tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Scansource Inc

SCSC
Thêm vào danh sách theo dõi
58.190USD
+2.660+4.79%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
1.17BVốn hóa
17.47P/E TTM

Tình hình tài chính của SCSC

Theo dõi tình hình tài chính của Scansource Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.17B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
17.47
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.34
Doanh thu
3.23B
Lợi nhuận ròng
71.55M
ROE
8.11%
ROA
4.15%

Ngày công bố lợi nhuận của Scansource Inc

Mới phát hành
Th08 20, 2026
EPS / Dự báo
3.69/--
Doanh thu / Dự báo
3.23B/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
41.25%1.26
5.82%0.79
5.30%0.75
28.43%0.90
35.87%0.89
46.35%0.75
-45.20%0.72
13.36%0.70
-13.19%0.66
-39.24%0.51
28.45%1.31
-35.00%0.62
--0.76
--0.84
--1.02
--0.95
----
----
----
----
Doanh thu
17.25%953.11M
8.79%766.79M
2.54%766.51M
-4.63%739.65M
8.95%812.89M
-6.34%704.85M
-15.52%747.50M
-11.49%775.58M
-21.23%746.11M
-15.01%752.60M
-12.50%884.79M
-7.15%876.30M
-1.57%947.15M
4.67%885.52M
16.99%1.01B
10.09%943.81M
12.85%962.28M
15.91%845.99M
6.59%864.35M
13.20%857.31M
Lợi nhuận ròng
27.52%25.62M
-3.13%16.89M
-3.28%16.49M
17.11%19.88M
24.81%20.09M
36.12%17.43M
-47.89%17.05M
9.99%16.97M
-14.44%16.10M
-39.65%12.81M
27.17%32.73M
-35.81%15.43M
-5.69%18.81M
-9.80%21.22M
10.67%25.73M
8.92%24.04M
-15.87%19.95M
79.62%23.53M
263.82%23.25M
286.76%22.07M
Biên lợi nhuận ròng
8.76%2.69%
-10.96%2.20%
-5.68%2.15%
22.80%2.69%
14.56%2.47%
45.34%2.47%
-38.32%2.28%
24.28%2.19%
19.53%2.16%
-29.00%1.70%
45.34%3.70%
-30.87%1.76%
--1.80%
--2.40%
--2.54%
--2.55%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.75%12.00%
0.51%13.25%
1.02%12.68%
12.73%13.72%
-0.69%12.09%
12.72%13.19%
18.46%12.55%
7.18%12.17%
13.40%12.17%
-1.30%11.70%
-1.25%10.60%
0.66%11.36%
--10.73%
--11.85%
--10.73%
--11.28%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-31.17%5.25%
-29.37%5.65%
-28.27%5.89%
-3.00%7.80%
-5.84%7.62%
-2.22%8.00%
-13.23%8.22%
-38.47%8.04%
-49.24%8.10%
-47.91%8.18%
-47.30%9.47%
-19.92%13.07%
--15.95%
--15.71%
--17.97%
--16.32%
----
----
----
----
Doanh thu
17.25%953.11M
8.79%766.79M
2.54%766.51M
-4.63%739.65M
8.95%812.89M
-6.34%704.85M
-15.52%747.50M
-11.49%775.58M
-21.23%746.11M
-15.01%752.60M
-12.50%884.79M
-7.15%876.30M
-1.57%947.15M
4.67%885.52M
16.99%1.01B
10.09%943.81M
12.85%962.28M
15.91%845.99M
6.59%864.35M
13.20%857.31M
Lợi nhuận hoạt động
22.42%32.61M
1.36%23.56M
-4.14%19.08M
15.50%26.22M
19.44%26.64M
8.28%23.24M
-25.82%19.90M
-5.75%22.70M
-18.26%22.30M
-37.38%21.46M
-31.97%26.83M
-30.97%24.08M
-0.50%27.29M
4.14%34.28M
25.19%39.43M
15.04%34.89M
18.07%27.43M
64.62%32.92M
78.82%31.50M
206.28%30.33M
Lợi nhuận ròng
27.52%25.62M
-3.13%16.89M
-3.28%16.49M
17.11%19.88M
24.81%20.09M
36.12%17.43M
-47.89%17.05M
9.99%16.97M
-14.44%16.10M
-39.65%12.81M
27.17%32.73M
-35.81%15.43M
-5.69%18.81M
-9.80%21.22M
10.67%25.73M
8.92%24.04M
-15.87%19.95M
79.62%23.53M
263.82%23.25M
286.76%22.07M
Tài sản ngắn hạn
10.04%1.51B
4.70%1.37B
1.50%1.30B
-3.33%1.31B
-2.44%1.37B
-7.48%1.31B
-8.64%1.28B
-10.29%1.35B
-15.23%1.40B
-10.23%1.42B
-18.26%1.41B
-5.06%1.51B
8.75%1.66B
12.05%1.58B
28.83%1.72B
26.37%1.59B
24.94%1.52B
25.95%1.41B
19.23%1.33B
0.36%1.26B
Tổng nợ ngắn hạn
25.80%859.14M
16.61%736.81M
8.96%664.23M
-8.99%606.16M
2.03%682.96M
-1.74%631.85M
-0.16%609.62M
-5.00%666.01M
-14.93%669.35M
-13.59%643.05M
-27.02%610.61M
-11.71%701.05M
-3.37%786.80M
-7.09%744.15M
12.05%836.74M
14.68%794.05M
11.10%814.26M
28.63%800.97M
8.29%746.77M
-17.39%692.41M
Tổng tài sản
8.22%1.93B
4.67%1.81B
2.30%1.74B
-3.89%1.72B
0.37%1.79B
-3.24%1.73B
-4.40%1.70B
-5.90%1.79B
-13.98%1.78B
-9.97%1.78B
-16.41%1.78B
-5.09%1.90B
6.75%2.07B
7.58%1.98B
20.31%2.13B
17.85%2.00B
15.90%1.94B
16.31%1.84B
10.88%1.77B
-2.08%1.70B
Tổng các khoản nợ
16.20%1.02B
9.23%899.50M
3.61%830.78M
-7.24%802.94M
2.86%879.20M
-1.84%823.46M
-3.06%801.87M
-11.97%865.62M
-26.49%854.78M
-23.84%838.94M
-34.77%827.20M
-16.20%983.28M
2.83%1.16B
6.51%1.10B
26.52%1.27B
23.34%1.17B
20.25%1.13B
15.93%1.03B
9.55%1.00B
-10.44%951.26M
Tổng vốn chủ sở hữu
0.48%910.79M
0.50%906.26M
1.14%910.89M
-0.75%914.03M
-1.93%906.41M
-4.48%901.75M
-5.55%900.66M
0.62%920.89M
2.09%924.25M
7.41%944.05M
10.58%953.60M
10.67%915.25M
12.25%905.30M
8.96%878.89M
12.21%862.39M
10.84%827.00M
10.30%806.53M
16.81%806.65M
12.66%768.52M
11.15%746.09M
Thu nhập hoạt động ròng
-129.72%-2.27M
8.01%71.35M
598.40%30.84M
-48.22%23.21M
-86.03%7.64M
-58.75%66.06M
-109.79%-6.19M
-52.07%44.83M
458.69%54.74M
192.04%160.15M
335.15%63.22M
293.01%93.53M
80.60%-15.26M
84.60%54.84M
-45.97%-26.89M
14.92%-48.46M
-228.26%-78.68M
149.30%29.71M
-141.44%-18.42M
-179.97%-56.96M
Đầu tư ròng
0.00%-2.52M
-59.11%-2.26M
-2733.81%-20.33M
95.96%-2.40M
-52.73%-2.52M
41.28%-1.42M
-95.00%772.00K
-2458.27%-59.22M
3.79%-1.65M
-5.82%-2.42M
716.13%15.43M
-31.68%-2.31M
51.38%-1.71M
-235.83%-2.29M
-259.49%-2.50M
-61.28%-1.76M
-4303.75%-3.52M
17.85%-681.00K
-95.33%1.57M
-45.72%-1.09M
Tài chính thuần
0.11%-27.45M
-8.68%-33.76M
-95.55%-50.32M
13.82%-22.95M
-15.34%-27.48M
27.14%-31.06M
66.93%-25.73M
68.11%-26.63M
-270.60%-23.83M
48.30%-42.63M
-244.14%-77.81M
-254.49%-83.49M
-82.62%13.97M
-248.91%-82.46M
1644.64%53.98M
-1.49%54.04M
243.57%80.38M
-150.24%-23.64M
91.18%-3.50M
178.09%54.86M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, tổng doanh thu đạt 3.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.04B.

Tài sản ngắn hạn của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, tài sản ngắn hạn là 1.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.04.

Tổng tài sản của Scansource Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Scansource Inc là 1.93B, bao gồm 1.51B tài sản ngắn hạn và 424.44M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, tổng nghĩa vụ của Scansource Inc là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Scansource Inc là 910.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Scansource Inc là 101.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.72.

Giá trị đầu tư ròng của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, giá trị đầu tư ròng của Scansource Inc là -27.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, giá trị huy động vốn ròng của Scansource Inc là -134.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.26.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.85.

Thu nhập ròng của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, lợi nhuận ròng là 78.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.24.

Biên lợi nhuận ròng của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.91.

Biên lợi nhuận gộp của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, biên lợi nhuận gộp là 12.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Scansource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scansource Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 101.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.