tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Scholastic Corp

SCHL
Thêm vào danh sách theo dõi
40.650USD
-1.190-2.84%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
766.76MVốn hóa
16.56P/E TTM

Tình hình tài chính của SCHL

Theo dõi tình hình tài chính của Scholastic Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Scholastic Corp

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
2.39/--
Doanh thu / Dự báo
1.58B/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.58B
-2.68%
EPS(YoY)
2.39
3575.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-21.91%0.46
2119.35%2.62
27.18%2.20
-27.75%-2.82
-52.83%0.59
85.78%-0.13
-30.92%1.73
5.95%-2.21
-46.16%1.25
-59.84%-0.91
15.53%2.50
---2.35
--2.32
---0.57
--2.17
---1.33
----
----
----
----
Doanh thu
-6.33%476.10M
-1.88%329.10M
1.19%551.10M
-4.89%225.60M
7.03%508.30M
3.61%335.40M
-3.20%544.60M
3.81%237.20M
-10.11%474.90M
-0.37%323.70M
-4.30%562.60M
-13.08%228.50M
2.70%528.30M
-5.69%324.90M
12.15%587.90M
1.19%262.90M
28.15%514.40M
24.14%344.50M
29.05%524.20M
20.72%259.80M
Lợi nhuận ròng
-38.96%9.40M
1836.11%62.50M
14.55%55.90M
-13.76%-71.10M
-57.10%15.40M
86.42%-3.60M
-36.54%48.80M
15.77%-62.50M
-52.58%35.90M
-38.02%-26.50M
2.81%76.90M
-63.08%-74.20M
45.58%75.70M
-25.49%-19.20M
10.00%74.80M
-88.02%-45.50M
584.21%52.00M
-10.07%-15.30M
93.73%68.00M
39.20%-24.20M
Biên lợi nhuận ròng
-34.83%1.97%
1869.34%18.99%
13.20%10.14%
-19.61%-31.52%
-59.92%3.03%
86.89%-1.07%
-34.44%8.96%
18.86%-26.35%
-47.31%7.56%
-37.81%-8.19%
6.58%13.67%
---32.47%
--14.35%
---5.94%
--12.83%
---17.27%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.50%56.67%
3.16%50.41%
1.89%56.07%
-3.62%38.03%
-0.91%55.83%
-1.38%48.87%
-1.52%55.03%
5.95%39.46%
1.19%56.35%
7.12%49.55%
4.73%55.88%
--37.24%
--55.69%
--46.26%
--53.36%
--39.83%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-53.75%6.51%
-86.25%2.10%
8.60%14.81%
30.79%17.70%
1828.22%14.08%
731.77%15.28%
3869.34%13.64%
3964.47%13.53%
6.46%0.73%
563.10%1.84%
45.60%0.34%
--0.33%
--0.69%
--0.28%
--0.24%
--0.33%
----
----
----
----
Doanh thu
-6.33%476.10M
-1.88%329.10M
1.19%551.10M
-4.89%225.60M
7.03%508.30M
3.61%335.40M
-3.20%544.60M
3.81%237.20M
-10.11%474.90M
-0.37%323.70M
-4.30%562.60M
-13.08%228.50M
2.70%528.30M
-5.69%324.90M
12.15%587.90M
1.19%262.90M
28.15%514.40M
24.14%344.50M
29.05%524.20M
20.72%259.80M
Lợi nhuận hoạt động
21.72%67.80M
-16.60%-27.40M
20.16%90.60M
-3.62%-91.50M
-18.09%55.70M
31.29%-23.50M
-25.64%75.40M
10.72%-88.30M
-30.61%68.00M
-24.36%-34.20M
0.10%101.40M
-70.52%-98.90M
47.81%98.00M
-41.03%-27.50M
20.74%101.30M
-87.70%-58.00M
657.14%66.30M
-68.10%-19.50M
42.93%83.90M
30.09%-30.90M
Lợi nhuận ròng
-38.96%9.40M
1836.11%62.50M
14.55%55.90M
-13.76%-71.10M
-57.10%15.40M
86.42%-3.60M
-36.54%48.80M
15.77%-62.50M
-52.58%35.90M
-38.02%-26.50M
2.81%76.90M
-63.08%-74.20M
45.58%75.70M
-25.49%-19.20M
10.00%74.80M
-88.02%-45.50M
584.21%52.00M
-10.07%-15.30M
93.73%68.00M
39.20%-24.20M
Tài sản ngắn hạn
-0.55%721.30M
-2.87%735.30M
39.80%1.13B
2.11%730.20M
7.15%725.30M
3.88%757.00M
-3.46%811.50M
-8.87%715.10M
-24.19%676.90M
-21.47%728.70M
-22.33%840.60M
-20.86%784.70M
-10.35%892.90M
-6.40%927.90M
5.33%1.08B
3.49%991.50M
-3.14%996.00M
-6.33%991.30M
-7.52%1.03B
-9.20%958.10M
Tổng nợ ngắn hạn
-6.53%585.50M
0.71%621.10M
3.61%679.50M
0.48%631.40M
17.15%626.40M
1.35%616.70M
3.00%655.80M
4.96%628.40M
-11.22%534.70M
-4.46%608.50M
-12.14%636.70M
-10.41%598.70M
-2.81%602.30M
-3.38%636.90M
7.89%724.70M
1.01%668.30M
-10.90%619.70M
-9.70%659.20M
10.73%671.70M
17.41%661.60M
Tổng tài sản
-11.38%1.73B
-9.20%1.78B
-2.08%1.99B
-0.28%1.95B
16.69%1.95B
14.35%1.96B
11.09%2.04B
10.59%1.96B
-10.47%1.67B
-8.64%1.72B
-9.86%1.83B
-8.25%1.77B
-3.82%1.87B
-3.25%1.88B
2.69%2.03B
0.33%1.93B
-3.36%1.94B
-4.64%1.94B
-5.99%1.98B
-6.37%1.93B
Tổng các khoản nợ
-2.62%977.30M
-10.89%908.90M
1.18%1.06B
7.37%1.08B
53.67%1.00B
42.14%1.02B
39.29%1.05B
39.71%1.00B
-6.99%653.10M
-1.37%717.60M
-7.54%754.40M
-6.23%717.70M
-2.80%702.20M
-3.65%727.60M
5.86%815.90M
-1.33%765.40M
-12.54%722.40M
-12.00%755.20M
-16.14%770.70M
-14.66%775.70M
Tổng vốn chủ sở hữu
-20.68%750.80M
-7.37%871.90M
-5.56%931.20M
-8.28%878.00M
-7.03%946.50M
-5.64%941.30M
-8.63%986.00M
-9.23%957.30M
-12.57%1.02B
-13.24%997.60M
-11.41%1.08B
-9.58%1.05B
-4.42%1.16B
-2.99%1.15B
0.67%1.22B
1.45%1.17B
3.05%1.22B
0.72%1.19B
1.86%1.21B
0.19%1.15B
Thu nhập hoạt động ròng
-15.81%90.00M
-154.17%-30.50M
2.81%73.20M
-95.23%-81.80M
52.93%106.90M
-191.60%-12.00M
-35.10%71.20M
-9.97%-41.90M
-41.75%69.90M
72.37%13.10M
34.44%109.70M
36.82%-38.10M
152.63%120.00M
-79.40%7.60M
4.62%81.60M
-194.81%-60.30M
37.68%47.50M
125.00%36.90M
69.20%78.00M
344.62%63.60M
Đầu tư ròng
99.04%-200.00K
3040.54%435.20M
12.80%-14.30M
92.58%-14.90M
-3.47%-20.90M
27.45%-14.80M
39.93%-16.40M
-821.10%-200.80M
41.11%-20.20M
-4.62%-20.40M
7.77%-27.30M
-34.57%-21.80M
-170.08%-34.30M
-46.62%-19.50M
-996.30%-29.60M
-11.72%-16.20M
18.59%-12.70M
-23.15%-13.30M
82.24%-2.70M
-62.92%-14.50M
Tài chính thuần
1.99%-59.10M
-2271.60%-400.80M
-2134.62%-52.90M
-68.48%66.80M
-29.12%-60.30M
46.52%-16.90M
104.44%2.60M
639.19%211.90M
22.43%-46.70M
37.18%-31.60M
-91.18%-58.50M
-2556.25%-39.30M
-128.90%-60.20M
-235.33%-50.30M
62.82%-30.60M
101.52%1.60M
-331.15%-26.30M
-50.00%-15.00M
-166.34%-82.30M
-1892.45%-105.60M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, tổng doanh thu đạt 1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.63B.

Tài sản ngắn hạn của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, tài sản ngắn hạn là 721.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.55.

Tổng tài sản của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Scholastic Corp là 1.73B, bao gồm 721.30M tài sản ngắn hạn và 1.01B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, tổng nghĩa vụ của Scholastic Corp là 977.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.62.

Tổng vốn chủ sở hữu của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Scholastic Corp là 750.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.68.

Thu nhập hoạt động thuần của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Scholastic Corp là 47.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.94.

Giá trị đầu tư ròng của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, giá trị đầu tư ròng của Scholastic Corp là 405.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 260.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, giá trị huy động vốn ròng của Scholastic Corp là -446.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -424.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3575.32.

Thu nhập ròng của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, lợi nhuận ròng là 56.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3084.21.

Biên lợi nhuận ròng của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, biên lợi nhuận ròng là 3.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3166.39.

Biên lợi nhuận gộp của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, biên lợi nhuận gộp là 52.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.47.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3554.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3038.05.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Scholastic Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Scholastic Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 47.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.94.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.