tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Seadrill Ltd (Hamilton)

SDRL
Thêm vào danh sách theo dõi
46.430USD
-0.420-0.90%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
2.90BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)46.430USD+0.060+0.13%

Tình hình tài chính của SDRL

Theo dõi tình hình tài chính của Seadrill Ltd (Hamilton) thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.90B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-41.10
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.13
Doanh thu
1.38B
Lợi nhuận ròng
446.00M
ROE
-2.43%
ROA
-1.74%

Ngày công bố lợi nhuận của Seadrill Ltd (Hamilton)

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
0.47/0.22
Doanh thu / Dự báo
430.00M/377.52M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021H2
FY2021H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
169.05%0.47
50.00%-0.11
-109.90%-0.16
-137.15%-0.18
-118.74%-0.68
-127.10%-0.23
65.13%1.63
-57.55%0.48
207.60%3.61
-3.10%0.83
-80.19%0.99
--1.13
--1.18
--0.86
--4.98
--73.16
----
----
----
----
Doanh thu
19.11%430.00M
8.75%348.00M
26.28%346.00M
5.39%352.00M
0.28%361.00M
-7.78%320.00M
-31.84%274.00M
-17.12%334.00M
-11.11%360.00M
33.46%347.00M
81.08%402.00M
55.00%403.00M
46.74%405.00M
-8.77%260.00M
--222.00M
--260.00M
--276.00M
--285.00M
21.44%538.00M
-24.87%435.00M
Lợi nhuận ròng
169.05%29.00M
50.00%-7.00M
-109.90%-10.00M
-134.38%-11.00M
-116.60%-42.00M
-123.33%-14.00M
38.36%101.00M
-64.44%32.00M
169.15%253.00M
39.53%60.00M
-70.68%73.00M
662.50%90.00M
361.11%94.00M
-98.84%43.00M
--249.00M
---16.00M
---36.00M
--3.71B
100.62%18.00M
65.33%-605.00M
Biên lợi nhuận ròng
157.97%6.74%
54.02%-2.01%
-107.84%-2.89%
-132.62%-3.13%
-116.55%-11.63%
-125.30%-4.38%
102.99%36.86%
-57.10%9.58%
202.79%70.28%
4.55%17.29%
275.28%18.16%
--22.33%
--23.21%
--16.54%
---10.36%
--486.03%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
164.98%23.49%
12.14%14.37%
160.20%13.29%
-31.68%15.34%
-71.25%8.86%
-51.14%12.81%
-74.64%5.11%
-30.39%22.46%
-7.50%30.83%
6.54%26.22%
794.63%20.15%
--32.26%
--33.33%
--24.62%
--2.25%
--16.34%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
19.37%17.95%
2.28%15.38%
5.81%15.53%
2.42%15.05%
6.10%15.04%
1.79%15.04%
1.83%14.68%
4.31%14.69%
61.17%14.17%
7.75%14.77%
-22.06%14.41%
--14.08%
--8.79%
--13.71%
--18.49%
--32.93%
----
----
----
----
Doanh thu
19.11%430.00M
8.75%348.00M
26.28%346.00M
5.39%352.00M
0.28%361.00M
-7.78%320.00M
-31.84%274.00M
-17.12%334.00M
-11.11%360.00M
33.46%347.00M
81.08%402.00M
55.00%403.00M
46.74%405.00M
-8.77%260.00M
--222.00M
--260.00M
--276.00M
--285.00M
21.44%538.00M
-24.87%435.00M
Lợi nhuận hoạt động
1100.00%72.00M
38.89%25.00M
211.76%19.00M
-44.90%27.00M
-93.18%6.00M
-78.05%18.00M
-130.91%-17.00M
-56.25%49.00M
-27.87%88.00M
64.00%82.00M
1200.00%55.00M
489.47%112.00M
388.00%122.00M
25.00%50.00M
---5.00M
--19.00M
--25.00M
--40.00M
123.89%59.00M
21.83%-111.00M
Lợi nhuận ròng
169.05%29.00M
50.00%-7.00M
-109.90%-10.00M
-134.38%-11.00M
-116.60%-42.00M
-123.33%-14.00M
38.36%101.00M
-64.44%32.00M
169.15%253.00M
39.53%60.00M
-70.68%73.00M
662.50%90.00M
361.11%94.00M
-98.84%43.00M
--249.00M
---16.00M
---36.00M
--3.71B
100.62%18.00M
65.33%-605.00M
Tài sản ngắn hạn
11.79%920.00M
1.25%811.00M
-18.32%758.00M
-19.96%830.00M
-36.10%823.00M
-22.68%801.00M
-19.86%928.00M
-22.32%1.04B
16.98%1.29B
44.09%1.04B
35.12%1.16B
16.80%1.33B
30.30%1.10B
-19.03%719.00M
--857.00M
--1.14B
--845.00M
--888.00M
84.84%1.96B
-33.03%947.00M
Tổng nợ ngắn hạn
-16.55%368.00M
4.51%417.00M
-25.35%374.00M
7.07%439.00M
9.16%441.00M
12.39%399.00M
28.79%501.00M
14.53%410.00M
14.12%404.00M
8.23%355.00M
-3.71%389.00M
-14.15%358.00M
5.04%354.00M
-5.75%328.00M
--404.00M
--417.00M
--337.00M
--348.00M
-81.10%1.24B
12.28%878.00M
Tổng tài sản
0.88%4.11B
-1.75%3.99B
-5.03%3.95B
-2.05%4.07B
-5.28%4.07B
-1.43%4.06B
-1.47%4.16B
-4.13%4.15B
6.44%4.30B
57.87%4.12B
50.59%4.22B
45.24%4.33B
38.11%4.04B
-12.12%2.61B
--2.80B
--2.98B
--2.92B
--2.97B
-2.07%3.88B
-49.84%3.66B
Tổng các khoản nợ
3.59%1.24B
-1.21%1.14B
-12.04%1.09B
-2.99%1.20B
-3.15%1.20B
-3.35%1.16B
0.24%1.24B
1.89%1.24B
29.23%1.24B
37.99%1.20B
12.37%1.24B
-20.42%1.22B
-34.07%958.00M
-41.01%866.00M
--1.10B
--1.53B
--1.45B
--1.47B
6.96%7.59B
0.11%7.40B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.24%2.86B
-1.96%2.85B
-2.06%2.86B
-1.65%2.87B
-6.15%2.87B
-0.65%2.91B
-2.18%2.92B
-6.48%2.91B
-0.65%3.06B
67.74%2.93B
75.26%2.98B
114.24%3.12B
109.46%3.08B
16.10%1.75B
--1.70B
--1.45B
--1.47B
--1.50B
-18.34%-3.72B
-3716.33%-3.74B
Thu nhập hoạt động ròng
-263.64%-18.00M
18.52%-22.00M
-671.43%-40.00M
203.70%28.00M
-86.08%11.00M
-193.10%-27.00M
-95.00%7.00M
-124.11%-27.00M
295.00%79.00M
93.33%29.00M
81.82%140.00M
473.33%112.00M
158.82%20.00M
475.00%15.00M
--77.00M
---30.00M
---34.00M
---4.00M
36.62%-90.00M
76.98%-64.00M
Đầu tư ròng
-8.70%-25.00M
73.47%-13.00M
-414.29%-22.00M
64.15%-19.00M
-107.80%-23.00M
-113.04%-49.00M
112.07%7.00M
-255.88%-53.00M
883.33%295.00M
-163.89%-23.00M
-109.12%-58.00M
140.00%34.00M
168.18%30.00M
129.03%36.00M
--636.00M
---85.00M
---44.00M
---124.00M
273.68%33.00M
-46.15%-19.00M
Tài chính thuần
--74.00M
---1.00M
97.03%-3.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
54.09%-101.00M
-201.60%-190.00M
-1642.86%-122.00M
25.62%-119.00M
52.59%-220.00M
--187.00M
---7.00M
-346.15%-160.00M
---464.00M
--0.00
--0.00
--65.00M
100.00%0.00
100.00%0.00

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), tổng doanh thu đạt 1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.31B.

Tài sản ngắn hạn của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), tài sản ngắn hạn là 758.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.32.

Tổng tài sản của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Seadrill Ltd (Hamilton) là 3.95B, bao gồm 758.00M tài sản ngắn hạn và 3.19B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), tổng nghĩa vụ của Seadrill Ltd (Hamilton) là 1.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), tổng vốn chủ sở hữu của Seadrill Ltd (Hamilton) là 2.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.06.

Thu nhập hoạt động thuần của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Seadrill Ltd (Hamilton) là 70.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.35.

Giá trị đầu tư ròng của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), giá trị đầu tư ròng của Seadrill Ltd (Hamilton) là -113.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -150.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), giá trị huy động vốn ròng của Seadrill Ltd (Hamilton) là -3.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -118.94.

Thu nhập ròng của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), lợi nhuận ròng là -77.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.26.

Biên lợi nhuận ròng của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), biên lợi nhuận ròng là -5.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -116.46.

Biên lợi nhuận gộp của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), biên lợi nhuận gộp là 12.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.84.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Seadrill Ltd (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seadrill Ltd (Hamilton), lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 70.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.