tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Starbucks Corp

SBUX
Thêm vào danh sách theo dõi
101.960USD
-2.510-2.40%
Giờ giao dịch 09/08, 15:58ET
116.21BVốn hóa
77.59P/E TTM

Tình hình tài chính của SBUX

Theo dõi tình hình tài chính của Starbucks Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Starbucks Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/0.66
Doanh thu / Dự báo
--/9.16B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
37.18B
2.79%
EPS(YoY)
1.63
-50.74%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-0.43%0.12
----
----
----
-85.46%0.12
-47.24%0.49
-50.42%0.34
-23.65%0.69
-24.72%0.80
-6.54%0.93
-13.75%0.68
21.04%0.90
--1.07
--1.00
--0.79
--0.74
--2.85
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.00%9.57B
----
----
----
5.46%9.57B
3.75%9.46B
2.32%8.76B
-0.29%9.40B
-3.20%9.07B
-0.59%9.11B
-1.80%8.56B
8.16%9.43B
11.40%9.37B
12.49%9.17B
14.20%8.72B
8.24%8.71B
3.28%8.41B
8.72%8.15B
14.51%7.64B
19.28%8.05B
31.33%8.15B
77.55%7.50B
11.21%6.67B
Lợi nhuận ròng
-0.08%133.10M
----
----
----
-85.36%133.10M
-47.07%558.30M
-50.26%384.20M
-23.78%780.80M
-25.43%909.20M
-7.61%1.05B
-14.96%772.40M
19.78%1.02B
38.83%1.22B
25.06%1.14B
34.66%908.30M
4.82%855.20M
-50.22%878.30M
-20.85%912.90M
2.29%674.50M
31.13%815.90M
349.41%1.76B
270.02%1.15B
100.79%659.40M
Biên lợi nhuận ròng
-0.07%1.39%
----
----
----
-86.12%1.39%
-49.01%5.91%
-51.41%4.38%
-23.55%8.31%
-22.94%10.02%
-7.00%11.58%
-13.39%9.02%
10.74%10.87%
--13.01%
--12.45%
--10.42%
--9.81%
--10.18%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.58%18.10%
----
----
----
-18.30%18.10%
-23.01%18.28%
-23.19%16.31%
-14.76%20.15%
-13.16%22.15%
-3.88%23.74%
-4.57%21.23%
7.77%23.64%
--25.51%
--24.70%
--22.25%
--21.93%
--21.47%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
-0.49%51.47%
-7.28%49.23%
-5.18%48.79%
-5.01%49.68%
-3.59%51.72%
-1.92%53.09%
-2.59%51.46%
--52.30%
--53.65%
--54.13%
--52.82%
--53.77%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.00%9.57B
----
----
----
5.46%9.57B
3.75%9.46B
2.32%8.76B
-0.29%9.40B
-3.20%9.07B
-0.59%9.11B
-1.80%8.56B
8.16%9.43B
11.40%9.37B
12.49%9.17B
14.20%8.72B
8.24%8.71B
3.28%8.41B
8.72%8.15B
14.51%7.64B
19.28%8.05B
31.33%8.15B
77.55%7.50B
11.21%6.67B
Lợi nhuận hoạt động
-38.58%948.00M
----
----
----
-28.23%948.00M
-37.70%899.30M
-36.16%658.10M
-24.78%1.08B
-17.96%1.32B
-5.11%1.44B
-13.63%1.03B
19.02%1.43B
41.23%1.61B
21.18%1.52B
32.01%1.19B
6.29%1.20B
-19.58%1.14B
-10.52%1.26B
-3.14%904.20M
25.14%1.13B
121.12%1.42B
302.10%1.40B
122.90%933.50M
Lợi nhuận ròng
-0.08%133.10M
----
----
----
-85.36%133.10M
-47.07%558.30M
-50.26%384.20M
-23.78%780.80M
-25.43%909.20M
-7.61%1.05B
-14.96%772.40M
19.78%1.02B
38.83%1.22B
25.06%1.14B
34.66%908.30M
4.82%855.20M
-50.22%878.30M
-20.85%912.90M
2.29%674.50M
31.13%815.90M
349.41%1.76B
270.02%1.15B
100.79%659.40M
Tài sản ngắn hạn
----
-10.54%7.53B
57.28%10.56B
65.04%12.02B
7.81%7.38B
23.70%8.42B
3.85%6.71B
10.89%7.28B
-6.24%6.85B
-5.06%6.81B
-8.25%6.46B
-5.27%6.57B
4.06%7.30B
1.46%7.17B
-6.56%7.05B
-4.41%6.93B
-28.06%7.02B
-10.90%7.07B
8.05%7.54B
-13.19%7.26B
24.98%9.76B
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
-11.00%9.92B
9.78%11.45B
18.11%11.49B
12.57%10.21B
45.66%11.14B
38.52%10.43B
3.51%9.73B
-2.95%9.07B
-16.99%7.65B
-17.46%7.53B
1.62%9.40B
2.11%9.35B
9.67%9.21B
0.19%9.12B
3.64%9.25B
12.27%9.15B
7.73%8.40B
39.96%9.10B
13.16%8.92B
10.95%8.15B
----
----
Tổng tài sản
----
-15.91%28.29B
-3.40%30.56B
1.05%32.23B
2.17%32.02B
11.75%33.65B
7.73%31.63B
9.30%31.89B
6.43%31.34B
4.80%30.11B
2.64%29.36B
3.27%29.18B
5.24%29.45B
2.05%28.73B
-1.42%28.61B
-2.00%28.26B
-10.88%27.98B
-4.48%28.16B
2.29%29.02B
-3.79%28.83B
6.87%31.39B
----
----
Tổng các khoản nợ
----
-12.98%35.96B
-0.59%39.02B
3.18%40.61B
3.42%40.11B
8.62%41.33B
3.82%39.25B
4.15%39.36B
3.60%38.78B
2.63%38.05B
1.88%37.81B
2.35%37.79B
2.06%37.43B
0.70%37.07B
-1.78%37.11B
-0.97%36.92B
-0.08%36.68B
1.50%36.82B
4.89%37.78B
-1.55%37.28B
-1.26%36.71B
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
----
0.15%-7.67B
-11.06%-8.46B
-12.28%-8.38B
-8.70%-8.09B
3.26%-7.68B
9.79%-7.62B
13.29%-7.46B
6.84%-7.44B
4.85%-7.94B
0.67%-8.44B
0.66%-8.61B
8.17%-7.99B
3.66%-8.34B
2.99%-8.50B
-2.55%-8.67B
-63.68%-8.70B
-27.44%-8.66B
-14.55%-8.76B
-6.91%-8.45B
31.86%-5.31B
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
63.91%1.64B
24.83%364.50M
-22.89%1.60B
-10.02%1.38B
-40.02%1.00B
-42.29%292.00M
-13.08%2.07B
-21.05%1.54B
-1.93%1.67B
-34.08%506.00M
49.63%2.38B
76.87%1.95B
34.64%1.70B
374.12%767.60M
-14.84%1.59B
-27.68%1.10B
-27.68%1.26B
-81.68%161.90M
1.92%1.87B
2.01%1.52B
----
----
Đầu tư ròng
----
473.29%2.22B
48.70%-330.40M
62.24%-322.90M
54.04%-390.50M
-1.74%-595.70M
7.36%-644.00M
-50.35%-855.20M
1.72%-849.70M
-17.29%-585.50M
-10.75%-695.20M
-103.65%-568.80M
-12.29%-864.60M
-0.77%-499.20M
-30.80%-627.70M
30.35%-279.30M
-215.49%-770.00M
-21.66%-495.40M
-56.57%-479.90M
-47.16%-401.00M
275.54%666.70M
----
----
Tài chính thuần
----
-337.82%-2.51B
-153.50%-1.69B
1.56%-743.00M
-199.89%-1.93B
262.45%1.06B
-4560.84%-666.50M
68.67%-754.80M
26.57%-644.50M
21.63%-650.10M
94.81%-14.30M
-139.07%-2.41B
-55.40%-877.70M
39.20%-829.50M
-205.84%-275.60M
74.61%-1.01B
-16.91%-564.80M
-178.17%-1.36B
115.21%260.40M
-310.98%-3.97B
38.04%-483.10M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Starbucks Corp, tổng doanh thu đạt 37.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.18B.

Tài sản ngắn hạn của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Starbucks Corp, tài sản ngắn hạn là 7.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.81.

Tổng tài sản của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Starbucks Corp là 32.02B, bao gồm 7.38B tài sản ngắn hạn và 24.64B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Starbucks Corp, tổng nghĩa vụ của Starbucks Corp là 40.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.42.

Tổng vốn chủ sở hữu của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Starbucks Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Starbucks Corp là -8.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.70.

Thu nhập hoạt động thuần của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Starbucks Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Starbucks Corp là 4.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.07.

Giá trị đầu tư ròng của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Starbucks Corp, giá trị đầu tư ròng của Starbucks Corp là -2.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Starbucks Corp, giá trị huy động vốn ròng của Starbucks Corp là -2.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Starbucks Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.74.

Thu nhập ròng của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Starbucks Corp, lợi nhuận ròng là 1.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.64.

Biên lợi nhuận ròng của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Starbucks Corp, biên lợi nhuận ròng là 4.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.99.

Biên lợi nhuận gộp của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Starbucks Corp, biên lợi nhuận gộp là 18.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Starbucks Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 50.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Starbucks Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Starbucks Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Starbucks Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.