tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

374Water Inc

SCWO
Thêm vào danh sách theo dõi
2.150USD
-0.080-3.59%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
37.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SCWO

Theo dõi tình hình tài chính của 374Water Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của 374Water Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.26/--
Doanh thu / Dự báo
551.15K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
215.04K
-51.73%
EPS(YoY)
-1.38
-48.96%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-924.16%-0.26
-1335.44%-0.50
-1313.59%-0.29
-42.98%-0.03
-67.63%-0.03
-49.03%-0.03
-55.04%-0.02
-73.04%-0.02
-18.29%-0.02
-73.99%-0.02
---0.01
---0.01
---0.01
---0.01
---0.02
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.48%551.15K
-14299.11%-1.68M
833.14%760.42K
1515.84%594.97K
72.26%543.10K
109.91%11.86K
563.06%81.49K
-26.16%36.82K
-60.66%315.28K
-115.17%-119.66K
-98.67%12.29K
-95.16%49.86K
193.33%801.46K
5341.68%789.04K
4756.41%922.72K
6958.41%1.03M
27223.10%273.23K
-76.45%14.50K
216.67%19.00K
386.67%14.60K
Lợi nhuận ròng
-23.61%-4.57M
-74.79%-8.35M
-60.97%-4.35M
-56.21%-4.58M
-82.69%-3.70M
-54.99%-4.78M
-56.05%-2.70M
-77.65%-2.93M
-23.42%-2.02M
-82.32%-3.08M
-89.68%-1.73M
-35.93%-1.65M
-87.93%-1.64M
-151.57%-1.69M
-65.38%-912.83K
35.21%-1.21M
-213.59%-872.86K
-301.31%-671.79K
-350.39%-551.96K
-2267.99%-1.87M
Biên lợi nhuận ròng
-21.80%-829.46%
----
82.75%-571.93%
90.33%-769.87%
-6.05%-680.98%
---40279.28%
76.47%-3315.52%
-140.58%-7963.72%
-213.73%-642.12%
----
---14088.13%
---3310.22%
---204.67%
---214.18%
---134.74%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
148.27%63.21%
----
-41.70%27.96%
-154.44%-46.45%
126.58%25.46%
---5423.84%
103.54%47.96%
-297.63%-18.26%
-1044.21%-95.79%
----
---1353.86%
--9.24%
--10.15%
--9.24%
--11.84%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--6.95%
--7.30%
--7.18%
--0.37%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.48%551.15K
-14299.11%-1.68M
833.14%760.42K
1515.84%594.97K
72.26%543.10K
109.91%11.86K
563.06%81.49K
-26.16%36.82K
-60.66%315.28K
-115.17%-119.66K
-98.67%12.29K
-95.16%49.86K
193.33%801.46K
5341.68%789.04K
4756.41%922.72K
6958.41%1.03M
27223.10%273.23K
-76.45%14.50K
216.67%19.00K
386.67%14.60K
Lợi nhuận hoạt động
-21.47%-4.60M
-72.74%-8.36M
-59.05%-4.36M
-52.49%-4.64M
-71.97%-3.79M
-101.32%-4.84M
-45.65%-2.74M
-71.92%-3.04M
-31.13%-2.20M
-37.05%-2.40M
-106.18%-1.88M
-45.62%-1.77M
-92.12%-1.68M
-160.92%-1.75M
-65.28%-912.99K
35.19%-1.21M
-356.04%-873.71K
-388.07%-672.44K
-455.57%-552.39K
-2755.45%-1.87M
Lợi nhuận ròng
-23.61%-4.57M
-74.79%-8.35M
-60.97%-4.35M
-56.21%-4.58M
-82.69%-3.70M
-54.99%-4.78M
-56.05%-2.70M
-77.65%-2.93M
-23.42%-2.02M
-82.32%-3.08M
-89.68%-1.73M
-35.93%-1.65M
-87.93%-1.64M
-151.57%-1.69M
-65.38%-912.83K
35.21%-1.21M
-213.59%-872.86K
-301.31%-671.79K
-350.39%-551.96K
-2267.99%-1.87M
Tài sản ngắn hạn
-55.36%5.17M
-60.69%5.85M
2.62%6.24M
-14.58%7.53M
-13.23%11.58M
-0.10%14.89M
-63.91%6.08M
-51.95%8.81M
-11.24%13.35M
70.82%14.90M
70.74%16.84M
68.87%18.34M
31.79%15.04M
-23.14%8.72M
42.95%9.86M
71.89%10.86M
24370.69%11.41M
10905.29%11.35M
3907.15%6.90M
20563.51%6.32M
Tổng nợ ngắn hạn
28.09%3.65M
33.77%4.18M
171.75%4.33M
87.49%2.88M
74.32%2.85M
127.62%3.13M
182.20%1.59M
197.08%1.54M
52.26%1.63M
-17.38%1.37M
-55.23%565.09K
-63.88%517.29K
17.86%1.07M
1825.67%1.66M
1160.37%1.26M
718.34%1.43M
84.81%910.52K
-6.68%86.37K
-46.28%100.14K
21.74%175.01K
Tổng tài sản
-31.12%11.01M
-40.55%11.41M
12.94%11.36M
1.17%12.36M
9.86%15.98M
19.00%19.18M
-44.20%10.06M
-37.35%12.22M
-10.31%14.54M
62.56%16.12M
63.83%18.03M
63.90%19.50M
30.12%16.22M
-20.11%9.92M
37.89%11.01M
60.50%11.90M
26623.66%12.46M
11858.21%12.41M
4534.30%7.98M
24145.05%7.41M
Tổng các khoản nợ
116.00%7.35M
26.19%4.68M
205.09%4.87M
123.98%3.44M
108.18%3.40M
169.93%3.71M
182.20%1.59M
197.08%1.54M
52.26%1.63M
-17.38%1.37M
-55.23%565.09K
-63.88%517.29K
17.86%1.07M
1825.67%1.66M
1160.37%1.26M
718.34%1.43M
34.57%910.52K
-6.68%86.37K
-84.83%100.14K
-69.37%175.01K
Tổng vốn chủ sở hữu
-70.90%3.66M
-56.54%6.72M
-23.25%6.50M
-16.50%8.92M
-2.58%12.58M
4.93%15.47M
-51.53%8.47M
-43.74%10.68M
-14.74%12.91M
78.68%14.75M
79.25%17.46M
81.39%18.98M
31.09%15.14M
-33.04%8.25M
23.63%9.74M
44.59%10.46M
1933.72%11.55M
109474.09%12.33M
1715.06%7.88M
1438.47%7.24M
Thu nhập hoạt động ròng
28.22%-2.51M
-33.28%-4.12M
-0.80%-2.58M
-70.14%-4.13M
-39.30%-3.49M
-32.40%-3.09M
-40.66%-2.56M
-42.79%-2.43M
21.07%-2.51M
0.66%-2.34M
-15.76%-1.82M
-49.04%-1.70M
-2842.17%-3.18M
-198.57%-2.35M
-170.85%-1.57M
-180.04%-1.14M
277.41%115.91K
-389.28%-787.36K
-613.15%-581.30K
-475.03%-406.95K
Đầu tư ròng
-16.35%-345.95K
-256.05%-539.42K
23.45%-456.97K
-50.51%-604.50K
-50293.56%-297.32K
-81.90%345.66K
-131.11%-596.99K
-13663.88%-401.63K
94.10%-590.00
-51.84%1.91M
117.55%1.92M
99.96%-2.92K
-204.10%-10.01K
18821.01%3.96M
78224.89%882.03K
-82303.50%-7.00M
---3.29K
7719.64%20.95K
---1.13K
--8.52K
Tài chính thuần
329.42%103.06K
-39.45%6.93M
4758.62%1.83M
85.44%-3.74K
--24.00K
691.59%11.44M
101.98%37.57K
-100.36%-25.66K
-100.00%0.00
-7818.40%-1.93M
---1.89M
--7.15M
--8.29M
-99.50%25.05K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
1657.09%5.05M
437.98%1.13M
28476.85%6.69M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của 374Water Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 374Water Inc, tổng doanh thu đạt 215.04K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 445.45K.

Tài sản ngắn hạn của 374Water Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 374Water Inc, tài sản ngắn hạn là 5.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.69.

Tổng tài sản của 374Water Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của 374Water Inc là 11.41M, bao gồm 5.85M tài sản ngắn hạn và 5.55M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của 374Water Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 374Water Inc, tổng nghĩa vụ của 374Water Inc là 4.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của 374Water Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 374Water Inc, tổng vốn chủ sở hữu của 374Water Inc là 6.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.54.

Thu nhập hoạt động thuần của 374Water Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 374Water Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của 374Water Inc là -21.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.88.

Giá trị đầu tư ròng của 374Water Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 374Water Inc, giá trị đầu tư ròng của 374Water Inc là -1.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -190.45.

Giá trị huy động vốn ròng của 374Water Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 374Water Inc, giá trị huy động vốn ròng của 374Water Inc là 8.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của 374Water Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 374Water Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.96.

Thu nhập ròng của 374Water Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 374Water Inc, lợi nhuận ròng là -20.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.69.

Biên lợi nhuận ròng của 374Water Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 374Water Inc, biên lợi nhuận ròng là -9754.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -249.44.

Biên lợi nhuận gộp của 374Water Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 374Water Inc, biên lợi nhuận gộp là -1093.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -433.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của 374Water Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 374Water Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -188.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của 374Water Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 374Water Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -137.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của 374Water Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 374Water Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -21.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.88.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.