tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Seacoast Banking Corporation of Florida

SBCF
Thêm vào danh sách theo dõi
33.540USD
-0.060-0.18%
Đóng cửa 11-06 16:00(ET)
3.24BVốn hóa
21.29P/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:02 (ET)33.580USD+0.030+0.09%

Tình hình tài chính của SBCF

Theo dõi tình hình tài chính của Seacoast Banking Corporation of Florida thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
3.24B
Cổ tức TTM
0.74
P/E TTM
21.29
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.58
Doanh thu
617.61M
Lợi nhuận ròng
120.99M
ROE
5.79%
ROA
0.79%
Ngày công bố lợi nhuận của Seacoast Banking Corporation of Florida
Mới phát hành
Th10 27, 2026
EPS / Dự báo
0.60/0.65
Doanh thu / Dự báo
205.23M/215.94M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
42.44%0.60
18.38%0.60
-17.33%0.31
-12.35%0.35
15.97%0.42
40.21%0.50
21.36%0.37
15.81%0.40
-1.61%0.36
-2.44%0.36
107.56%0.31
3.12%0.35
--0.37
--0.37
--0.15
--0.34
--1.35
----
----
----
Doanh thu
37.49%205.23M
40.88%200.04M
17.77%156.20M
62.98%193.71M
23.41%149.27M
19.61%141.99M
11.94%132.63M
-1.82%118.85M
-7.74%120.96M
-14.42%118.72M
-16.75%118.48M
-6.07%121.06M
36.18%131.11M
53.12%138.72M
67.65%142.33M
60.00%128.87M
18.86%96.27M
21.23%90.59M
10.66%84.90M
3.34%80.54M
Lợi nhuận ròng
58.31%57.73M
34.46%57.40M
-5.43%29.76M
0.51%34.26M
18.97%36.47M
41.14%42.69M
20.99%31.46M
15.37%34.09M
-2.43%30.65M
-3.22%30.24M
119.89%26.01M
23.47%29.54M
7.45%31.41M
-4.60%31.25M
-42.55%11.83M
-34.14%23.93M
27.43%29.24M
4.28%32.76M
-38.94%20.59M
23.79%36.33M
Biên lợi nhuận ròng
19.41%29.17%
-1.00%29.76%
-13.93%20.42%
-38.33%17.69%
-3.59%24.43%
18.00%30.06%
8.08%23.72%
17.51%28.68%
5.76%25.34%
13.09%25.48%
164.14%21.95%
31.45%24.40%
--23.96%
--22.53%
--8.31%
--18.57%
--30.39%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.70%6.68%
-2.21%6.18%
21.75%5.98%
66.66%6.41%
67.30%6.20%
72.33%6.32%
34.19%4.92%
5.69%3.85%
11.49%3.70%
-0.74%3.67%
-26.32%3.66%
8.77%3.64%
--3.32%
--3.70%
--4.97%
--3.35%
--1.61%
----
----
----
Doanh thu
37.49%205.23M
40.88%200.04M
17.77%156.20M
62.98%193.71M
23.41%149.27M
19.61%141.99M
11.94%132.63M
-1.82%118.85M
-7.74%120.96M
-14.42%118.72M
-16.75%118.48M
-6.07%121.06M
36.18%131.11M
53.12%138.72M
67.65%142.33M
60.00%128.87M
18.86%96.27M
21.23%90.59M
10.66%84.90M
3.34%80.54M
Lợi nhuận hoạt động
59.15%91.34M
46.45%84.51M
17.51%49.52M
40.94%61.56M
44.40%57.39M
47.80%57.71M
3.03%42.14M
13.84%43.68M
-15.92%39.74M
-32.22%39.04M
21.95%40.90M
-19.43%38.37M
14.25%47.27M
31.77%57.60M
1.57%33.54M
7.28%47.63M
11.19%41.38M
5.90%43.71M
-26.35%33.02M
11.09%44.39M
Lợi nhuận ròng
58.31%57.73M
34.46%57.40M
-5.43%29.76M
0.51%34.26M
18.97%36.47M
41.14%42.69M
20.99%31.46M
15.37%34.09M
-2.43%30.65M
-3.22%30.24M
119.89%26.01M
23.47%29.54M
7.45%31.41M
-4.60%31.25M
-42.55%11.83M
-34.14%23.93M
27.43%29.24M
4.28%32.76M
-38.94%20.59M
23.79%36.33M
Tổng tài sản
27.08%21.19B
33.96%21.36B
34.40%21.15B
37.33%20.84B
9.95%16.68B
6.64%15.94B
6.09%15.73B
4.09%15.18B
2.33%15.17B
-0.59%14.95B
-2.79%14.83B
20.04%14.58B
43.28%14.82B
39.13%15.04B
39.90%15.26B
25.45%12.15B
4.57%10.35B
16.04%10.81B
23.75%10.90B
16.05%9.68B
Tổng các khoản nợ
27.66%18.25B
33.74%18.29B
33.93%18.08B
36.89%17.79B
10.21%14.30B
6.64%13.67B
6.22%13.50B
4.18%12.99B
1.56%12.97B
-1.28%12.82B
-3.73%12.71B
18.35%12.47B
41.04%12.77B
36.97%12.99B
38.29%13.20B
25.89%10.54B
5.28%9.06B
16.57%9.48B
24.71%9.55B
16.07%8.37B
Tổng vốn chủ sở hữu
23.58%2.94B
35.32%3.07B
37.27%3.06B
39.97%3.06B
8.40%2.38B
6.63%2.27B
5.29%2.23B
3.57%2.18B
7.10%2.19B
3.72%2.13B
3.25%2.12B
31.12%2.11B
59.06%2.05B
54.49%2.05B
51.23%2.05B
22.66%1.61B
-0.21%1.29B
12.45%1.33B
17.39%1.36B
15.95%1.31B
Thu nhập hoạt động ròng
10.66%-73.49M
4536.03%216.08M
24.77%453.39M
-625.45%-230.33M
-145.49%-82.26M
-103.10%-4.87M
37.86%363.38M
114.56%43.84M
260.35%180.84M
745.03%157.14M
18.83%263.58M
36.15%-301.02M
69.89%-112.78M
268.95%18.60M
-66.82%221.81M
-117.49%-471.45M
-1547.97%-374.52M
-102.27%-11.01M
33.61%668.43M
-460.74%-216.77M
Đầu tư ròng
-363.08%-122.20M
-58.42%-603.57M
113.24%67.98M
166.98%141.11M
115.89%46.45M
-386.82%-381.00M
-1896.25%-513.32M
-633.52%-210.68M
-283.35%-292.23M
-157.61%-78.26M
-113.34%-25.71M
-89.71%39.49M
156.52%159.38M
147.15%135.86M
207.95%192.72M
235.47%383.79M
-44.77%-282.02M
-1387.90%-288.13M
-310.13%-178.52M
-815.52%-283.29M
Tài chính thuần
635.74%68.99M
-95.84%9.05M
-158.39%-101.54M
2588.64%171.78M
970.66%9.38M
1902.99%217.73M
7589.45%173.91M
-49.81%6.39M
98.63%-1.08M
94.46%-12.08M
-101.33%-2.32M
-82.07%12.73M
-199.42%-78.50M
-889.70%-217.81M
3508.25%174.78M
602.68%70.98M
49.78%-26.22M
-714.41%-22.01M
48.74%-5.13M
295.62%10.10M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, tổng doanh thu đạt 617.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 477.01M.

Tổng nghĩa vụ của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, tổng nghĩa vụ của Seacoast Banking Corporation of Florida là 17.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, tổng vốn chủ sở hữu của Seacoast Banking Corporation of Florida là 3.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Seacoast Banking Corporation of Florida là 218.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.93.

Giá trị đầu tư ròng của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, giá trị đầu tư ròng của Seacoast Banking Corporation of Florida là -706.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, giá trị huy động vốn ròng của Seacoast Banking Corporation of Florida là 572.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6404.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.45.

Thu nhập ròng của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, lợi nhuận ròng là 144.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.75.

Biên lợi nhuận ròng của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, biên lợi nhuận ròng là 23.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 218.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.