tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Scienture Holdings Inc

SCNX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.380USD
+0.013+3.49%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.44MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SCNX

Theo dõi tình hình tài chính của Scienture Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Scienture Holdings Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.08/-0.22
Doanh thu / Dự báo
56.33K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
431.61K
215.87%
EPS(YoY)
-2.70
-209.01%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
74.24%-0.08
-106.67%-1.51
85.81%-0.19
63.56%-0.48
-101.59%-0.33
94.15%-0.73
70.66%-1.34
55.02%-1.30
2127.40%20.49
-737.29%-12.52
-399.79%-4.57
---2.90
---1.01
---1.50
---0.91
----
----
----
----
----
Doanh thu
449.08%56.33K
-417.80%-168.70K
809.71%590.05K
-100.00%0.00
--10.26K
-58.74%53.08K
-83.47%64.86K
-94.90%18.70K
-100.00%0.00
-94.30%128.66K
-80.92%392.29K
-88.82%366.53K
-84.78%493.32K
-5.51%2.26M
-19.38%2.06M
72.72%3.28M
6.13%3.24M
19.74%2.39M
-59.73%2.55M
-71.21%1.90M
Lợi nhuận ròng
-11.04%-3.40M
-292.59%-28.12M
-13.31%-3.61M
-266.46%-6.72M
-114.42%-3.06M
38.60%-7.16M
9.69%-3.18M
7.14%-1.83M
3233.85%21.25M
-1160.90%-11.67M
-600.81%-3.53M
-82.22%-1.97M
29.39%-677.95K
-17.96%-925.19K
61.36%-503.00K
57.97%-1.08M
-47.37%-960.15K
66.08%-784.34K
-1040.63%-1.30M
-375.18%-2.58M
Biên lợi nhuận ròng
79.78%-6040.42%
24.95%-9618.03%
87.54%-611.37%
----
---29869.34%
-226.26%-12815.24%
-21746.63%-4908.34%
-1328.74%-8688.92%
----
-21017.11%-3927.93%
-35.66%-22.47%
---608.15%
---230.41%
---18.60%
---16.56%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1357.24%95.61%
1343.13%76.80%
1526.71%97.39%
----
--6.56%
106.01%5.32%
-40.68%5.99%
-120.52%-3.76%
----
-231.77%-88.57%
-84.88%10.09%
--18.32%
--14.84%
--67.22%
--66.76%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-74.96%0.85%
-66.72%1.05%
-9.72%2.41%
--3.92%
--3.39%
-93.96%3.16%
-88.98%2.67%
----
----
288.09%52.30%
127.60%24.27%
--0.00%
--0.00%
--13.48%
--10.66%
----
----
----
----
----
Doanh thu
449.08%56.33K
-417.80%-168.70K
809.71%590.05K
-100.00%0.00
--10.26K
-58.74%53.08K
-83.47%64.86K
-94.90%18.70K
-100.00%0.00
-94.30%128.66K
-80.92%392.29K
-88.82%366.53K
-84.78%493.32K
-5.51%2.26M
-19.38%2.06M
72.72%3.28M
6.13%3.24M
19.74%2.39M
-59.73%2.55M
-71.21%1.90M
Lợi nhuận hoạt động
1.73%-3.51M
25.16%-3.15M
-24.68%-4.36M
-244.85%-5.16M
34.98%-3.57M
-87.01%-4.21M
-359.22%-3.50M
-149.37%-1.50M
-581.43%-5.49M
-1105.09%-2.25M
-248.17%-761.68K
45.63%-599.78K
16.78%-806.09K
76.10%-187.01K
83.11%-218.76K
17.95%-1.10M
-50.34%-968.57K
50.47%-782.32K
-987.97%-1.29M
-151.17%-1.34M
Lợi nhuận ròng
-11.04%-3.40M
-292.59%-28.12M
-13.31%-3.61M
-266.46%-6.72M
-114.42%-3.06M
38.60%-7.16M
9.69%-3.18M
7.14%-1.83M
3233.85%21.25M
-1160.90%-11.67M
-600.81%-3.53M
-82.22%-1.97M
29.39%-677.95K
-17.96%-925.19K
61.36%-503.00K
57.97%-1.08M
-47.37%-960.15K
66.08%-784.34K
-1040.63%-1.30M
-375.18%-2.58M
Tài sản ngắn hạn
-38.99%4.77M
25.55%7.92M
-80.41%1.42M
-92.95%856.63K
-44.21%7.83M
129.04%6.31M
30.79%7.26M
479.67%12.14M
487.85%14.03M
31.53%2.75M
133.79%5.55M
-37.41%2.10M
-33.67%2.39M
-52.15%2.09M
-54.27%2.37M
-48.79%3.35M
-60.71%3.60M
-52.56%4.37M
-51.24%5.19M
-35.43%6.54M
Tổng nợ ngắn hạn
-62.43%2.80M
-65.41%2.74M
35.80%7.35M
164.92%7.69M
152.82%7.46M
-31.58%7.91M
-40.46%5.41M
-31.92%2.90M
15.73%2.95M
438.31%11.56M
341.08%9.09M
67.41%4.26M
59.75%2.55M
131.83%2.15M
214.78%2.06M
195.73%2.55M
28.98%1.60M
9.95%926.03K
22.43%654.86K
19.62%861.05K
Tổng tài sản
-24.16%80.66M
-19.72%84.18M
11.21%104.83M
602.39%104.29M
535.38%106.36M
736.63%104.85M
335.30%94.26M
296.49%14.85M
314.57%16.74M
237.81%12.53M
361.78%21.65M
-33.98%3.74M
-30.86%4.04M
-35.66%3.71M
-14.96%4.69M
-17.74%5.67M
-39.75%5.84M
-41.12%5.77M
-53.48%5.51M
-41.22%6.90M
Tổng các khoản nợ
-45.07%13.84M
-45.47%14.06M
142.79%22.16M
763.00%26.43M
707.46%25.20M
115.02%25.78M
-9.57%9.13M
-39.22%3.06M
-7.75%3.12M
256.10%11.99M
202.88%10.09M
30.29%5.04M
14.56%3.38M
68.70%3.37M
271.62%3.33M
248.76%3.87M
97.95%2.95M
79.25%2.00M
-12.67%896.81K
-29.85%1.11M
Tổng vốn chủ sở hữu
-17.67%66.82M
-11.32%70.12M
-2.89%82.67M
560.65%77.86M
495.96%81.16M
14479.46%79.07M
636.46%85.13M
1010.41%11.79M
1978.78%13.62M
58.18%542.35K
752.12%11.56M
-171.74%-1.29M
-77.31%655.14K
-90.91%342.87K
-70.62%1.36M
-68.82%1.80M
-64.79%2.89M
-56.56%3.77M
-57.35%4.62M
-42.99%5.79M
Thu nhập hoạt động ròng
1.26%-2.92M
-91.71%-5.18M
40.45%-3.21M
-145.74%-2.04M
69.39%-2.96M
-163.44%-2.70M
-13087.26%-5.39M
1258.88%4.46M
-973.37%-9.66M
66.50%4.26M
92.92%-40.85K
127.89%328.57K
10.08%-899.90K
699.22%2.56M
21.84%-576.92K
-70.49%-1.18M
-40.89%-1.00M
40.36%-426.71K
-129.72%-738.10K
80.65%-691.12K
Đầu tư ròng
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-16.23%120.98K
100.00%0.00
-2771.19%-2.50M
-211.59%-350.00K
359.14%144.42K
81.51%-51.80K
-478.57%-87.07K
1488.08%313.65K
---55.73K
---280.17K
--23.00K
-61.40%-22.60K
--0.00
--0.00
Tài chính thuần
-104.26%-200.00K
311.53%11.48M
289.67%3.55M
--0.00
133.82%4.70M
108.93%2.79M
-404.70%-1.87M
100.00%0.00
-2139.03%-13.89M
4837.30%1.34M
7926.88%614.96K
-231.87%-725.28K
348.52%681.26K
---28.19K
96.26%-7.86K
30103.19%550.00K
---274.13K
-100.00%0.00
-1678.58%-210.00K
-91.57%1.82K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scienture Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 431.61K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 136.64K.

Tài sản ngắn hạn của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scienture Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 7.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.55.

Tổng tài sản của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Scienture Holdings Inc là 84.18M, bao gồm 7.92M tài sản ngắn hạn và 76.26M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scienture Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Scienture Holdings Inc là 14.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scienture Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Scienture Holdings Inc là 70.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.32.

Thu nhập hoạt động thuần của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scienture Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Scienture Holdings Inc là -16.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.50.

Giá trị huy động vốn ròng của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scienture Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Scienture Holdings Inc là 19.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 252.09.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scienture Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -209.01.

Thu nhập ròng của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scienture Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -41.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -557.90.

Biên lợi nhuận ròng của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scienture Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -9618.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.97.

Biên lợi nhuận gộp của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scienture Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 76.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1647.61.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scienture Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scienture Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -55.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scienture Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -43.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Scienture Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scienture Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -16.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.50.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.