tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sea Ltd

SE
Thêm vào danh sách theo dõi
108.710USD
-4.620-4.08%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
61.63BVốn hóa
40.73P/E TTM

Tình hình tài chính của SE

Theo dõi tình hình tài chính của Sea Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sea Ltd

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
0.72/0.76
Doanh thu / Dự báo
7.79B/7.06B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
22.94B
36.38%
EPS(YoY)
2.65
243.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.29%0.72
2.48%0.70
61.16%0.66
142.10%0.63
379.30%0.68
1747.29%0.68
312.32%0.41
198.43%0.26
-74.90%0.14
-126.52%-0.04
-125.30%-0.19
---0.26
--0.57
--0.16
--0.76
---3.73
----
----
----
----
Doanh thu
48.07%7.79B
46.61%7.10B
38.41%6.85B
38.30%5.99B
38.16%5.26B
29.64%4.84B
36.88%4.95B
30.76%4.33B
22.97%3.81B
22.80%3.73B
4.78%3.62B
4.89%3.31B
5.20%3.10B
4.88%3.04B
7.12%3.45B
17.37%3.16B
29.03%2.94B
64.41%2.90B
105.68%3.22B
121.83%2.69B
Lợi nhuận ròng
8.58%440.79M
6.17%427.94M
67.33%397.10M
150.00%372.03M
395.91%405.97M
1803.29%403.05M
316.25%237.31M
199.73%148.81M
-74.55%81.86M
-126.87%-23.66M
-125.71%-109.74M
73.60%-149.21M
134.47%321.61M
115.19%88.08M
169.10%426.80M
1.35%-565.30M
-115.28%-933.11M
-37.17%-579.81M
-17.96%-617.61M
-36.44%-573.02M
Biên lợi nhuận ròng
-25.31%5.88%
-27.24%6.17%
24.94%6.00%
76.84%6.26%
275.17%7.88%
1477.83%8.49%
255.51%4.80%
181.44%3.54%
-80.37%2.10%
-121.46%-0.62%
-125.19%-3.09%
---4.35%
--10.69%
--2.87%
--12.25%
---23.12%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.51%45.58%
-4.05%44.32%
-1.78%43.76%
0.99%43.42%
10.06%45.82%
11.02%46.19%
5.67%44.55%
-1.25%43.00%
-11.18%41.63%
-10.68%41.61%
-14.26%42.16%
--43.54%
--46.87%
--46.58%
--49.17%
--38.76%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-72.03%6.94%
-74.85%6.42%
-75.16%6.28%
-58.60%10.68%
-7.15%24.80%
-4.52%25.51%
-5.93%25.27%
-5.70%25.79%
-2.66%26.71%
-5.67%26.72%
-4.32%26.87%
--27.34%
--27.44%
--28.33%
--28.08%
--24.47%
----
----
----
----
Doanh thu
48.07%7.79B
46.61%7.10B
38.41%6.85B
38.30%5.99B
38.16%5.26B
29.64%4.84B
36.88%4.95B
30.76%4.33B
22.97%3.81B
22.80%3.73B
4.78%3.62B
4.89%3.31B
5.20%3.10B
4.88%3.04B
7.12%3.45B
17.37%3.16B
29.03%2.94B
64.41%2.90B
105.68%3.22B
121.83%2.69B
Lợi nhuận hoạt động
33.34%650.33M
29.93%592.99M
84.87%565.24M
135.13%475.95M
488.36%487.72M
541.99%456.40M
640.97%305.75M
258.46%202.41M
-70.79%82.89M
-70.76%71.09M
-110.86%-56.52M
74.23%-127.74M
143.04%283.81M
148.81%243.10M
217.75%520.53M
-8.09%-495.64M
-97.42%-659.42M
-42.94%-498.03M
-23.72%-442.07M
-50.11%-458.56M
Lợi nhuận ròng
8.58%440.79M
6.17%427.94M
67.33%397.10M
150.00%372.03M
395.91%405.97M
1803.29%403.05M
316.25%237.31M
199.73%148.81M
-74.55%81.86M
-126.87%-23.66M
-125.71%-109.74M
73.60%-149.21M
134.47%321.61M
115.19%88.08M
169.10%426.80M
1.35%-565.30M
-115.28%-933.11M
-37.17%-579.81M
-17.96%-617.61M
-36.44%-573.02M
Tài sản ngắn hạn
21.85%24.05B
34.63%23.94B
37.92%23.25B
35.54%21.08B
53.25%19.74B
43.60%17.78B
43.18%16.86B
29.90%15.55B
12.24%12.88B
-0.47%12.38B
-7.20%11.77B
-4.80%11.97B
-11.53%11.48B
-10.05%12.44B
-16.17%12.69B
-21.41%12.58B
38.04%12.97B
53.23%13.83B
69.32%15.14B
187.68%16.00B
Tổng nợ ngắn hạn
26.43%16.09B
28.54%15.17B
29.96%14.68B
53.20%14.69B
47.73%12.73B
39.05%11.80B
38.28%11.30B
36.39%9.59B
31.05%8.62B
27.43%8.49B
17.78%8.17B
-0.29%7.03B
-2.43%6.58B
-2.83%6.66B
-3.35%6.94B
9.82%7.05B
14.55%6.74B
34.99%6.85B
54.80%7.18B
70.20%6.42B
Tổng tài sản
25.82%32.01B
28.30%30.59B
29.81%29.37B
23.33%26.75B
30.00%25.44B
24.87%23.84B
19.82%22.63B
20.34%21.69B
10.86%19.57B
10.73%19.10B
11.06%18.88B
4.30%18.03B
1.06%17.65B
-5.95%17.24B
-9.35%17.00B
-6.83%17.28B
51.59%17.47B
67.86%18.33B
79.39%18.76B
166.48%18.55B
Tổng các khoản nợ
21.09%18.96B
19.23%17.61B
18.20%16.72B
20.38%16.45B
24.22%15.66B
19.82%14.77B
16.10%14.15B
19.36%13.66B
14.25%12.60B
11.53%12.33B
8.88%12.19B
-7.13%11.45B
-8.32%11.03B
-8.23%11.05B
-1.23%11.19B
14.79%12.33B
51.85%12.03B
60.96%12.04B
61.06%11.33B
73.54%10.74B
Tổng vốn chủ sở hữu
33.38%13.05B
43.06%12.98B
49.20%12.65B
28.34%10.30B
40.45%9.78B
34.06%9.07B
26.58%8.48B
22.05%8.03B
5.23%6.97B
9.32%6.77B
15.26%6.70B
32.73%6.58B
21.81%6.62B
-1.59%6.19B
-21.73%5.81B
-36.55%4.96B
51.01%5.43B
82.87%6.29B
117.07%7.42B
910.77%7.81B
Thu nhập hoạt động ròng
-6.79%1.51B
39.76%1.06B
44.61%1.48B
0.46%1.18B
161.50%1.62B
61.57%756.93M
266.16%1.02B
95.07%1.17B
3.76%617.87M
-22.63%468.49M
-12.78%278.83M
460.78%599.84M
222.66%595.48M
183.68%605.54M
204.88%319.69M
-364.97%-166.26M
-466.54%-485.47M
-327.36%-723.65M
-166.53%-304.82M
-78.80%62.75M
Đầu tư ròng
-26.83%-1.92B
-43.89%-1.60B
34.49%-1.15B
63.70%-622.86M
-113.75%-1.52B
-30.56%-1.11B
-67.95%-1.76B
-93.19%-1.72B
77.77%-709.92M
-26.72%-853.79M
-2135.16%-1.05B
-120.89%-888.27M
-237.08%-3.19B
40.41%-673.77M
102.90%51.52M
-17.60%-402.13M
17.28%-947.52M
-124.20%-1.13B
-166.04%-1.78B
-63.48%-341.94M
Tài chính thuần
180.49%152.11M
74.92%479.94M
43.62%1.01B
-48.20%288.94M
-77.65%54.23M
49.26%274.39M
281.83%700.21M
348.13%557.85M
22752.38%242.61M
210.45%183.83M
135.70%183.38M
-73.74%124.48M
-100.36%-1.07M
-58.41%59.21M
-233.09%-513.71M
-93.06%474.03M
114.38%297.56M
242.57%142.38M
-82.44%385.99M
243693.66%6.84B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, tổng doanh thu đạt 22.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.82B.

Tài sản ngắn hạn của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, tài sản ngắn hạn là 23.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.92.

Tổng tài sản của Sea Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sea Ltd là 29.37B, bao gồm 23.25B tài sản ngắn hạn và 6.12B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, tổng nghĩa vụ của Sea Ltd là 16.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Sea Ltd là 12.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.20.

Thu nhập hoạt động thuần của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sea Ltd là 1.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 199.83.

Giá trị đầu tư ròng của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, giá trị đầu tư ròng của Sea Ltd là -4.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Sea Ltd là 1.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 243.21.

Thu nhập ròng của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, lợi nhuận ròng là 1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 255.18.

Biên lợi nhuận ròng của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, biên lợi nhuận ròng là 7.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 163.76.

Biên lợi nhuận gộp của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, biên lợi nhuận gộp là 44.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.25.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 154.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 187.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sea Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sea Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 199.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.