tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Science Applications International Corp

SAIC
Thêm vào danh sách theo dõi
133.410USD
+3.720+2.87%
Giờ giao dịch 09/23, 13:16ET
5.64BVốn hóa
17.25P/E TTM

Tình hình tài chính của SAIC

Theo dõi tình hình tài chính của Science Applications International Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
5.64B
Cổ tức TTM
1.48
P/E TTM
17.25
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
7.73
Doanh thu
7.26B
Lợi nhuận ròng
362.00M
ROE
23.27%
ROA
6.75%

Ngày công bố lợi nhuận của Science Applications International Corp

Mới phát hành
Th08 31, 2026
EPS / Dự báo
2.41/2.31
Doanh thu / Dự báo
1.88B/1.77B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q2
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-11.54%2.41
84.21%2.63
-6.53%1.88
-20.80%1.70
70.89%2.72
-4.27%1.43
168.34%2.02
21.82%2.15
-65.53%1.59
-17.32%1.49
-44.76%0.75
21.09%1.76
--4.62
--1.80
--1.36
--1.45
----
----
----
----
Doanh thu
6.27%1.88B
1.55%1.91B
-4.79%1.75B
-5.57%1.87B
-2.70%1.77B
1.62%1.88B
5.81%1.84B
4.27%1.98B
1.91%1.82B
-8.93%1.85B
-11.74%1.74B
-0.73%1.90B
-2.57%1.78B
1.60%2.03B
10.44%1.97B
0.58%1.91B
-0.27%1.83B
6.28%2.00B
3.79%1.78B
4.40%1.90B
Lợi nhuận ròng
-19.69%102.00M
69.12%115.00M
-13.27%85.00M
-26.42%78.00M
56.79%127.00M
-11.69%68.00M
151.28%98.00M
13.98%106.00M
-67.21%81.00M
-21.43%77.00M
-47.30%39.00M
16.25%93.00M
238.36%247.00M
34.25%98.00M
72.09%74.00M
12.68%80.00M
-10.98%73.00M
-9.88%73.00M
-30.65%43.00M
18.33%71.00M
Biên lợi nhuận ròng
-24.43%5.43%
66.54%6.03%
-8.90%4.86%
-22.08%4.18%
61.13%7.18%
-13.10%3.62%
137.47%5.33%
9.31%5.36%
-67.82%4.46%
-13.73%4.17%
-41.08%2.25%
17.11%4.91%
--13.85%
--4.83%
--3.81%
--4.19%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.60%12.71%
17.33%13.06%
0.05%12.63%
1.43%12.17%
5.22%12.15%
-3.45%11.13%
14.19%12.62%
-0.75%11.99%
-4.60%11.55%
-0.48%11.53%
-2.01%11.05%
4.39%12.08%
--12.11%
--11.59%
--11.28%
--11.58%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.98%45.82%
6.39%46.57%
9.77%46.45%
12.05%45.86%
6.76%44.07%
10.33%43.77%
7.14%42.32%
2.33%40.93%
2.82%41.28%
-0.48%39.68%
-7.77%39.50%
-5.14%40.00%
--40.14%
--39.87%
--42.83%
--42.16%
----
----
----
----
Doanh thu
6.27%1.88B
1.55%1.91B
-4.79%1.75B
-5.57%1.87B
-2.70%1.77B
1.62%1.88B
5.81%1.84B
4.27%1.98B
1.91%1.82B
-8.93%1.85B
-11.74%1.74B
-0.73%1.90B
-2.57%1.78B
1.60%2.03B
10.44%1.97B
0.58%1.91B
-0.27%1.83B
6.28%2.00B
3.79%1.78B
4.40%1.90B
Lợi nhuận hoạt động
2.72%151.00M
48.36%181.00M
7.80%152.00M
-9.38%145.00M
8.89%147.00M
-6.15%122.00M
58.43%141.00M
11.11%160.00M
0.75%135.00M
-14.47%130.00M
-29.92%89.00M
3.60%144.00M
4.69%134.00M
13.43%152.00M
20.95%127.00M
9.45%139.00M
-12.93%128.00M
-4.29%134.00M
-3.67%105.00M
8.55%127.00M
Lợi nhuận ròng
-19.69%102.00M
69.12%115.00M
-13.27%85.00M
-26.42%78.00M
56.79%127.00M
-11.69%68.00M
151.28%98.00M
13.98%106.00M
-67.21%81.00M
-21.43%77.00M
-47.30%39.00M
16.25%93.00M
238.36%247.00M
34.25%98.00M
72.09%74.00M
12.68%80.00M
-10.98%73.00M
-9.88%73.00M
-30.65%43.00M
18.33%71.00M
Tài sản ngắn hạn
6.23%1.28B
4.44%1.20B
2.17%1.18B
8.36%1.26B
9.16%1.20B
5.22%1.15B
2.03%1.15B
-16.43%1.16B
-20.30%1.10B
-34.87%1.09B
-5.51%1.13B
11.31%1.39B
8.98%1.38B
29.74%1.68B
-5.23%1.20B
-9.83%1.25B
-5.44%1.27B
-10.35%1.29B
-2.02%1.26B
-1.28%1.38B
Tổng nợ ngắn hạn
-26.61%1.06B
-29.65%1.04B
-29.66%982.00M
-21.47%1.05B
12.00%1.45B
27.73%1.47B
20.55%1.40B
9.05%1.34B
6.60%1.29B
-25.69%1.15B
2.84%1.16B
-0.33%1.23B
1.85%1.21B
16.42%1.55B
-16.72%1.13B
-11.83%1.23B
-13.96%1.19B
-4.58%1.33B
6.04%1.35B
-2.65%1.40B
Tổng tài sản
4.27%5.42B
2.44%5.34B
2.06%5.35B
2.81%5.42B
-0.93%5.20B
-0.74%5.21B
-1.28%5.25B
-6.77%5.28B
-7.44%5.25B
-11.87%5.25B
-4.13%5.31B
0.53%5.66B
0.32%5.67B
4.22%5.96B
-3.53%5.54B
-4.87%5.63B
-4.25%5.65B
-1.65%5.72B
0.40%5.75B
0.70%5.92B
Tổng các khoản nợ
8.22%3.99B
5.64%3.92B
5.04%3.85B
6.77%3.91B
1.63%3.68B
6.16%3.71B
3.97%3.67B
-4.36%3.66B
-5.33%3.63B
-18.15%3.49B
-8.08%3.53B
-2.59%3.83B
-4.30%3.83B
4.89%4.26B
-6.75%3.84B
-7.94%3.93B
-6.45%4.00B
-3.76%4.07B
-1.29%4.12B
-2.15%4.27B
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.34%1.44B
-5.45%1.42B
-4.88%1.50B
-6.20%1.51B
-6.65%1.52B
-14.44%1.50B
-11.65%1.58B
-11.82%1.61B
-11.83%1.63B
3.96%1.76B
4.75%1.78B
7.78%1.83B
11.49%1.84B
2.55%1.69B
4.60%1.70B
3.10%1.70B
1.54%1.65B
3.97%1.65B
4.96%1.63B
8.94%1.65B
Thu nhập hoạt động ròng
19.67%146.00M
27.00%127.00M
124.35%258.00M
-9.79%129.00M
-11.59%122.00M
2.04%100.00M
82.54%115.00M
41.58%143.00M
-8.00%138.00M
19.51%98.00M
-56.55%63.00M
-21.09%101.00M
6.38%150.00M
-30.51%82.00M
40.78%145.00M
-4.48%128.00M
53.26%141.00M
-37.57%118.00M
94.34%103.00M
-41.99%134.00M
Đầu tư ròng
-114.29%-15.00M
106.67%1.00M
45.00%-11.00M
-21600.00%-215.00M
22.22%-7.00M
-114.29%-15.00M
-100.00%-20.00M
110.00%1.00M
-350.00%-9.00M
-102.08%-7.00M
23.08%-10.00M
-66.67%-10.00M
81.82%-2.00M
5700.00%336.00M
35.00%-13.00M
62.50%-6.00M
95.63%-11.00M
-50.00%-6.00M
-900.00%-20.00M
-166.67%-16.00M
Tài chính thuần
0.00%-114.00M
-113.83%-201.00M
-29.41%-110.00M
156.85%83.00M
12.98%-114.00M
30.88%-94.00M
68.52%-85.00M
-10.61%-146.00M
39.91%-131.00M
-29.52%-136.00M
-255.26%-270.00M
21.43%-132.00M
-150.57%-218.00M
35.19%-105.00M
39.20%-76.00M
-63.11%-168.00M
-495.45%-87.00M
-70.53%-162.00M
-101.61%-125.00M
56.90%-103.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Science Applications International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Science Applications International Corp, tổng doanh thu đạt 7.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.48B.

Tài sản ngắn hạn của Science Applications International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Science Applications International Corp, tài sản ngắn hạn là 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.17.

Tổng tài sản của Science Applications International Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Science Applications International Corp là 5.35B, bao gồm 1.18B tài sản ngắn hạn và 4.17B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Science Applications International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Science Applications International Corp, tổng nghĩa vụ của Science Applications International Corp là 3.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Science Applications International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Science Applications International Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Science Applications International Corp là 1.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.88.

Giá trị đầu tư ròng của Science Applications International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Science Applications International Corp, giá trị đầu tư ròng của Science Applications International Corp là -248.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -608.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Science Applications International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Science Applications International Corp, giá trị huy động vốn ròng của Science Applications International Corp là -235.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Science Applications International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Science Applications International Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.01.

Thu nhập ròng của Science Applications International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Science Applications International Corp, lợi nhuận ròng là 358.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.10.

Biên lợi nhuận ròng của Science Applications International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Science Applications International Corp, biên lợi nhuận ròng là 4.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.85.

Biên lợi nhuận gộp của Science Applications International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Science Applications International Corp, biên lợi nhuận gộp là 12.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.68.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Science Applications International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Science Applications International Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 46.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Science Applications International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Science Applications International Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 23.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Science Applications International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Science Applications International Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.