tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sally Beauty Holdings Inc

SBH
Thêm vào danh sách theo dõi
15.790USD
-0.020-0.13%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
1.49BVốn hóa
8.45P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)15.790USD+0.005+0.03%

Tình hình tài chính của SBH

Theo dõi tình hình tài chính của Sally Beauty Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.49B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
8.45
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.87
Doanh thu
3.70B
Lợi nhuận ròng
195.88M
ROE
23.92%
ROA
6.62%

Ngày công bố lợi nhuận của Sally Beauty Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
0.57/0.53
Doanh thu / Dự báo
935.49M/939.27M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
25.01%0.57
14.39%0.44
-22.11%0.47
7.88%0.51
24.50%0.46
37.59%0.39
65.04%0.60
18.21%0.47
-22.63%0.37
-26.25%0.28
-22.87%0.36
--0.40
--0.47
--0.38
--0.47
--1.69
----
----
----
----
Doanh thu
0.23%935.49M
2.29%903.38M
0.56%943.17M
1.29%947.08M
-0.96%933.31M
-2.78%883.15M
0.71%937.89M
1.48%935.03M
1.22%942.34M
-1.13%908.36M
-2.69%931.30M
-4.27%921.36M
-3.17%931.01M
0.80%918.71M
-2.37%957.05M
-2.81%962.46M
-5.96%961.47M
-1.61%911.39M
4.73%980.25M
3.39%990.26M
Lợi nhuận ròng
18.28%54.08M
8.89%42.70M
-25.33%45.56M
3.90%49.93M
21.21%45.72M
34.08%39.21M
58.93%61.01M
12.86%48.06M
-25.77%37.72M
-28.43%29.24M
-23.73%38.39M
99.55%42.58M
9.14%50.82M
-12.71%40.86M
-26.88%50.34M
-68.69%21.34M
-38.89%46.57M
22.18%46.81M
20.37%68.84M
-2.91%68.15M
Biên lợi nhuận ròng
18.00%5.78%
6.45%4.73%
-25.75%4.83%
2.58%5.27%
22.38%4.90%
37.91%4.44%
57.81%6.51%
11.21%5.14%
-26.66%4.00%
-27.62%3.22%
-21.62%4.12%
--4.62%
--5.46%
--4.45%
--5.26%
--4.81%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.69%52.41%
1.37%52.67%
0.78%51.24%
1.80%52.17%
0.99%51.54%
1.91%51.95%
1.35%50.84%
1.21%51.25%
0.24%51.03%
0.51%50.98%
-1.19%50.16%
--50.64%
--50.91%
--50.72%
--50.77%
--50.30%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.29%28.01%
-13.51%28.99%
-14.56%29.69%
-14.25%30.16%
-14.50%32.30%
-11.88%33.51%
-11.23%34.76%
-10.41%35.17%
-6.85%37.78%
-7.82%38.03%
-8.93%39.15%
--39.26%
--40.56%
--41.25%
--43.00%
--44.69%
----
----
----
----
Doanh thu
0.23%935.49M
2.29%903.38M
0.56%943.17M
1.29%947.08M
-0.96%933.31M
-2.78%883.15M
0.71%937.89M
1.48%935.03M
1.22%942.34M
-1.13%908.36M
-2.69%931.30M
-4.27%921.36M
-3.17%931.01M
0.80%918.71M
-2.37%957.05M
-2.81%962.46M
-5.96%961.47M
-1.61%911.39M
4.73%980.25M
3.39%990.26M
Lợi nhuận hoạt động
10.52%86.40M
1.07%71.93M
-24.31%75.94M
0.99%82.64M
8.34%78.17M
19.34%71.17M
45.31%100.32M
7.62%81.83M
-19.63%72.15M
-21.86%59.64M
-26.80%69.04M
15.86%76.04M
-9.54%89.78M
-11.73%76.32M
-17.18%94.31M
-42.65%65.63M
-22.42%99.25M
13.55%86.46M
8.92%113.88M
-7.09%114.43M
Lợi nhuận ròng
18.28%54.08M
8.89%42.70M
-25.33%45.56M
3.90%49.93M
21.21%45.72M
34.08%39.21M
58.93%61.01M
12.86%48.06M
-25.77%37.72M
-28.43%29.24M
-23.73%38.39M
99.55%42.58M
9.14%50.82M
-12.71%40.86M
-26.88%50.34M
-68.69%21.34M
-38.89%46.57M
22.18%46.81M
20.37%68.84M
-2.91%68.15M
Tài sản ngắn hạn
3.93%1.31B
4.33%1.29B
3.13%1.29B
-0.30%1.30B
-0.07%1.26B
-3.22%1.24B
-1.28%1.25B
6.30%1.31B
5.27%1.26B
5.90%1.28B
3.58%1.26B
8.44%1.23B
-3.52%1.20B
-7.12%1.21B
-13.87%1.22B
-18.15%1.13B
-6.47%1.24B
-11.24%1.30B
-8.43%1.42B
-3.46%1.38B
Tổng nợ ngắn hạn
5.74%553.89M
3.79%553.49M
-1.17%542.17M
-2.82%575.97M
-11.95%523.84M
-17.16%533.29M
-4.27%548.60M
2.32%592.67M
5.18%594.92M
2.08%643.77M
-15.38%573.07M
-13.27%579.26M
-27.01%565.64M
9.82%630.64M
-0.66%677.27M
0.46%667.91M
19.19%774.96M
-34.37%574.27M
15.49%681.75M
18.02%664.88M
Tổng tài sản
5.07%2.88B
5.45%2.85B
5.16%2.85B
2.80%2.87B
0.84%2.74B
-1.48%2.71B
-0.75%2.71B
2.48%2.79B
1.71%2.72B
2.67%2.75B
2.35%2.73B
5.76%2.73B
-0.39%2.68B
-2.47%2.68B
-6.56%2.67B
-9.49%2.58B
-3.32%2.69B
-5.72%2.74B
-4.79%2.86B
-1.66%2.85B
Tổng các khoản nợ
1.54%2.01B
0.47%2.02B
-1.32%2.03B
-4.04%2.08B
-7.57%1.98B
-8.64%2.01B
-6.20%2.05B
-2.35%2.16B
-2.02%2.14B
-2.38%2.20B
-4.58%2.19B
-2.92%2.22B
-8.46%2.19B
-8.98%2.25B
-10.86%2.30B
-11.03%2.28B
-6.49%2.39B
-10.94%2.47B
-11.23%2.57B
-10.88%2.57B
Tổng vốn chủ sở hữu
14.23%871.47M
19.73%837.87M
25.45%823.57M
26.36%794.21M
32.07%762.91M
27.04%699.82M
21.27%656.49M
23.55%628.53M
18.44%577.67M
29.34%550.85M
45.02%541.34M
73.26%508.75M
64.84%487.71M
56.65%425.89M
32.84%373.30M
4.59%293.64M
33.11%295.87M
101.63%271.87M
184.24%281.02M
1717.92%280.74M
Thu nhập hoạt động ròng
16.58%80.94M
43.51%73.28M
178.68%93.24M
9.22%120.88M
44.97%69.43M
38.23%51.06M
-34.42%33.46M
-5.03%110.67M
-9.84%47.90M
49.57%36.94M
-7.15%51.02M
8.64%116.54M
2.16%53.12M
748.11%24.70M
1066.60%54.95M
-34.64%107.27M
-39.66%52.00M
-96.85%2.91M
-114.58%-5.69M
7.62%164.13M
Đầu tư ròng
-37.50%-19.31M
-54.35%-29.16M
-254.74%-35.78M
-1.02%-45.34M
26.66%-14.04M
-33.92%-18.89M
175.16%23.13M
-24.75%-44.88M
11.41%-19.15M
17.85%-14.11M
-23.04%-30.77M
-4.23%-35.98M
7.91%-21.61M
3.07%-17.17M
6.37%-25.01M
-19.94%-34.52M
-31.14%-23.47M
-49.75%-17.72M
-52.55%-26.71M
10.42%-28.78M
Tài chính thuần
-32.05%-45.17M
1.00%-45.53M
16.96%-47.89M
27.44%-40.56M
-18.34%-34.20M
0.36%-45.99M
-153.19%-57.67M
-71.65%-55.90M
-51.95%-28.90M
-6.73%-46.16M
-280.11%-22.78M
67.38%-32.56M
87.09%-19.02M
23.24%-43.24M
91.46%-5.99M
-2775.63%-99.84M
28.24%-147.31M
73.28%-56.34M
-22395.19%-70.19M
99.22%-3.47M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 3.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.72B.

Tài sản ngắn hạn của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 1.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.30.

Tổng tài sản của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sally Beauty Holdings Inc là 2.87B, bao gồm 1.30B tài sản ngắn hạn và 1.57B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Sally Beauty Holdings Inc là 2.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sally Beauty Holdings Inc là 794.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.36.

Thu nhập hoạt động thuần của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sally Beauty Holdings Inc là 332.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.57.

Giá trị đầu tư ròng của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Sally Beauty Holdings Inc là -58.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sally Beauty Holdings Inc là -178.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.84.

Thu nhập ròng của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 195.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.68.

Biên lợi nhuận ròng của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.22.

Biên lợi nhuận gộp của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 51.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 27.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sally Beauty Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sally Beauty Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 332.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.