Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Aptera Motors Ord Shs Class B tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-22.49%10.13M
64.91%17.72M
--9.61M
--11.99M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-22.49%10.13M
64.91%17.72M
--9.61M
--11.99M
Các khoản phải thu
----
----
----
--2.70M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
----
--2.70M
Chi phí trả trước
321.51%1.78M
-36.60%492.00K
--511.00K
--462.00K
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
---700.00K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-21.06%11.91M
49.03%18.21M
--10.12M
--15.16M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
6.12%19.44M
5.73%19.72M
--18.98M
--18.71M
-Tài sản cố định
--21.51M
----
--22.27M
----
-Khấu hao lũy kế
--2.07M
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
0.00%1.05M
90.91%1.05M
--1.14M
--1.05M
Tổng tài sản dài hạn
5.79%20.49M
8.17%20.77M
--20.12M
--19.76M
Tổng tài sản
-5.97%32.41M
24.06%38.98M
--30.24M
--34.91M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
--0.00
--0.00
----
Chi phí trích trước
1.03%1.08M
79.19%2.31M
--2.54M
--1.21M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--287.00K
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
--287.00K
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
0.20%4.10M
-0.51%4.08M
--4.08M
--4.08M
Nợ ngắn hạn khác
0.20%4.10M
-0.51%4.08M
--4.08M
--4.08M
Tổng nợ ngắn hạn
5.32%7.09M
16.51%8.11M
--9.47M
--7.05M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
1.99%921.00K
2.02%1.21M
--311.00K
--610.00K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
1.99%921.00K
2.02%1.21M
--311.00K
--610.00K
Nợ dài hạn khác
0.00%15.00K
0.00%15.00K
--15.00K
--15.00K
Tổng nợ dài hạn
1.96%936.00K
1.99%1.23M
--326.00K
--625.00K
Tổng các khoản nợ
4.92%8.03M
14.36%9.34M
--9.80M
--7.67M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
11.36%364.34M
15.90%361.16M
--341.89M
--333.08M
Lợi nhuận giữ lại
-13.12%-339.77M
-15.00%-331.51M
---321.32M
---305.84M
Vốn dự trữ
11.36%364.33M
15.90%361.15M
--341.89M
--333.08M
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.07%24.38M
27.46%29.64M
--20.44M
--27.24M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SEV?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Aptera Motors Ord Shs Class B có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Aptera Motors Ord Shs Class B có 10.13M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của Aptera Motors Ord Shs Class B là bao nhiêu?
Aptera Motors Ord Shs Class B báo cáo tổng nợ phải trả là 9.80M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 9.47M nợ ngắn hạ và 326.00K nợ dài hạn.
Tổng tài sản của Aptera Motors Ord Shs Class B là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Aptera Motors Ord Shs Class B là 30.24M, bao gồm 10.12M tài sản ngắn hạn và 20.12M tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của Aptera Motors Ord Shs Class B là bao nhiêu?
Aptera Motors Ord Shs Class B báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 20.44M tính đến quý được báo cáo gần nhất.