tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Saia Inc

SAIA
Thêm vào danh sách theo dõi
347.630USD
-3.000-0.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.27BVốn hóa
36.45P/E TTM

Tình hình tài chính của SAIA

Theo dõi tình hình tài chính của Saia Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Saia Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
3.52/3.38
Doanh thu / Dự báo
956.49M/953.21M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.23B
0.79%
EPS(YoY)
9.54
-29.69%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
31.84%3.52
-0.05%1.86
-37.67%1.78
-7.11%3.23
-30.49%2.67
-45.18%1.86
-14.86%2.85
-5.74%3.47
12.03%3.84
18.86%3.40
25.50%3.35
--3.69
--3.43
--2.86
--2.67
--10.81
----
----
----
----
Doanh thu
17.06%956.49M
2.37%806.23M
0.13%789.95M
-0.29%839.64M
-0.74%817.12M
4.35%787.58M
5.04%788.95M
8.64%842.10M
18.52%823.24M
14.27%754.77M
14.55%751.13M
6.25%775.14M
-6.83%694.62M
-0.10%660.53M
6.26%655.73M
18.39%729.56M
30.49%745.55M
36.59%661.22M
29.51%617.08M
28.01%616.22M
Lợi nhuận ròng
32.03%94.26M
0.12%49.87M
-37.56%47.52M
-6.93%86.32M
-30.36%71.39M
-45.08%49.81M
-14.71%76.10M
-5.56%92.75M
12.26%102.52M
19.18%90.69M
25.92%89.23M
0.33%98.21M
-16.41%91.32M
-4.19%76.10M
-3.93%70.86M
22.81%97.89M
74.86%109.25M
112.98%79.42M
83.32%73.76M
91.89%79.71M
Biên lợi nhuận ròng
12.79%9.85%
-2.20%6.19%
-37.64%6.02%
-6.66%10.28%
-29.84%8.74%
-47.37%6.32%
-18.80%9.65%
-13.07%11.01%
-5.28%12.45%
4.30%12.02%
9.92%11.88%
--12.67%
--13.15%
--11.52%
--10.81%
--13.41%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.86%63.63%
-1.49%62.79%
-2.92%64.39%
-1.95%65.57%
-1.74%65.50%
-3.22%63.74%
0.50%66.32%
1.94%66.87%
-0.78%66.66%
1.33%65.86%
5.28%65.99%
--65.60%
--67.19%
--64.99%
--62.68%
--63.17%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-69.93%2.69%
-63.97%3.16%
-54.33%4.71%
-36.97%6.26%
-4.18%8.94%
28.88%8.78%
236.30%6.32%
383.75%9.93%
300.37%9.33%
164.83%6.81%
-34.25%1.88%
--2.05%
--2.33%
--2.57%
--2.86%
--3.09%
----
----
----
----
Doanh thu
17.06%956.49M
2.37%806.23M
0.13%789.95M
-0.29%839.64M
-0.74%817.12M
4.35%787.58M
5.04%788.95M
8.64%842.10M
18.52%823.24M
14.27%754.77M
14.55%751.13M
6.25%775.14M
-6.83%694.62M
-0.10%660.53M
6.26%655.73M
18.39%729.56M
30.49%745.55M
36.59%661.22M
29.51%617.08M
28.01%616.22M
Lợi nhuận hoạt động
25.97%125.21M
-4.79%66.81M
-38.84%64.02M
-16.51%105.01M
-27.98%99.40M
-40.61%70.17M
-7.30%104.68M
-2.38%125.78M
14.64%138.02M
19.08%118.15M
21.98%112.93M
0.30%128.85M
-17.54%120.40M
-4.11%99.22M
-5.15%92.58M
25.62%128.47M
76.23%146.01M
113.28%103.47M
96.48%97.61M
86.28%102.27M
Lợi nhuận ròng
32.03%94.26M
0.12%49.87M
-37.56%47.52M
-6.93%86.32M
-30.36%71.39M
-45.08%49.81M
-14.71%76.10M
-5.56%92.75M
12.26%102.52M
19.18%90.69M
25.92%89.23M
0.33%98.21M
-16.41%91.32M
-4.19%76.10M
-3.93%70.86M
22.81%97.89M
74.86%109.25M
112.98%79.42M
83.32%73.76M
91.89%79.71M
Tài sản ngắn hạn
30.26%587.65M
6.34%499.39M
-0.28%434.56M
13.64%496.99M
1.14%451.15M
12.82%469.60M
-32.82%435.77M
-32.26%437.35M
-22.94%446.06M
-18.94%416.26M
22.19%648.69M
17.08%645.59M
7.92%578.87M
0.56%513.51M
27.54%530.89M
22.37%551.40M
51.57%536.38M
46.61%510.67M
53.21%416.25M
60.86%450.61M
Tổng nợ ngắn hạn
22.49%370.90M
0.24%328.50M
-4.66%265.38M
-14.64%295.90M
-7.63%302.81M
-2.98%327.70M
-13.57%278.36M
15.86%346.67M
22.65%327.83M
24.86%337.77M
17.50%322.06M
-11.59%299.23M
-21.19%267.29M
-20.23%270.53M
-14.71%274.08M
-0.04%338.47M
19.04%339.15M
10.37%339.12M
16.53%321.35M
22.83%338.62M
Tổng tài sản
7.73%3.72B
5.90%3.56B
9.97%3.48B
13.59%3.50B
16.93%3.46B
21.68%3.37B
22.58%3.17B
24.01%3.08B
26.53%2.96B
23.32%2.77B
18.80%2.58B
16.12%2.49B
14.12%2.34B
16.07%2.24B
17.85%2.17B
19.62%2.14B
24.31%2.05B
19.98%1.93B
19.14%1.85B
14.28%1.79B
Tổng các khoản nợ
-2.25%998.23M
-6.71%937.40M
5.77%904.98M
14.61%974.93M
24.38%1.02B
36.38%1.00B
33.25%855.59M
33.78%850.64M
38.95%821.04M
24.49%736.78M
7.84%642.07M
0.32%635.86M
-8.26%590.89M
-7.65%591.86M
-4.73%595.37M
-1.66%633.84M
10.25%644.09M
4.55%640.86M
6.37%624.92M
-0.41%644.53M
Tổng vốn chủ sở hữu
11.91%2.73B
11.26%2.63B
11.53%2.58B
13.20%2.53B
14.06%2.44B
16.34%2.36B
19.05%2.31B
20.66%2.23B
22.33%2.14B
22.90%2.03B
22.93%1.94B
22.77%1.85B
24.40%1.75B
27.83%1.65B
29.42%1.58B
31.60%1.51B
32.04%1.40B
29.46%1.29B
26.95%1.22B
24.63%1.14B
Thu nhập hoạt động ròng
-11.21%151.60M
28.02%139.63M
-16.65%137.31M
-2.13%177.85M
30.56%170.74M
2.45%109.07M
1.89%164.74M
45.54%181.72M
-24.03%130.77M
-10.73%106.47M
25.38%161.68M
-8.30%124.86M
53.77%172.13M
24.29%119.27M
12.22%128.95M
6.76%136.17M
41.40%111.94M
57.39%95.96M
63.72%114.91M
40.58%127.55M
Đầu tư ròng
48.16%-94.30M
68.46%-63.72M
41.51%-98.05M
63.27%-70.50M
18.96%-181.90M
55.28%-202.06M
-50.10%-167.64M
-73.68%-191.95M
-128.02%-224.46M
-252.83%-451.82M
-27.62%-111.69M
9.93%-110.52M
10.44%-98.44M
-182.21%-128.06M
32.12%-87.52M
-150.63%-122.70M
-47.38%-109.92M
-78.73%-45.38M
-505.08%-128.92M
10.64%-48.96M
Tài chính thuần
-192.56%-12.46M
-162.69%-56.45M
-790.65%-55.04M
-773.61%-90.68M
-85.45%13.46M
46.55%90.05M
362.48%7.97M
16319.28%13.46M
1905.70%92.54M
604.49%61.45M
21.57%-3.04M
94.50%-83.00K
6.53%-5.13M
23.14%-12.18M
18.78%-3.87M
75.15%-1.51M
-9.86%-5.48M
-107.68%-15.85M
90.28%-4.77M
84.71%-6.08M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, tổng doanh thu đạt 3.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.21B.

Tài sản ngắn hạn của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, tài sản ngắn hạn là 434.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.28.

Tổng tài sản của Saia Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Saia Inc là 3.48B, bao gồm 434.56M tài sản ngắn hạn và 3.05B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, tổng nghĩa vụ của Saia Inc là 904.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Saia Inc là 2.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.53.

Thu nhập hoạt động thuần của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Saia Inc là 352.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.63.

Giá trị đầu tư ròng của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, giá trị đầu tư ròng của Saia Inc là -552.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.66.

Giá trị huy động vốn ròng của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, giá trị huy động vốn ròng của Saia Inc là -42.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -124.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.69.

Thu nhập ròng của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, lợi nhuận ròng là 255.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.56.

Biên lợi nhuận ròng của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, biên lợi nhuận ròng là 7.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.11.

Biên lợi nhuận gộp của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, biên lợi nhuận gộp là 64.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Saia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Saia Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 352.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.