tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Senseonics Holdings Inc

SENS
Thêm vào danh sách theo dõi
4.905USD
-0.105-2.10%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
205.01MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SENS

Theo dõi tình hình tài chính của Senseonics Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Senseonics Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.62
Doanh thu / Dự báo
--/12.87M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
35.26M
56.89%
EPS(YoY)
-1.66
33.66%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-3478.63%-0.71
-1882.81%-0.46
-22168.25%-8.60
45.81%-0.02
35.40%-0.02
17.14%-0.02
5.06%-0.04
8.64%-0.03
-1254.51%-0.03
-216.08%-0.03
---0.04
---0.04
--0.00
--0.02
--0.28
----
----
----
----
----
Doanh thu
87.17%11.71M
71.82%14.26M
89.89%8.10M
36.67%6.65M
23.97%6.26M
3.33%8.30M
-30.08%4.26M
17.91%4.87M
22.00%5.05M
44.14%8.03M
31.91%6.10M
11.09%4.13M
66.75%4.14M
39.00%5.57M
30.86%4.62M
12.92%3.71M
-12.83%2.48M
3.17%4.01M
360.50%3.53M
1160.15%3.29M
Lợi nhuận ròng
-126.76%-32.33M
-34.55%-20.82M
18.54%-19.53M
28.52%-14.50M
24.46%-14.26M
9.97%-15.48M
0.53%-23.98M
0.67%-20.29M
-1525.76%-18.88M
-248.69%-17.19M
60.09%-24.10M
-119.59%-20.42M
-98.47%1.32M
-86.31%11.56M
-240.73%-60.39M
157.81%104.23M
134.75%86.72M
183.08%84.43M
283.17%42.91M
-2299.28%-180.31M
Biên lợi nhuận ròng
-21.15%-276.09%
21.69%-146.06%
57.10%-241.26%
47.70%-218.09%
39.07%-227.89%
12.87%-186.53%
-42.27%-562.42%
15.75%-417.00%
-1268.68%-374.02%
-203.16%-214.07%
---395.33%
---494.98%
--32.00%
--207.52%
--1206.86%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
146.37%59.26%
12.97%53.79%
145.08%42.84%
666.31%46.94%
262.38%24.05%
251.13%47.62%
-594.35%-95.03%
-39.39%6.13%
-33.67%6.64%
22.05%13.56%
--19.22%
--10.11%
--10.01%
--11.11%
--19.48%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.91%34.91%
-48.39%28.18%
-54.89%25.20%
-50.51%23.44%
-2.28%40.09%
83.20%54.60%
112.63%55.87%
85.75%47.37%
73.53%41.02%
-26.41%29.80%
--26.28%
--25.50%
--23.64%
--40.50%
--37.59%
----
----
----
----
----
Doanh thu
87.17%11.71M
71.82%14.26M
89.89%8.10M
36.67%6.65M
23.97%6.26M
3.33%8.30M
-30.08%4.26M
17.91%4.87M
22.00%5.05M
44.14%8.03M
31.91%6.10M
11.09%4.13M
66.75%4.14M
39.00%5.57M
30.86%4.62M
12.92%3.71M
-12.83%2.48M
3.17%4.01M
360.50%3.53M
1160.15%3.29M
Lợi nhuận hoạt động
-136.11%-31.85M
-46.63%-20.93M
14.21%-19.60M
26.52%-14.32M
26.02%-13.49M
16.07%-14.27M
-20.11%-22.85M
1.89%-19.49M
7.49%-18.23M
9.85%-17.00M
-8.27%-19.02M
-16.62%-19.87M
-30.01%-19.71M
-35.25%-18.86M
-9.59%-17.57M
-7.21%-17.04M
-33.97%-15.16M
-35.31%-13.95M
-28.58%-16.03M
-26.86%-15.89M
Lợi nhuận ròng
-126.76%-32.33M
-34.55%-20.82M
18.54%-19.53M
28.52%-14.50M
24.46%-14.26M
9.97%-15.48M
0.53%-23.98M
0.67%-20.29M
-1525.76%-18.88M
-248.69%-17.19M
60.09%-24.10M
-119.59%-20.42M
-98.47%1.32M
-86.31%11.56M
-240.73%-60.39M
157.81%104.23M
134.75%86.72M
183.08%84.43M
283.17%42.91M
-2299.28%-180.31M
Tài sản ngắn hạn
17.75%92.28M
28.54%117.53M
49.69%131.28M
37.45%141.59M
-33.68%78.37M
-29.68%91.44M
-39.99%87.70M
-25.48%103.01M
-19.24%118.18M
-19.34%130.03M
-13.68%146.14M
-12.68%138.23M
-8.87%146.34M
11.62%161.20M
7.11%169.29M
-11.68%158.30M
-16.07%160.58M
377.46%144.41M
341.94%158.06M
458.27%179.23M
Tổng nợ ngắn hạn
131.25%26.32M
-37.33%24.35M
-40.65%21.07M
-55.38%14.78M
-61.82%11.38M
125.12%38.85M
105.23%35.51M
108.78%33.12M
108.86%29.82M
-45.17%17.26M
-69.99%17.30M
-49.60%15.86M
-54.65%14.28M
71.09%31.47M
189.82%57.65M
57.19%31.47M
100.69%31.48M
10.55%18.39M
96.90%19.89M
63.03%20.02M
Tổng tài sản
17.94%102.86M
25.72%126.27M
45.25%139.92M
34.70%150.27M
-31.07%87.21M
-27.33%100.44M
-37.47%96.33M
-27.26%111.56M
-20.20%126.52M
-22.21%138.22M
-15.66%154.06M
-12.53%153.36M
-15.72%158.53M
-10.68%177.67M
-16.83%182.67M
-25.43%175.32M
-4.01%188.10M
453.84%198.93M
398.43%219.62M
475.76%235.13M
Tổng các khoản nợ
31.74%68.52M
-17.79%65.22M
-18.58%61.76M
-24.24%55.55M
-25.59%52.01M
22.49%79.34M
17.89%75.86M
16.08%73.33M
23.90%69.90M
-54.58%64.77M
-67.46%64.34M
-60.37%63.17M
-79.68%56.41M
-62.91%142.59M
-59.34%197.74M
-70.90%159.38M
-27.31%277.57M
116.98%384.46M
406.35%486.27M
580.94%547.76M
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.45%34.34M
189.30%61.05M
281.76%78.17M
147.74%94.72M
-37.83%35.20M
-71.27%21.10M
-77.18%20.48M
-57.61%38.23M
-44.56%56.62M
109.38%73.45M
695.56%89.72M
465.79%90.19M
214.14%102.12M
118.91%35.08M
94.35%-15.06M
105.10%15.94M
51.87%-89.47M
-31.33%-185.53M
-413.07%-266.65M
-689.40%-312.64M
Thu nhập hoạt động ròng
-99.16%-32.02M
-26.11%-17.96M
-6.76%-15.82M
16.83%-9.27M
20.64%-16.08M
5.45%-14.25M
14.19%-14.81M
38.04%-11.14M
-2.09%-20.26M
13.34%-15.07M
-18.38%-17.26M
-26.81%-17.98M
1.54%-19.85M
-47.31%-17.39M
-5.16%-14.58M
-0.23%-14.18M
-23.99%-20.16M
-43.10%-11.80M
-3.52%-13.87M
15.42%-14.15M
Đầu tư ròng
171.06%18.00M
-52.50%22.64M
468.66%18.89M
-59.96%-69.63M
-199.79%-25.32M
31.69%47.67M
-87.98%3.32M
-967.93%-43.53M
-15.25%25.38M
392.45%36.20M
222.46%27.65M
-118.16%-4.08M
52.28%29.95M
17.71%7.35M
-133.34%-22.58M
115.44%22.44M
178881.82%19.67M
--6.24M
-322400.00%-9.68M
-186191.03%-145.31M
Tài chính thuần
-44.32%3.41M
-92.20%1.10M
-103.58%-134.00K
7084.77%71.11M
-39.02%6.12M
1294.48%14.07M
-77.75%3.74M
-118.42%-1.02M
1343.37%10.03M
-111.39%-1.18M
-38.19%16.82M
399.35%5.53M
-113.35%-807.00K
243.87%10.35M
--27.22M
-103.65%-1.85M
-96.58%6.04M
-11888.52%-7.19M
-100.00%0.00
158.18%50.60M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 35.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.47M.

Tài sản ngắn hạn của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 117.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.54.

Tổng tài sản của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Senseonics Holdings Inc là 126.27M, bao gồm 117.53M tài sản ngắn hạn và 8.74M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Senseonics Holdings Inc là 65.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Senseonics Holdings Inc là 61.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 189.30.

Thu nhập hoạt động thuần của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Senseonics Holdings Inc là -68.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.69.

Giá trị đầu tư ròng của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Senseonics Holdings Inc là -53.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -262.68.

Giá trị huy động vốn ròng của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Senseonics Holdings Inc là 78.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 191.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.66.

Thu nhập ròng của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -69.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.09.

Biên lợi nhuận ròng của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -196.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.97.

Biên lợi nhuận gộp của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 44.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1784.99.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -310.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -60.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.45.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Senseonics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Senseonics Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -68.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.