23%-86.58M
37.03%5.40M
-43.93%4.57M
40.85%3.09M
-94.69%339.00K
-36.80%3.94M
41.90%8.14M
-45.23%2.19M
81.48%6.38M
13652.17%6.23M
-8.83%5.74M
144.50%4.00M
-50.06%3.52M
-100.83%-46.00K
-38.87%6.29M
-87.23%1.64M
-47.87%7.04M
-60.27%5.56M
-16.45%10.30M
-33.64%12.81M
Lợi nhuận ròng
210.03%834.00K
65.77%3.46M
-49.21%2.74M
158.50%1.55M
-119.38%-758.00K
-41.27%2.09M
73.51%5.40M
-50.54%600.00K
340.54%3.91M
62.12%3.56M
124.48%3.11M
104.55%1.21M
-83.02%888.00K
-50.01%2.19M
-255.19%-12.72M
-518.30%-26.68M
-50.09%5.23M
-65.00%4.39M
-17.58%8.20M
-57.97%6.38M
Tài sản ngắn hạn
1.01%274.74M
5.35%287.66M
3.15%280.03M
8.89%285.58M
1.67%272.00M
-2.26%273.05M
-2.64%271.47M
-10.33%262.26M
-12.95%267.53M
-12.15%279.36M
-15.18%278.83M
-8.15%292.45M
-1.58%307.32M
6.25%317.98M
27.50%328.73M
19.85%318.39M
21.82%312.25M
20.45%299.27M
16.16%257.82M
25.53%265.65M
Tổng nợ ngắn hạn
7.09%100.51M
6.09%107.95M
0.35%95.37M
13.30%105.30M
6.45%93.86M
1.15%101.75M
7.82%95.04M
6.60%92.94M
1.64%88.17M
18.07%100.59M
-3.39%88.14M
-17.59%87.19M
-18.08%86.74M
-23.33%85.19M
-2.29%91.24M
16.92%105.79M
16.33%105.89M
5.96%111.12M
-6.62%93.38M
-0.24%90.48M
Tổng tài sản
-1.08%406.52M
1.62%421.84M
1.94%415.27M
5.73%423.26M
0.61%410.97M
-1.73%415.13M
-3.48%407.35M
-8.03%400.32M
-9.31%408.48M
-7.55%422.45M
-9.68%422.06M
-8.11%435.28M
-7.20%450.42M
-2.83%456.94M
10.60%467.31M
10.37%473.68M
16.95%485.37M
19.37%470.25M
15.06%422.53M
19.83%429.19M
Tổng các khoản nợ
-1.28%213.77M
5.89%229.03M
6.54%221.44M
15.93%231.18M
4.28%216.54M
-3.80%216.28M
-8.42%207.84M
-17.61%199.41M
-19.44%207.66M
-14.95%224.81M
-18.43%226.95M
-10.53%242.04M
1.97%257.76M
8.67%264.34M
39.25%278.21M
26.49%270.54M
18.33%252.79M
20.25%243.25M
8.79%199.79M
16.43%213.88M
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.86%192.75M
-3.04%192.82M
-2.84%193.84M
-4.40%192.08M
-3.18%194.43M
0.62%198.86M
2.25%199.51M
3.97%200.91M
4.24%200.82M
2.62%197.64M
3.18%195.11M
-4.88%193.24M
-17.17%192.66M
-15.15%192.60M
-15.10%189.09M
-5.65%203.15M
15.49%232.58M
18.45%226.99M
21.33%222.74M
23.41%215.31M
Thu nhập hoạt động ròng
570.67%9.36M
106.46%18.44M
-120.45%-1.68M
-28.00%4.93M
-121.04%-1.99M
-54.30%8.93M
-61.50%8.20M
-47.47%6.85M
-62.29%9.45M
928.47%19.54M
577.91%21.29M
1105.64%13.04M
387.04%25.05M
275.76%1.90M
-85.16%3.14M
243.31%1.08M
-287.01%-8.73M
88.86%-1.08M
87.27%21.17M
-103.73%-755.00K
Đầu tư ròng
49.78%-568.00K
90.22%-540.00K
26.25%-691.00K
-22.02%-1.58M
-67.56%-1.13M
-271.99%-5.52M
-146.58%-937.00K
15.04%-1.30M
68.07%-675.00K
-129.71%-1.48M
90.91%-380.00K
89.02%-1.53M
50.99%-2.11M
136.62%5.00M
-33.65%-4.18M
-201.73%-13.93M
66.14%-4.31M
-1483.41%-13.65M
-282.52%-3.13M
-63.69%-4.62M
Tài chính thuần
-363.13%-9.54M
-421.65%-10.82M
19.10%-1.93M
80.29%-2.69M
156.85%3.62M
87.17%-2.07M
89.02%-2.39M
30.15%-13.64M
55.10%-6.38M
-97.42%-16.16M
-320.30%-21.73M
-227.93%-19.52M
-219.25%-14.20M
-147.21%-8.19M
152.12%9.87M
809.48%15.26M
-43.05%11.91M
77.15%17.34M
-90.20%-18.93M
109.29%1.68M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, tổng doanh thu đạt 566.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 565.68M.

Tài sản ngắn hạn của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, tài sản ngắn hạn là 287.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.35.

Tổng tài sản của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Superior Group of Companies Inc là 421.84M, bao gồm 287.66M tài sản ngắn hạn và 134.18M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, tổng nghĩa vụ của Superior Group of Companies Inc là 229.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Superior Group of Companies Inc là 192.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Superior Group of Companies Inc là 13.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.17.

Giá trị đầu tư ròng của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, giá trị đầu tư ròng của Superior Group of Companies Inc là -3.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Superior Group of Companies Inc là -11.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.73.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.63.

Thu nhập ròng của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, lợi nhuận ròng là 7.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.69.

Biên lợi nhuận ròng của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.74.

Biên lợi nhuận gộp của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, biên lợi nhuận gộp là 37.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Superior Group of Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Superior Group of Companies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 13.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.