tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Socket Mobile Inc

SCKT
Thêm vào danh sách theo dõi
0.412USD
-0.034-7.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.29MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SCKT

Theo dõi tình hình tài chính của Socket Mobile Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Socket Mobile Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.16/--
Doanh thu / Dự báo
3.03M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
15.08M
-19.64%
EPS(YoY)
-1.81
-511.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-60.32%-0.16
12.92%-0.11
-28629.94%-1.43
-2.54%-0.15
-24.36%-0.10
-69.52%-0.13
-95.97%0.01
18.93%-0.15
-12.10%-0.08
46.42%-0.07
72.36%0.12
---0.18
---0.07
---0.14
--0.07
---0.06
----
----
----
----
----
Doanh thu
-24.96%3.03M
-6.70%3.70M
-17.95%3.96M
-19.77%3.11M
-20.46%4.04M
-20.33%3.97M
9.84%4.83M
20.79%3.87M
-0.70%5.08M
15.44%4.98M
-14.94%4.40M
-14.00%3.21M
-15.36%5.12M
-31.48%4.31M
-15.43%5.17M
-41.01%3.73M
1.56%6.05M
30.75%6.29M
31.33%6.11M
53.80%6.32M
----
Lợi nhuận ròng
-69.92%-1.35M
9.51%-899.58K
-29977.82%-11.39M
-7.41%-1.20M
-30.37%-792.14K
-78.35%-994.14K
-95.82%38.14K
15.82%-1.12M
-18.49%-607.63K
43.89%-557.41K
77.08%912.08K
-51.60%-1.32M
-593.29%-512.82K
-390.53%-993.42K
-48.11%515.07K
-235.80%-874.03K
-96.04%103.96K
68.52%341.93K
-37.28%992.62K
116.08%643.63K
----
Biên lợi nhuận ròng
-126.43%-44.38%
3.02%-24.31%
-36514.29%-287.45%
-33.87%-38.56%
-63.90%-19.60%
-123.85%-25.07%
-96.19%0.79%
30.30%-28.81%
-19.32%-11.96%
51.39%-11.20%
108.18%20.74%
---41.33%
---10.02%
---23.04%
--9.96%
---2.66%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.03%46.42%
1.79%51.28%
-1.54%50.24%
-2.73%47.66%
-1.81%49.94%
0.12%50.38%
-3.28%51.03%
10.75%48.99%
-1.85%50.86%
4.70%50.32%
7.06%52.76%
--44.24%
--51.82%
--48.06%
--49.28%
--48.66%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
132.49%47.21%
194.48%43.07%
161.70%37.98%
48.83%21.37%
90.53%20.31%
40.32%14.63%
39.69%14.51%
31.35%14.36%
4.92%10.66%
109.98%10.42%
97.68%10.39%
--10.93%
--10.16%
--4.96%
--5.26%
--5.74%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-24.96%3.03M
-6.70%3.70M
-17.95%3.96M
-19.77%3.11M
-20.46%4.04M
-20.33%3.97M
9.84%4.83M
20.79%3.87M
-0.70%5.08M
15.44%4.98M
-14.94%4.40M
-14.00%3.21M
-15.36%5.12M
-31.48%4.31M
-15.43%5.17M
-41.01%3.73M
1.56%6.05M
30.75%6.29M
31.33%6.11M
53.80%6.32M
----
Lợi nhuận hoạt động
-76.42%-1.20M
14.99%-759.67K
-43.47%-589.52K
-2.59%-1.06M
-26.57%-677.36K
-84.20%-893.67K
13.58%-410.91K
26.26%-1.03M
-83.55%-535.14K
49.22%-485.18K
-213.68%-475.47K
-47.62%-1.40M
-254.03%-291.56K
-306.04%-955.41K
-122.06%-151.58K
-199.33%-947.43K
-76.76%189.28K
91.61%463.70K
30.10%687.26K
112.48%953.77K
----
Lợi nhuận ròng
-69.92%-1.35M
9.51%-899.58K
-29977.82%-11.39M
-7.41%-1.20M
-30.37%-792.14K
-78.35%-994.14K
-95.82%38.14K
15.82%-1.12M
-18.49%-607.63K
43.89%-557.41K
77.08%912.08K
-51.60%-1.32M
-593.29%-512.82K
-390.53%-993.42K
-48.11%515.07K
-235.80%-874.03K
-96.04%103.96K
68.52%341.93K
-37.28%992.62K
116.08%643.63K
----
Tài sản ngắn hạn
----
-13.77%8.47M
-10.01%8.64M
-13.96%8.90M
-6.77%9.94M
-10.72%9.82M
-10.31%9.60M
-6.37%10.34M
-19.05%10.66M
-7.92%11.00M
-16.21%10.70M
-14.91%11.05M
-16.95%13.17M
-18.85%11.95M
-11.21%12.77M
-1.98%12.98M
28.29%15.86M
26.27%14.72M
81.22%14.38M
65.72%13.24M
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
13.09%8.78M
22.46%8.44M
10.83%8.11M
24.51%8.27M
14.17%7.76M
5.97%6.89M
22.29%7.32M
-2.93%6.64M
28.52%6.80M
30.72%6.50M
17.82%5.99M
0.58%6.84M
-0.87%5.29M
-7.74%4.97M
0.08%5.08M
29.40%6.80M
-1.87%5.34M
29.88%5.39M
-9.15%5.08M
----
Tổng tài sản
-54.13%12.37M
-48.82%13.90M
-47.20%14.44M
-7.49%25.65M
-3.85%26.97M
-5.24%27.16M
-4.86%27.35M
1.52%27.72M
-4.32%28.04M
2.63%28.66M
0.50%28.74M
-3.16%27.31M
-5.12%29.31M
7.86%27.93M
11.82%28.60M
19.36%28.20M
34.19%30.89M
25.72%25.89M
63.85%25.58M
55.33%23.62M
----
Tổng các khoản nợ
-2.94%9.99M
4.32%10.35M
10.60%10.16M
2.31%9.98M
11.63%10.29M
4.41%9.92M
-1.46%9.19M
9.28%9.76M
-7.00%9.22M
12.09%9.50M
12.63%9.32M
5.05%8.93M
-4.11%9.91M
58.26%8.48M
49.70%8.28M
59.08%8.50M
82.81%10.34M
-12.07%5.36M
24.62%5.53M
-16.19%5.34M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-85.71%2.38M
-79.41%3.55M
-76.44%4.28M
-12.81%15.66M
-11.42%16.68M
-10.03%17.24M
-6.49%18.16M
-2.25%17.96M
-2.96%18.83M
-1.49%19.16M
-4.44%19.42M
-6.70%18.38M
-5.62%19.40M
-5.29%19.45M
1.37%20.32M
7.75%19.70M
18.36%20.56M
41.60%20.54M
79.42%20.05M
106.96%18.28M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-4.90%-768.86K
502.60%350.41K
-297.48%-402.81K
14.55%-464.44K
-672.44%-732.97K
-115.24%-87.03K
3508.24%203.97K
14.25%-543.53K
-189.80%-94.89K
803.03%571.09K
100.90%5.65K
-160.30%-633.85K
123.36%105.67K
-108.45%-81.23K
-185.86%-628.95K
560.24%1.05M
-255.34%-452.41K
130.13%961.26K
414.54%732.57K
-46.06%159.21K
Đầu tư ròng
----
-1.97%-53.33K
28.02%-161.15K
52.91%-186.77K
-22.91%-136.92K
-419.75%-52.30K
67.77%-223.88K
-8.47%-396.61K
82.53%-111.39K
103.51%16.36K
-154.84%-694.64K
-4.31%-365.63K
-49.94%-637.49K
-245.47%-466.11K
-111.53%-272.58K
-35.71%-350.52K
-201.03%-425.16K
17.42%-134.92K
20.43%-128.86K
-118.24%-258.30K
-39.14%-141.23K
Tài chính thuần
----
--500.00K
-56.21%-172.54K
-100.00%0.00
--1.50M
----
22.96%-110.45K
4295.77%989.05K
-100.00%0.00
107.92%23.75K
44.87%-143.37K
106.06%22.50K
477.28%1.74M
-250.68%-299.72K
-191.38%-260.05K
-794.82%-371.34K
-677.49%-460.95K
-103.15%-85.47K
-197.90%-89.25K
-105.04%-41.50K
85.52%-59.29K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, tổng doanh thu đạt 15.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.76M.

Tài sản ngắn hạn của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, tài sản ngắn hạn là 8.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.01.

Tổng tài sản của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Socket Mobile Inc là 14.44M, bao gồm 8.64M tài sản ngắn hạn và 5.80M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, tổng nghĩa vụ của Socket Mobile Inc là 10.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Socket Mobile Inc là 4.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Socket Mobile Inc là -3.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.70.

Giá trị đầu tư ròng của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, giá trị đầu tư ròng của Socket Mobile Inc là -537.13K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.93.

Giá trị huy động vốn ròng của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, giá trị huy động vốn ròng của Socket Mobile Inc là 1.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -511.48.

Thu nhập ròng của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, lợi nhuận ròng là -14.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -541.23.

Biên lợi nhuận ròng của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, biên lợi nhuận ròng là -95.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -697.90.

Biên lợi nhuận gộp của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, biên lợi nhuận gộp là 49.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 161.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -128.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -973.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -68.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -760.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Socket Mobile Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Socket Mobile Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.70.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.