tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Saga Communications Inc

SGA
Thêm vào danh sách theo dõi
8.950USD
-0.130-1.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
56.75MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SGA

Theo dõi tình hình tài chính của Saga Communications Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Saga Communications Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.18
Doanh thu / Dự báo
--/25.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
107.11M
-5.14%
EPS(YoY)
-1.22
-322.06%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-53.36%-0.38
-633.27%-1.07
-140.45%-0.08
-56.14%0.18
2.60%-0.25
-50.09%0.20
-54.64%0.20
-27.04%0.40
-267.57%-0.25
-42.38%0.40
--0.45
--0.55
--0.15
--0.70
--0.82
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.56%22.87M
-15.58%26.50M
0.17%28.17M
-1.78%28.23M
-1.83%24.21M
-1.51%31.39M
-3.54%28.12M
-1.48%28.74M
-2.53%24.66M
5.81%31.88M
-2.77%29.15M
-2.17%29.18M
1.35%25.30M
3.34%30.13M
3.93%29.98M
6.33%29.82M
11.95%24.97M
1.38%29.15M
19.48%28.84M
66.29%28.05M
Lợi nhuận ròng
-52.13%-2.29M
-637.65%-6.60M
-141.04%-504.00K
-55.39%1.08M
1.64%-1.50M
-50.06%1.23M
-54.32%1.23M
-26.55%2.42M
-268.54%-1.53M
-41.16%2.46M
2709.71%2.69M
-12.21%3.30M
-23.48%906.00K
16.58%4.18M
-103.01%-103.00K
16.78%3.76M
57.87%1.18M
62.60%3.58M
467.42%3.42M
166.94%3.22M
Biên lợi nhuận ròng
-60.94%-10.47%
-745.92%-26.11%
-141.92%-1.89%
-54.08%4.00%
-1.74%-6.51%
-48.48%4.04%
-51.87%4.51%
-24.22%8.70%
-275.86%-6.39%
-44.76%7.85%
--9.36%
--11.48%
--3.64%
--14.20%
--5.81%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-136.59%-1.40%
-38.86%8.71%
-53.19%7.76%
-7.23%16.78%
-44.13%3.81%
-21.91%14.25%
-24.39%16.57%
-22.04%18.09%
-52.05%6.82%
-24.05%18.25%
--21.92%
--23.20%
--14.23%
--24.02%
--23.73%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
10.74%2.52%
10.13%2.48%
2.22%2.29%
1.25%2.28%
--2.28%
--2.26%
--2.24%
--2.26%
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.56%22.87M
-15.58%26.50M
0.17%28.17M
-1.78%28.23M
-1.83%24.21M
-1.51%31.39M
-3.54%28.12M
-1.48%28.74M
-2.53%24.66M
5.81%31.88M
-2.77%29.15M
-2.17%29.18M
1.35%25.30M
3.34%30.13M
3.93%29.98M
6.33%29.82M
11.95%24.97M
1.38%29.15M
19.48%28.84M
66.29%28.05M
Lợi nhuận hoạt động
-46.84%-3.29M
-194.63%-952.00K
-137.49%-635.00K
-22.66%1.66M
-55.19%-2.24M
-64.01%1.01M
-51.49%1.69M
-49.98%2.15M
-249.07%-1.45M
-43.24%2.79M
231.00%3.49M
-20.16%4.30M
-43.27%970.00K
-0.20%4.92M
-77.16%1.05M
16.60%5.38M
93.66%1.71M
-1.24%4.93M
181.82%4.62M
194.15%4.62M
Lợi nhuận ròng
-52.13%-2.29M
-637.65%-6.60M
-141.04%-504.00K
-55.39%1.08M
1.64%-1.50M
-50.06%1.23M
-54.32%1.23M
-26.55%2.42M
-268.54%-1.53M
-41.16%2.46M
2709.71%2.69M
-12.21%3.30M
-23.48%906.00K
16.58%4.18M
-103.01%-103.00K
16.78%3.76M
57.87%1.18M
62.60%3.58M
467.42%3.42M
166.94%3.22M
Tài sản ngắn hạn
4.71%47.75M
4.42%49.17M
3.99%50.33M
-1.11%45.54M
-4.13%45.61M
-22.36%47.09M
-20.97%48.40M
-17.49%46.05M
-14.73%47.57M
-10.63%60.64M
-22.66%61.24M
-24.73%55.80M
-22.76%55.79M
-8.85%67.86M
-3.51%79.19M
-6.28%74.14M
-0.89%72.23M
4.91%74.45M
23.50%82.07M
24.22%79.11M
Tổng nợ ngắn hạn
1.46%17.01M
-2.42%16.16M
0.15%18.38M
-3.75%16.48M
-17.63%16.77M
-40.93%16.56M
1.09%18.36M
14.56%17.13M
16.61%20.36M
-4.59%28.03M
-43.35%18.16M
-5.64%14.95M
10.28%17.46M
53.04%29.38M
21.59%32.05M
-5.14%15.84M
14.24%15.83M
37.76%19.20M
79.80%26.36M
13.54%16.70M
Tổng tài sản
-9.70%198.03M
-9.20%201.32M
-2.18%218.35M
-1.24%218.87M
0.58%219.31M
-4.52%221.72M
-4.76%223.21M
-3.47%221.62M
-4.59%218.05M
-3.55%232.21M
-6.78%234.37M
-7.41%229.59M
-6.75%228.54M
-2.90%240.75M
-1.45%251.43M
-1.91%247.97M
-0.94%245.07M
0.59%247.93M
4.91%255.11M
4.01%252.81M
Tổng các khoản nợ
-10.81%49.72M
-10.68%49.84M
-1.61%56.30M
-1.07%55.19M
3.86%55.74M
-9.50%55.80M
9.13%57.22M
13.62%55.79M
7.09%53.67M
-0.90%61.66M
-17.32%52.43M
3.85%49.10M
5.89%50.12M
21.98%62.22M
9.80%63.41M
-18.89%47.28M
-14.78%47.33M
-8.82%51.01M
5.14%57.75M
7.04%58.29M
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.32%148.31M
-8.70%151.48M
-2.37%162.06M
-1.29%163.68M
-0.49%163.56M
-2.71%165.92M
-8.76%165.99M
-8.12%165.83M
-7.87%164.37M
-4.47%170.55M
-3.23%181.94M
-10.07%180.49M
-9.77%178.42M
-9.34%178.53M
-4.74%188.01M
3.17%200.69M
3.06%197.74M
3.35%196.92M
4.85%197.36M
3.14%194.52M
Thu nhập hoạt động ròng
-70.16%407.00K
-100.50%-18.00K
-33.98%3.36M
-39.31%755.00K
-64.13%1.36M
149.04%3.63M
-35.38%5.09M
3.41%1.24M
-21.34%3.80M
-47.23%1.46M
12.26%7.88M
-41.14%1.20M
-8.70%4.83M
-46.86%2.76M
49.34%7.02M
-46.92%2.04M
-1.05%5.30M
33.93%5.20M
4261.06%4.70M
18.35%3.85M
Đầu tư ròng
61.22%-261.00K
850.55%9.61M
13.08%-485.00K
77.22%-1.30M
-178.26%-673.00K
-871.08%-1.28M
26.09%-558.00K
-346.13%-5.71M
236.72%860.00K
161.94%166.00K
31.98%-755.00K
89.92%-1.28M
31.70%-629.00K
78.16%-268.00K
-16.97%-1.11M
-1527.05%-12.69M
-134.95%-921.00K
-190.76%-1.23M
-91.72%-949.00K
-159.86%-780.00K
Tài chính thuần
0.37%-1.60M
-21.57%-4.14M
-14527.27%-1.61M
-398.76%-1.61M
88.60%-1.60M
-3.71%-3.41M
---11.00K
89.45%-323.00K
-2.28%-14.07M
76.39%-3.29M
100.00%0.00
-40.52%-3.06M
-244.88%-13.75M
-22.17%-13.92M
99.27%-7.00K
---2.18M
---3.99M
-2851.55%-11.39M
-4245.45%-956.00K
100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, tổng doanh thu đạt 107.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.92M.

Tài sản ngắn hạn của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, tài sản ngắn hạn là 49.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.42.

Tổng tài sản của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Saga Communications Inc là 201.32M, bao gồm 49.17M tài sản ngắn hạn và 152.15M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, tổng nghĩa vụ của Saga Communications Inc là 49.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Saga Communications Inc là 151.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.70.

Thu nhập hoạt động thuần của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Saga Communications Inc là -2.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -163.74.

Giá trị đầu tư ròng của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, giá trị đầu tư ròng của Saga Communications Inc là 7.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 206.96.

Giá trị huy động vốn ròng của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, giá trị huy động vốn ròng của Saga Communications Inc là -8.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.65.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -322.06.

Thu nhập ròng của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, lợi nhuận ròng là -7.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -324.87.

Biên lợi nhuận ròng của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, biên lợi nhuận ròng là -7.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -340.67.

Biên lợi nhuận gộp của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, biên lợi nhuận gộp là 9.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.16.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -4.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -338.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -344.96.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Saga Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saga Communications Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -2.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -163.74.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.