tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Comscore Inc

SCOR
Thêm vào danh sách theo dõi
4.940USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch 09/23, 15:59ET
74.54MVốn hóa
0.52P/E TTM

Tình hình tài chính của SCOR

Theo dõi tình hình tài chính của Comscore Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
74.54M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
0.52
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
9.68
Doanh thu
357.47M
Lợi nhuận ròng
-77.85M
ROE
101.51%
ROA
-2.98%

Ngày công bố lợi nhuận của Comscore Inc

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.97/0.13
Doanh thu / Dự báo
79.25M/83.30M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
64.52%-0.97
75.10%-0.41
4765.69%12.76
93.27%-0.86
-129.31%-2.73
-53.22%-1.66
95.91%-0.27
-3646.30%-12.79
88.32%-1.19
59.39%-1.08
-731.28%-6.69
---0.34
---10.21
---2.66
---0.80
---16.95
----
----
----
----
Doanh thu
-11.35%79.25M
-0.45%85.32M
-1.55%93.47M
0.48%88.91M
4.14%89.39M
-1.25%85.71M
-0.17%94.94M
-2.77%88.48M
-8.38%85.84M
-5.20%86.80M
-3.20%95.10M
-1.92%91.00M
2.46%93.68M
-2.56%91.56M
1.76%98.24M
0.32%92.78M
4.31%91.43M
4.03%93.97M
7.28%96.54M
5.16%92.49M
Lợi nhuận ròng
-5.71%-14.79M
25.90%-6.25M
5208.25%71.21M
93.07%-4.52M
-134.98%-13.99M
-59.27%-8.43M
95.74%-1.39M
-3809.35%-65.21M
87.80%-5.95M
57.63%-5.29M
-768.62%-32.69M
97.04%-1.67M
-446.99%-48.78M
4.62%-12.50M
-266.41%-3.76M
-2816.68%-56.29M
60.21%-8.92M
64.87%-13.10M
92.23%-1.03M
82.65%-1.93M
Biên lợi nhuận ròng
-75.70%-18.66%
-57.18%-7.32%
-2.17%3.24%
100.74%0.51%
-433.65%-10.62%
-283.64%-4.66%
111.09%3.31%
-2481.88%-68.52%
95.85%-1.99%
87.18%-1.21%
-20057.19%-29.86%
--2.88%
---47.94%
---9.47%
--0.15%
---23.98%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-12.59%34.87%
-4.45%37.16%
-3.20%40.34%
-1.09%39.92%
3.50%39.89%
-6.05%38.89%
-10.10%41.67%
-7.55%40.36%
-9.56%38.54%
2.93%41.39%
8.19%46.35%
--43.66%
--42.62%
--40.21%
--42.84%
--36.65%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-77.56%2.16%
7.24%10.27%
5.20%12.09%
301.77%9.74%
355.92%9.62%
185.78%9.57%
182.62%11.50%
-21.38%2.42%
-31.52%2.11%
20.09%3.35%
25.27%4.07%
--3.08%
--3.08%
--2.79%
--3.25%
--2.80%
----
----
----
----
Doanh thu
-11.35%79.25M
-0.45%85.32M
-1.55%93.47M
0.48%88.91M
4.14%89.39M
-1.25%85.71M
-0.17%94.94M
-2.77%88.48M
-8.38%85.84M
-5.20%86.80M
-3.20%95.10M
-1.92%91.00M
2.46%93.68M
-2.56%91.56M
1.76%98.24M
0.32%92.78M
4.31%91.43M
4.03%93.97M
7.28%96.54M
5.16%92.49M
Lợi nhuận hoạt động
-453.12%-9.30M
-118.78%-4.52M
65.43%6.55M
-64.53%1.71M
-17.14%-1.68M
-45.80%-2.07M
-61.99%3.96M
22.57%4.81M
-273.94%-1.44M
49.91%-1.42M
188.80%10.42M
190.00%3.92M
107.29%825.00K
73.17%-2.83M
244.63%3.61M
-8.35%-4.36M
-3.86%-11.31M
7.97%-10.55M
-42.51%-2.49M
0.25%-4.02M
Lợi nhuận ròng
-5.71%-14.79M
25.90%-6.25M
5208.25%71.21M
93.07%-4.52M
-134.98%-13.99M
-59.27%-8.43M
95.74%-1.39M
-3809.35%-65.21M
87.80%-5.95M
57.63%-5.29M
-768.62%-32.69M
97.04%-1.67M
-446.99%-48.78M
4.62%-12.50M
-266.41%-3.76M
-2816.68%-56.29M
60.21%-8.92M
64.87%-13.10M
92.23%-1.03M
82.65%-1.93M
Tài sản ngắn hạn
-8.94%87.83M
-6.67%92.36M
-10.91%96.27M
7.75%91.52M
19.42%96.45M
12.90%98.96M
10.27%108.06M
-6.27%84.93M
-11.55%80.77M
-11.91%87.65M
-6.52%97.99M
1.88%90.61M
0.10%91.31M
-8.76%99.50M
-3.93%104.82M
-20.49%88.94M
-2.80%91.22M
1.48%109.05M
-20.38%109.11M
-12.52%111.86M
Tổng nợ ngắn hạn
-17.60%115.18M
-0.22%133.64M
-6.41%122.89M
-1.77%141.60M
-20.02%139.79M
-24.46%133.93M
-28.08%131.30M
-19.41%144.16M
-2.01%174.77M
5.84%177.30M
10.58%182.56M
14.93%178.87M
16.46%178.35M
-2.00%167.51M
-0.17%165.09M
-8.54%155.64M
-13.71%153.15M
-5.66%170.93M
-10.26%165.37M
4.63%170.17M
Tổng tài sản
-21.25%327.53M
-5.07%400.17M
-5.24%407.71M
-1.34%406.94M
-12.29%415.89M
-11.75%421.53M
-12.43%430.25M
-20.50%412.46M
-8.73%474.14M
-16.73%477.68M
-15.38%491.30M
-9.15%518.84M
-17.32%519.48M
-12.52%573.64M
-12.49%580.59M
-10.30%571.07M
0.15%628.30M
1.88%655.71M
-2.14%663.47M
-5.29%636.64M
Tổng các khoản nợ
-35.50%148.41M
-9.67%205.52M
-10.60%206.55M
8.67%225.73M
-4.30%230.09M
-4.58%227.52M
-6.58%231.04M
-15.35%207.73M
-0.98%240.42M
-4.23%238.44M
-0.50%247.31M
1.72%245.39M
1.75%242.81M
-2.20%248.98M
-1.53%248.54M
-4.05%241.23M
-0.93%238.63M
7.39%254.57M
-43.78%252.41M
-42.63%251.42M
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.59%179.12M
0.33%194.65M
0.98%201.16M
-11.49%181.21M
-20.50%185.80M
-18.90%194.01M
-18.35%199.21M
-25.13%204.73M
-15.52%233.72M
-26.31%239.24M
-26.52%243.99M
-17.10%273.45M
-29.00%276.67M
-19.07%324.66M
-19.22%332.05M
-14.38%329.84M
0.82%389.67M
-1.34%401.14M
79.51%411.06M
64.65%385.22M
Thu nhập hoạt động ròng
-578.43%-4.46M
37.94%12.50M
132.35%3.25M
-24.26%9.49M
-89.33%932.00K
31.95%9.06M
-638.48%-10.04M
-10.88%12.54M
-2.59%8.73M
-5.28%6.87M
15.01%-1.36M
14.34%14.07M
-24.17%8.97M
-41.56%7.25M
-114.57%-1.60M
202.69%12.30M
268.26%11.82M
-30.64%12.41M
328.79%10.98M
-23392.16%-11.98M
Đầu tư ròng
960.29%49.39M
-4.95%-5.93M
-12.94%-5.98M
9.54%-6.01M
4.70%-5.74M
7.30%-5.65M
10.83%-5.29M
-13.78%-6.65M
2.43%-6.02M
-4.53%-6.10M
-29.15%-5.94M
-17.59%-5.84M
-38.52%-6.17M
-53.51%-5.83M
-54.31%-4.60M
-25.92%-4.97M
-10.57%-4.46M
-2.90%-3.80M
24.14%-2.98M
-5.31%-3.95M
Tài chính thuần
-2564.29%-41.40M
-169.26%-8.14M
-101.54%-459.00K
-65.82%-1.96M
76.29%-1.55M
31.43%-3.02M
4100.67%29.77M
-150.96%-1.18M
-1152.96%-6.55M
-166.12%-4.41M
-34.05%-744.00K
19.90%-471.00K
96.78%-523.00K
-121.39%-1.66M
71.18%-555.00K
-103.83%-588.00K
-200.81%-16.24M
97.55%-748.00K
-210.65%-1.93M
3669.77%15.35M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, tổng doanh thu đạt 357.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 356.05M.

Tài sản ngắn hạn của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, tài sản ngắn hạn là 96.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.91.

Tổng tài sản của Comscore Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Comscore Inc là 407.71M, bao gồm 96.27M tài sản ngắn hạn và 311.44M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, tổng nghĩa vụ của Comscore Inc là 206.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Comscore Inc là 201.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.98.

Thu nhập hoạt động thuần của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Comscore Inc là 4.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.77.

Giá trị đầu tư ròng của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, giá trị đầu tư ròng của Comscore Inc là -23.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.81.

Giá trị huy động vốn ròng của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, giá trị huy động vốn ròng của Comscore Inc là -7.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -139.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 154.34.

Thu nhập ròng của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, lợi nhuận ròng là 44.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 156.87.

Biên lợi nhuận ròng của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, biên lợi nhuận ròng là -2.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.46.

Biên lợi nhuận gộp của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, biên lợi nhuận gộp là 39.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.79.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 85.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Comscore Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comscore Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.