tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rezolve AI Ltd

RZLV
Thêm vào danh sách theo dõi
2.430USD
+0.050+2.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
969.15MVốn hóa
LỗP/E TTM

RZLV Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Rezolve AI Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
1075.67%111.11M
16247.79%9.86M
90417.61%9.45M
-50.72%60.30K
--10.44K
--122.36K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
1075.67%111.11M
16247.79%9.86M
90417.61%9.45M
-50.72%60.30K
--10.44K
--122.36K
Các khoản phải thu
6138.32%46.45M
4328.31%10.38M
310.87%744.66K
-67.13%234.30K
--181.24K
--712.85K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
184051.17%39.18M
13821.69%1.59M
69.73%21.27K
-84.83%11.43K
--12.53K
--75.35K
-Khoản vay phải thu
----
----
----
----
--0.00
--292.32K
-Các khoản phải thu khác
23795.32%6.25M
10501.76%7.65M
-7.43%26.17K
95.92%72.18K
--28.27K
--36.84K
Chi phí trả trước
2825.39%6.95M
1031.44%2.35M
82.23%237.46K
106.23%207.83K
--130.31K
--100.78K
Tài sản ngắn hạn khác
--10.44M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
1243.64%174.95M
4395.05%22.58M
3943.83%13.02M
-46.32%502.42K
--321.99K
--935.99K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
20073.68%3.50M
3820.63%2.41M
-78.22%17.33K
-48.54%61.54K
--79.59K
--119.59K
-Tài sản cố định
--6.83M
--3.55M
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
--3.33M
--1.14M
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
5939.84%407.70M
1469.11%53.29M
216.18%6.75M
476.14%3.40M
--2.13M
--589.52K
Tài sản dài hạn khác
--20.07M
--1.81M
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
6354.13%436.78M
1563.31%57.52M
205.60%6.77M
387.65%3.46M
--2.21M
--709.12K
Tổng tài sản
2991.42%611.73M
1922.55%80.10M
680.14%19.79M
140.74%3.96M
--2.54M
--1.65M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
1322.97%52.10M
-62.81%4.73M
-64.50%3.66M
374.12%12.71M
--10.31M
--2.68M
Chi phí trích trước
88.14%17.90M
177.10%13.05M
111.76%9.51M
63.77%4.71M
--4.49M
--2.88M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
200.58%104.38M
2469.41%33.37M
-7.26%34.73M
-79.78%1.30M
--37.45M
--6.42M
-Nợ ngắn hạn
200.58%104.38M
2469.41%33.37M
-7.26%34.73M
-79.78%1.30M
--37.45M
--6.42M
Nợ phải trả hoãn lại
--46.50M
--16.02M
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
2593.12%98.60M
63.17%20.74M
-64.50%3.66M
374.12%12.71M
--10.31M
--2.68M
Tổng nợ ngắn hạn
353.53%262.07M
311.16%93.65M
1.70%57.78M
42.08%22.78M
--56.82M
--16.03M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--50.92M
-98.34%731.29K
--0.00
42.51%44.13M
--0.00
--30.97M
-Nợ dài hạn
--50.09M
-99.73%121.14K
----
42.51%44.13M
--0.00
--30.97M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--827.04K
--610.15K
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--23.68M
--14.56K
----
----
--0.00
--1.24M
Tổng nợ dài hạn
--102.85M
-98.31%745.85K
----
37.01%44.13M
--0.00
--32.21M
Tổng các khoản nợ
531.51%364.92M
41.07%94.39M
1.70%57.78M
38.70%66.91M
--56.82M
--48.24M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
212.04%605.63M
71.28%302.16M
12.62%194.09M
4.70%176.41M
--172.34M
--168.49M
Lợi nhuận giữ lại
-54.96%-359.62M
-32.17%-316.06M
-2.56%-232.08M
-11.88%-239.13M
---226.29M
---213.74M
Vốn dự trữ
212.06%605.58M
71.39%302.12M
12.69%194.06M
4.70%176.27M
--172.20M
--168.36M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
7977.76%809.05K
-795.31%-381.88K
93.19%-10.27K
96.35%-42.65K
---150.74K
---1.17M
Vốn chủ sở hữu khác
----
----
----
----
----
--1.99K
Tổng vốn chủ sở hữu
749.57%246.82M
77.30%-14.29M
30.01%-38.00M
-35.09%-62.95M
---54.28M
---46.60M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RZLV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Rezolve AI Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Rezolve AI Ltd có 111.11M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Rezolve AI Ltd là bao nhiêu?

Rezolve AI Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 364.92M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 262.07M nợ ngắn hạ và 102.85M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Rezolve AI Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rezolve AI Ltd là 611.73M, bao gồm 174.95M tài sản ngắn hạn và 436.78M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Rezolve AI Ltd là bao nhiêu?

Rezolve AI Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 246.82M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.