tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Boston Beer Company Inc

SAM
Thêm vào danh sách theo dõi
170.250USD
-1.020-0.60%
Đóng cửa 09-16 16:00ET
1.75BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SAM

Theo dõi tình hình tài chính của Boston Beer Company Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.75B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-27.72
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-6.15
Doanh thu
1.96B
Lợi nhuận ròng
59.70M
ROE
-7.75%
ROA
-5.08%

Ngày công bố lợi nhuận của Boston Beer Company Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
4.98/4.83
Doanh thu / Dự báo
568.34M/567.42M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-8.89%4.98
-741.09%-13.88
37.36%-2.10
48.28%4.26
23.93%5.47
107.14%2.16
-125.41%-3.36
-22.37%2.88
-6.78%4.41
243.63%1.05
-60.85%-1.49
--3.70
--4.73
---0.73
---0.93
--6.39
----
----
----
----
Doanh thu
-3.34%568.34M
-4.39%433.93M
-4.13%385.68M
-11.23%537.49M
1.53%587.95M
6.53%453.87M
2.18%402.30M
0.64%605.48M
-4.01%579.10M
3.92%426.05M
-12.02%393.72M
0.86%601.60M
-2.10%603.30M
-4.68%410.00M
28.56%447.52M
6.20%596.45M
2.23%616.24M
-21.09%430.11M
-24.48%348.09M
13.97%561.64M
Lợi nhuận ròng
-14.67%51.57M
-695.04%-145.26M
41.86%-22.53M
37.72%46.16M
15.46%60.43M
93.79%24.41M
-113.83%-38.76M
-26.01%33.51M
-9.81%52.34M
240.65%12.60M
-58.75%-18.12M
66.00%45.30M
8.78%58.03M
-358.11%-8.96M
77.95%-11.42M
146.71%27.29M
-9.88%53.35M
-102.98%-1.96M
-258.59%-51.78M
-172.73%-58.42M
Biên lợi nhuận ròng
-11.73%9.07%
-722.38%-33.48%
39.36%-5.84%
55.14%8.59%
13.73%10.28%
81.92%5.38%
-109.27%-9.63%
-26.48%5.54%
-6.05%9.04%
235.35%2.96%
-80.44%-4.60%
--7.53%
--9.62%
---2.18%
---2.55%
--4.79%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.30%50.90%
2.07%49.31%
8.85%43.48%
9.78%50.81%
8.13%49.75%
10.45%48.31%
6.33%39.94%
1.38%46.28%
1.25%46.01%
15.20%43.74%
1.57%37.56%
--45.65%
--45.44%
--37.97%
--36.98%
--42.40%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
-59.03%0.09%
----
----
----
--0.23%
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.10%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-3.34%568.34M
-4.39%433.93M
-4.13%385.68M
-11.23%537.49M
1.53%587.95M
6.53%453.87M
2.18%402.30M
0.64%605.48M
-4.01%579.10M
3.92%426.05M
-12.02%393.72M
0.86%601.60M
-2.10%603.30M
-4.68%410.00M
28.56%447.52M
6.20%596.45M
2.23%616.24M
-21.09%430.11M
-24.48%348.09M
13.97%561.64M
Lợi nhuận hoạt động
-37.91%55.91M
-36.10%21.58M
-22.28%-32.46M
-23.60%67.56M
17.31%87.05M
115.28%33.78M
-8.58%-26.54M
10.78%88.44M
-7.12%74.21M
216.56%15.69M
-60.02%-24.45M
19.78%79.83M
10.91%79.90M
-610.04%-13.46M
79.51%-15.28M
354.50%66.65M
-11.18%72.04M
-96.56%2.64M
-267.22%-74.57M
-125.17%-26.19M
Lợi nhuận ròng
-14.67%51.57M
-695.04%-145.26M
41.86%-22.53M
37.72%46.16M
15.46%60.43M
93.79%24.41M
-113.83%-38.76M
-26.01%33.51M
-9.81%52.34M
240.65%12.60M
-58.75%-18.12M
66.00%45.30M
8.78%58.03M
-358.11%-8.96M
77.95%-11.42M
146.71%27.29M
-9.88%53.35M
-102.98%-1.96M
-258.59%-51.78M
-172.73%-58.42M
Tài sản ngắn hạn
10.57%515.81M
0.71%417.28M
0.07%417.58M
-13.79%461.79M
-11.35%466.50M
-8.52%414.35M
-17.12%417.29M
-7.55%535.68M
1.78%526.25M
12.16%452.92M
18.96%503.51M
9.57%579.40M
15.01%517.07M
13.26%403.82M
22.57%423.27M
22.65%528.77M
-12.72%449.58M
-20.87%356.53M
-16.42%345.34M
7.77%431.13M
Tổng nợ ngắn hạn
86.33%493.56M
85.98%448.57M
9.03%252.53M
-4.21%252.56M
-1.88%264.88M
14.09%241.20M
3.74%231.63M
-0.42%263.65M
2.72%269.95M
1.82%211.42M
9.81%223.29M
-15.58%264.75M
-9.67%262.81M
-15.43%207.64M
-20.30%203.33M
9.85%313.60M
-8.33%290.93M
-9.61%245.53M
-1.66%255.11M
23.09%285.49M
Tổng tài sản
-1.03%1.26B
-5.58%1.17B
-4.51%1.19B
-9.80%1.25B
-11.65%1.27B
-10.40%1.24B
-12.59%1.25B
-8.89%1.38B
-3.83%1.44B
-0.60%1.38B
0.65%1.43B
-0.90%1.52B
0.82%1.49B
0.18%1.39B
2.45%1.42B
4.59%1.53B
-5.16%1.48B
-5.07%1.39B
0.58%1.39B
11.52%1.46B
Tổng các khoản nợ
51.89%540.52M
42.32%488.45M
4.04%347.31M
-8.76%335.62M
-9.89%355.87M
1.71%343.21M
-5.18%333.83M
-7.14%367.83M
-2.58%394.91M
-3.90%337.46M
0.22%352.06M
-13.27%396.11M
-7.12%405.36M
-13.31%351.15M
-12.91%351.29M
5.20%456.71M
-8.47%436.43M
-6.98%405.07M
-4.38%403.38M
10.24%434.15M
Tổng vốn chủ sở hữu
-21.68%714.57M
-23.90%682.59M
-7.63%846.28M
-10.17%910.98M
-12.32%912.34M
-14.30%897.01M
-15.00%916.19M
-9.51%1.01B
-4.29%1.04B
0.52%1.05B
0.88%1.08B
4.36%1.12B
4.13%1.09B
5.73%1.04B
8.66%1.07B
4.33%1.07B
-3.70%1.04B
-4.26%984.92M
2.76%983.41M
12.07%1.03B
Thu nhập hoạt động ròng
9.12%138.01M
-1153.89%-20.43M
-4.68%39.94M
-12.15%101.80M
31.75%126.48M
139.70%1.94M
27.95%41.90M
-11.72%115.87M
-19.30%96.00M
72.60%-4.88M
230.96%32.75M
26.89%131.26M
-26.80%118.96M
56.54%-17.82M
-569.02%-25.01M
417.80%103.45M
1353.60%162.51M
-307.03%-41.01M
-88.01%5.33M
-80.96%19.98M
Đầu tư ròng
26.48%-10.46M
-24.73%-12.32M
24.08%-17.85M
24.72%-12.56M
30.06%-14.23M
72.34%-9.88M
-53.55%-23.51M
-33.92%-16.68M
-16.32%-20.35M
-108.65%-35.71M
18.13%-15.31M
36.16%-12.46M
34.21%-17.50M
27.78%-17.12M
30.79%-18.70M
46.76%-19.51M
39.75%-26.60M
38.94%-23.70M
31.15%-27.02M
8.64%-36.64M
Tài chính thuần
50.03%-26.12M
48.47%-26.50M
20.92%-49.17M
18.55%-51.22M
15.42%-52.27M
1.95%-51.42M
-109.15%-62.18M
-298.38%-62.89M
-279.89%-61.80M
-127.44%-52.45M
-1440.91%-29.73M
-5175.88%-15.79M
-17.17%-16.27M
-262.92%-23.06M
47.60%2.22M
43.32%311.00K
-58.81%-13.88M
3605.50%14.15M
65.97%1.50M
-96.14%217.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, tổng doanh thu đạt 1.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.01B.

Tài sản ngắn hạn của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, tài sản ngắn hạn là 417.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.07.

Tổng tài sản của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Boston Beer Company Inc là 1.19B, bao gồm 417.58M tài sản ngắn hạn và 776.02M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, tổng nghĩa vụ của Boston Beer Company Inc là 347.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Boston Beer Company Inc là 846.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Boston Beer Company Inc là 151.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.03.

Giá trị đầu tư ròng của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, giá trị đầu tư ròng của Boston Beer Company Inc là -54.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.36.

Giá trị huy động vốn ròng của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, giá trị huy động vốn ròng của Boston Beer Company Inc là -204.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.72.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.20.

Thu nhập ròng của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, lợi nhuận ròng là 108.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.71.

Biên lợi nhuận ròng của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.14.

Biên lợi nhuận gộp của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, biên lợi nhuận gộp là 48.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.18.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Boston Beer Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Beer Company Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 151.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.03.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.