tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Star Bulk Carriers Corp

SBLK
Thêm vào danh sách theo dõi
28.750USD
-0.400-1.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.21BVốn hóa
39.28P/E TTM

Tình hình tài chính của SBLK

Theo dõi tình hình tài chính của Star Bulk Carriers Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Star Bulk Carriers Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/1.00
Doanh thu / Dự báo
--/276.51M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.04B
-17.62%
EPS(YoY)
0.73
-74.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
13246.45%0.53
59.03%0.57
-76.56%0.16
-99.96%0.00
-99.56%0.00
-21.24%0.36
52.54%0.70
124.41%0.97
100.42%0.89
-91.19%0.46
--0.46
--0.43
--0.45
--5.21
--3.67
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.90%281.15M
-2.70%300.59M
-23.36%263.86M
-29.89%247.41M
-11.08%230.65M
17.25%308.92M
54.32%344.28M
47.84%352.88M
15.78%259.39M
-10.63%263.46M
-38.74%223.09M
-42.81%238.69M
-37.92%224.03M
-41.02%294.80M
-12.40%364.14M
34.01%417.33M
80.02%360.88M
168.71%499.86M
107.61%415.69M
113.10%311.41M
Lợi nhuận ròng
12569.26%58.53M
53.50%65.15M
-77.21%18.52M
-99.96%39.00K
-99.38%462.00K
6.90%42.45M
86.17%81.27M
139.36%106.08M
63.17%74.86M
-53.72%39.71M
-60.20%43.66M
-77.86%44.32M
-73.07%45.88M
-71.42%85.80M
-50.23%109.69M
61.14%200.15M
376.37%170.36M
980.69%300.15M
847.95%220.41M
381.53%124.21M
Biên lợi nhuận ròng
10293.72%20.82%
57.75%21.68%
-70.27%7.02%
-99.95%0.02%
-99.31%0.20%
-8.83%13.74%
20.63%23.61%
61.90%30.06%
40.93%28.86%
-48.21%15.07%
--19.57%
--18.57%
--20.48%
--29.10%
--42.04%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
127.39%38.21%
16.41%39.79%
-22.36%30.14%
-42.64%24.24%
-60.05%16.80%
-6.55%34.18%
34.26%38.82%
34.19%42.26%
63.38%42.07%
-1.38%36.57%
--28.91%
--31.49%
--25.75%
--37.08%
--53.24%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.48%25.79%
-9.45%28.18%
-12.99%28.13%
-12.92%30.45%
-14.91%30.88%
-23.83%31.12%
-0.38%32.33%
-0.55%34.97%
-1.77%36.29%
9.14%40.85%
--32.46%
--35.16%
--36.95%
--37.43%
--38.41%
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.90%281.15M
-2.70%300.59M
-23.36%263.86M
-29.89%247.41M
-11.08%230.65M
17.25%308.92M
54.32%344.28M
47.84%352.88M
15.78%259.39M
-10.63%263.46M
-38.74%223.09M
-42.81%238.69M
-37.92%224.03M
-41.02%294.80M
-12.40%364.14M
34.01%417.33M
80.02%360.88M
168.71%499.86M
107.61%415.69M
113.10%311.41M
Lợi nhuận hoạt động
465.73%72.86M
48.23%80.36M
-60.58%37.21M
-82.28%19.79M
-85.93%12.88M
-22.85%54.22M
123.65%94.40M
95.49%111.69M
34.72%91.52M
-21.08%70.27M
-69.57%42.21M
-73.27%57.13M
-63.25%67.94M
-71.38%89.05M
-40.48%138.71M
51.42%213.75M
274.16%184.86M
609.35%311.11M
403.20%233.06M
876.00%141.16M
Lợi nhuận ròng
12569.26%58.53M
53.50%65.15M
-77.21%18.52M
-99.96%39.00K
-99.38%462.00K
6.90%42.45M
86.17%81.27M
139.36%106.08M
63.17%74.86M
-53.72%39.71M
-60.20%43.66M
-77.86%44.32M
-73.07%45.88M
-71.42%85.80M
-50.23%109.69M
61.14%200.15M
376.37%170.36M
980.69%300.15M
847.95%220.41M
381.53%124.21M
Tài sản ngắn hạn
-7.21%594.20M
3.70%683.35M
-8.90%638.43M
-12.55%632.05M
43.48%640.39M
45.02%658.97M
41.45%700.81M
48.37%722.78M
-12.43%446.33M
-9.50%454.40M
-19.70%495.46M
-22.86%487.15M
-23.23%509.69M
-26.48%502.09M
13.24%617.02M
57.72%631.54M
94.73%663.90M
122.15%682.92M
58.92%544.87M
79.13%400.43M
Tổng nợ ngắn hạn
-11.41%343.92M
-4.04%383.68M
-10.49%370.14M
-17.50%393.72M
24.68%388.23M
11.26%399.81M
20.33%413.49M
44.84%477.21M
0.18%311.38M
27.18%359.36M
16.75%343.62M
8.07%329.47M
-0.31%310.82M
-2.83%282.56M
-2.04%294.32M
-14.37%304.87M
0.22%311.79M
9.14%290.80M
-6.09%300.44M
9.72%356.05M
Tổng tài sản
-8.66%3.67B
-6.88%3.81B
-8.83%3.79B
-8.13%3.89B
32.92%4.02B
34.94%4.09B
31.05%4.16B
28.98%4.24B
-10.39%3.02B
-11.81%3.03B
-11.64%3.17B
-9.72%3.29B
-9.12%3.37B
-8.55%3.43B
-0.21%3.59B
4.32%3.64B
9.15%3.71B
17.64%3.75B
10.37%3.60B
10.16%3.49B
Tổng các khoản nợ
-20.79%1.24B
-15.49%1.36B
-16.45%1.37B
-16.23%1.49B
18.24%1.56B
17.28%1.60B
21.03%1.65B
37.76%1.78B
-4.13%1.32B
-3.26%1.37B
-11.04%1.36B
-15.81%1.29B
-16.02%1.38B
-15.55%1.41B
-9.39%1.53B
-11.39%1.53B
-5.93%1.64B
1.98%1.67B
-3.02%1.69B
3.52%1.73B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.92%2.43B
-1.31%2.45B
-3.83%2.42B
-2.27%2.40B
44.36%2.45B
49.50%2.48B
38.57%2.51B
23.28%2.46B
-14.73%1.70B
-17.79%1.66B
-12.08%1.81B
-5.29%1.99B
-3.65%1.99B
-2.92%2.02B
7.89%2.06B
19.82%2.11B
25.08%2.07B
34.24%2.08B
25.69%1.91B
17.61%1.76B
Thu nhập hoạt động ròng
131.69%112.39M
32.50%101.09M
-33.45%91.84M
-61.79%54.49M
-57.55%48.51M
-13.89%76.30M
105.65%138.00M
47.19%142.60M
37.35%114.26M
-23.84%88.60M
-63.62%67.10M
-59.62%96.88M
-63.70%83.19M
-60.75%116.34M
-26.51%184.47M
70.78%239.93M
189.43%229.16M
410.34%296.37M
340.26%251.03M
501.34%140.49M
Đầu tư ròng
-87.93%1.14M
-160.59%-25.80M
218.32%67.20M
-77.11%50.33M
-87.02%9.42M
-14.07%42.58M
-80.22%21.11M
160.96%219.92M
1542.34%72.56M
1340.14%49.56M
268.22%106.72M
305.32%84.27M
-4.51%-5.03M
47.99%-4.00M
644.38%28.98M
-205.35%-41.05M
96.73%-4.81M
5.30%-7.68M
46.96%-5.32M
339.90%38.96M
Tài chính thuần
-232.48%-206.03M
79.73%-30.51M
22.92%-132.66M
23.79%-110.90M
65.58%-61.97M
15.77%-150.54M
0.49%-172.10M
-8.39%-145.53M
-63.76%-180.03M
18.28%-178.73M
-1.08%-172.96M
54.16%-134.27M
56.58%-109.94M
-16.90%-218.71M
-46.49%-171.12M
-104.50%-292.92M
-420.21%-253.21M
-144.32%-187.09M
-272.95%-116.82M
-364.99%-143.24M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, tổng doanh thu đạt 1.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.27B.

Tài sản ngắn hạn của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, tài sản ngắn hạn là 683.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.70.

Tổng tài sản của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Star Bulk Carriers Corp là 3.81B, bao gồm 683.35M tài sản ngắn hạn và 3.12B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, tổng nghĩa vụ của Star Bulk Carriers Corp là 1.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Star Bulk Carriers Corp là 2.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.31.

Thu nhập hoạt động thuần của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Star Bulk Carriers Corp là 150.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.30.

Giá trị đầu tư ròng của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, giá trị đầu tư ròng của Star Bulk Carriers Corp là 101.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.60.

Giá trị huy động vốn ròng của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, giá trị huy động vốn ròng của Star Bulk Carriers Corp là -336.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.32.

Thu nhập ròng của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, lợi nhuận ròng là 84.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.37.

Biên lợi nhuận ròng của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, biên lợi nhuận ròng là 8.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.46.

Biên lợi nhuận gộp của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, biên lợi nhuận gộp là 30.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.14.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Star Bulk Carriers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Star Bulk Carriers Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 150.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.30.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.