tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Seacoast Banking Corporation of Florida

SBCF
Thêm vào danh sách theo dõi
33.265USD
-0.225-0.67%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.25BVốn hóa
21.10P/E TTM

Tình hình tài chính của SBCF

Theo dõi tình hình tài chính của Seacoast Banking Corporation of Florida thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Seacoast Banking Corporation of Florida

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/0.60
Doanh thu / Dự báo
--/209.80M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
617.61M
29.47%
EPS(YoY)
1.64
14.45%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-17.33%0.31
-12.35%0.35
15.97%0.42
40.21%0.50
21.36%0.37
15.81%0.40
-1.61%0.36
-2.44%0.36
107.56%0.31
3.12%0.35
--0.37
--0.37
--0.15
--0.34
--1.35
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.77%156.20M
62.98%193.71M
23.41%149.27M
19.61%141.99M
11.94%132.63M
-1.82%118.85M
-7.74%120.96M
-14.42%118.72M
-16.75%118.48M
-6.07%121.06M
36.18%131.11M
53.12%138.72M
67.65%142.33M
60.00%128.87M
18.86%96.27M
21.23%90.59M
10.66%84.90M
3.34%80.54M
8.87%80.99M
-2.88%74.73M
Lợi nhuận ròng
-5.43%29.76M
0.51%34.26M
18.97%36.47M
41.14%42.69M
20.99%31.46M
15.37%34.09M
-2.43%30.65M
-3.22%30.24M
119.89%26.01M
23.47%29.54M
7.45%31.41M
-4.60%31.25M
-42.55%11.83M
-34.14%23.93M
27.43%29.24M
4.28%32.76M
-38.94%20.59M
23.79%36.33M
1.40%22.94M
25.24%31.41M
Biên lợi nhuận ròng
-13.93%20.42%
-38.33%17.69%
-3.59%24.43%
18.00%30.06%
8.08%23.72%
17.51%28.68%
5.76%25.34%
13.09%25.48%
164.14%21.95%
31.45%24.40%
--23.96%
--22.53%
--8.31%
--18.57%
--30.39%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
21.75%5.98%
66.66%6.41%
67.30%6.20%
72.33%6.32%
34.19%4.92%
5.69%3.85%
11.49%3.70%
-0.74%3.67%
-26.32%3.66%
8.77%3.64%
--3.32%
--3.70%
--4.97%
--3.35%
--1.61%
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.77%156.20M
62.98%193.71M
23.41%149.27M
19.61%141.99M
11.94%132.63M
-1.82%118.85M
-7.74%120.96M
-14.42%118.72M
-16.75%118.48M
-6.07%121.06M
36.18%131.11M
53.12%138.72M
67.65%142.33M
60.00%128.87M
18.86%96.27M
21.23%90.59M
10.66%84.90M
3.34%80.54M
8.87%80.99M
-2.88%74.73M
Lợi nhuận hoạt động
17.51%49.52M
40.94%61.56M
44.40%57.39M
47.80%57.71M
3.03%42.14M
13.84%43.68M
-15.92%39.74M
-32.22%39.04M
21.95%40.90M
-19.43%38.37M
14.25%47.27M
31.77%57.60M
1.57%33.54M
7.28%47.63M
11.19%41.38M
5.90%43.71M
-26.35%33.02M
11.09%44.39M
23.49%37.21M
26.96%41.28M
Lợi nhuận ròng
-5.43%29.76M
0.51%34.26M
18.97%36.47M
41.14%42.69M
20.99%31.46M
15.37%34.09M
-2.43%30.65M
-3.22%30.24M
119.89%26.01M
23.47%29.54M
7.45%31.41M
-4.60%31.25M
-42.55%11.83M
-34.14%23.93M
27.43%29.24M
4.28%32.76M
-38.94%20.59M
23.79%36.33M
1.40%22.94M
25.24%31.41M
Tổng tài sản
34.40%21.15B
37.33%20.84B
9.95%16.68B
6.64%15.94B
6.09%15.73B
4.09%15.18B
2.33%15.17B
-0.59%14.95B
-2.79%14.83B
20.04%14.58B
43.28%14.82B
39.13%15.04B
39.90%15.26B
25.45%12.15B
4.57%10.35B
16.04%10.81B
23.75%10.90B
16.05%9.68B
19.37%9.89B
15.25%9.32B
Tổng các khoản nợ
33.93%18.08B
36.89%17.79B
10.21%14.30B
6.64%13.67B
6.22%13.50B
4.18%12.99B
1.56%12.97B
-1.28%12.82B
-3.73%12.71B
18.35%12.47B
41.04%12.77B
36.97%12.99B
38.29%13.20B
25.89%10.54B
5.28%9.06B
16.57%9.48B
24.71%9.55B
16.07%8.37B
19.66%8.60B
15.33%8.13B
Tổng vốn chủ sở hữu
37.27%3.06B
39.97%3.06B
8.40%2.38B
6.63%2.27B
5.29%2.23B
3.57%2.18B
7.10%2.19B
3.72%2.13B
3.25%2.12B
31.12%2.11B
59.06%2.05B
54.49%2.05B
51.23%2.05B
22.66%1.61B
-0.21%1.29B
12.45%1.33B
17.39%1.36B
15.95%1.31B
17.50%1.29B
14.72%1.18B
Thu nhập hoạt động ròng
24.77%453.39M
-625.45%-230.33M
-145.49%-82.26M
-103.10%-4.87M
37.86%363.38M
114.56%43.84M
260.35%180.84M
745.03%157.14M
18.83%263.58M
36.15%-301.02M
69.89%-112.78M
268.95%18.60M
-66.82%221.81M
-117.49%-471.45M
-1547.97%-374.52M
-102.27%-11.01M
33.61%668.43M
-460.74%-216.77M
127.59%25.86M
-38.18%485.30M
Đầu tư ròng
113.24%67.98M
166.98%141.11M
115.89%46.45M
-386.82%-381.00M
-1896.25%-513.32M
-633.52%-210.68M
-283.35%-292.23M
-157.61%-78.26M
-113.34%-25.71M
-89.71%39.49M
156.52%159.38M
147.15%135.86M
207.95%192.72M
235.47%383.79M
-44.77%-282.02M
-1387.90%-288.13M
-310.13%-178.52M
-815.52%-283.29M
-953.18%-194.81M
95.90%-19.36M
Tài chính thuần
-158.39%-101.54M
2588.64%171.78M
970.66%9.38M
1902.99%217.73M
7589.45%173.91M
-49.81%6.39M
98.63%-1.08M
94.46%-12.08M
-101.33%-2.32M
-82.07%12.73M
-199.42%-78.50M
-889.70%-217.81M
3508.25%174.78M
602.68%70.98M
49.78%-26.22M
-714.41%-22.01M
48.74%-5.13M
295.62%10.10M
49.07%-52.21M
103.48%3.58M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, tổng doanh thu đạt 617.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 477.01M.

Tổng nghĩa vụ của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, tổng nghĩa vụ của Seacoast Banking Corporation of Florida là 17.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, tổng vốn chủ sở hữu của Seacoast Banking Corporation of Florida là 3.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Seacoast Banking Corporation of Florida là 218.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.93.

Giá trị đầu tư ròng của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, giá trị đầu tư ròng của Seacoast Banking Corporation of Florida là -706.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, giá trị huy động vốn ròng của Seacoast Banking Corporation of Florida là 572.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6404.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.45.

Thu nhập ròng của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, lợi nhuận ròng là 144.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.75.

Biên lợi nhuận ròng của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, biên lợi nhuận ròng là 23.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Seacoast Banking Corporation of Florida là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seacoast Banking Corporation of Florida, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 218.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.