tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rhythm Pharmaceuticals Inc

RYTM
Thêm vào danh sách theo dõi
99.250USD
-6.490-6.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.79BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RYTM

Theo dõi tình hình tài chính của Rhythm Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rhythm Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.82
Doanh thu / Dự báo
--/67.28M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
189.76M
45.83%
EPS(YoY)
-3.11
28.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-3.58%-0.83
-0.76%-0.73
-11.52%-0.82
-36.96%-0.75
65.71%-0.81
-3.07%-0.72
3.74%-0.73
33.02%-0.55
-155.46%-2.35
6.79%-0.70
---0.76
---0.82
---0.92
---0.75
---2.73
----
----
----
----
----
Doanh thu
83.81%60.11M
36.87%57.25M
54.28%51.30M
66.80%48.50M
25.94%32.70M
72.61%41.83M
47.76%33.25M
51.28%29.08M
126.41%25.97M
175.70%24.23M
425.30%22.50M
112.01%19.22M
665.62%11.47M
383.76%8.79M
316.73%4.28M
3208.76%9.07M
4180.00%1.50M
--1.82M
--1.03M
--274.00K
Lợi nhuận ròng
-11.65%-56.74M
-9.42%-48.84M
-20.70%-54.28M
-42.96%-47.98M
64.05%-50.82M
-7.20%-44.63M
-1.83%-44.97M
28.14%-33.56M
-170.94%-141.37M
2.02%-41.63M
-8.08%-44.16M
-3.78%-46.70M
1.11%-52.18M
0.87%-42.49M
-16.39%-40.86M
-27.16%-45.00M
-220.60%-52.76M
-22.84%-42.87M
-3.81%-35.11M
-13.73%-35.39M
Biên lợi nhuận ròng
38.85%-92.56%
19.83%-82.97%
21.42%-103.13%
13.34%-96.14%
72.20%-151.35%
39.76%-103.50%
33.12%-131.25%
54.34%-110.95%
-19.67%-544.43%
64.46%-171.80%
---196.25%
---242.98%
---454.96%
---483.42%
---933.63%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.85%88.09%
0.73%91.61%
0.90%89.28%
-1.44%88.57%
-0.39%88.85%
4.95%90.95%
-0.89%88.49%
1.70%89.87%
1.80%89.19%
-1.86%86.66%
--89.28%
--88.37%
--87.61%
--88.30%
--92.56%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.42%24.52%
-19.52%22.53%
-28.45%21.50%
3.79%29.46%
-31.77%28.32%
-12.24%27.99%
1.65%30.05%
10.86%28.38%
85.11%41.51%
60.94%31.90%
--29.56%
--25.60%
--22.43%
--19.82%
--18.73%
----
----
----
----
----
Doanh thu
83.81%60.11M
36.87%57.25M
54.28%51.30M
66.80%48.50M
25.94%32.70M
72.61%41.83M
47.76%33.25M
51.28%29.08M
126.41%25.97M
175.70%24.23M
425.30%22.50M
112.01%19.22M
665.62%11.47M
383.76%8.79M
316.73%4.28M
3208.76%9.07M
4180.00%1.50M
--1.82M
--1.03M
--274.00K
Lợi nhuận hoạt động
-11.40%-52.36M
-14.08%-47.06M
-19.98%-52.65M
-11.90%-45.30M
66.40%-47.00M
0.02%-41.26M
0.15%-43.88M
13.14%-40.48M
-166.29%-139.89M
1.99%-41.27M
-11.93%-43.95M
-3.34%-46.60M
0.30%-52.53M
17.43%-42.10M
11.24%-39.27M
-11.54%-45.10M
-53.18%-52.69M
-45.38%-50.99M
-29.04%-44.24M
-26.67%-40.43M
Lợi nhuận ròng
-11.65%-56.74M
-9.42%-48.84M
-20.70%-54.28M
-42.96%-47.98M
64.05%-50.82M
-7.20%-44.63M
-1.83%-44.97M
28.14%-33.56M
-170.94%-141.37M
2.02%-41.63M
-8.08%-44.16M
-3.78%-46.70M
1.11%-52.18M
0.87%-42.49M
-16.39%-40.86M
-27.16%-45.00M
-220.60%-52.76M
-22.84%-42.87M
-3.81%-35.11M
-13.73%-35.39M
Tài sản ngắn hạn
16.46%430.09M
24.78%466.92M
45.38%494.80M
0.93%360.68M
56.64%369.29M
21.39%374.20M
3.38%340.34M
25.89%357.37M
-25.83%235.75M
-12.98%308.27M
-9.03%329.20M
13.86%283.88M
25.41%317.84M
14.87%354.24M
7.82%361.87M
-34.12%249.33M
-38.50%253.45M
69.75%308.39M
59.89%335.64M
59.14%378.45M
Tổng nợ ngắn hạn
-7.71%103.20M
-8.29%105.94M
6.83%104.27M
136.57%129.46M
106.47%111.82M
109.26%115.52M
94.65%97.61M
18.70%54.72M
17.66%54.16M
38.67%55.20M
51.50%50.14M
3.44%46.10M
-2.63%46.03M
-8.33%39.81M
41.04%33.10M
155.28%44.57M
180.56%47.27M
141.34%43.43M
48.08%23.47M
17.14%17.46M
Tổng tài sản
14.39%442.32M
22.41%480.20M
39.42%506.87M
-2.39%372.73M
49.50%386.69M
17.89%392.27M
2.65%363.57M
23.20%381.85M
-25.18%258.65M
-13.00%332.75M
-9.09%354.20M
11.62%309.94M
21.37%345.68M
16.07%382.48M
9.50%389.61M
-28.51%277.68M
-32.54%284.82M
76.15%329.52M
65.13%355.82M
59.51%388.39M
Tổng các khoản nợ
-8.45%204.70M
-7.71%210.17M
0.15%211.19M
18.19%239.15M
13.46%223.60M
39.72%227.72M
34.55%210.88M
58.51%202.35M
56.51%197.07M
37.87%162.99M
44.55%156.72M
55.59%127.66M
156.68%125.92M
160.55%118.22M
223.06%108.42M
123.56%82.05M
18.89%49.05M
120.84%45.37M
81.01%33.56M
106.98%36.70M
Tổng vốn chủ sở hữu
45.70%237.62M
64.10%270.03M
93.64%295.68M
-25.58%133.58M
164.84%163.09M
-3.07%164.55M
-22.68%152.70M
-1.53%179.50M
-71.98%61.58M
-35.76%169.76M
-29.77%197.47M
-6.82%182.28M
-6.79%219.76M
-7.00%264.26M
-12.74%281.19M
-44.37%195.63M
-38.11%235.77M
70.63%284.15M
63.64%322.26M
55.78%351.69M
Thu nhập hoạt động ròng
-9.50%-44.19M
-34.73%-25.39M
-5.58%-26.62M
19.82%-23.31M
0.96%-40.35M
35.87%-18.84M
13.79%-25.22M
29.24%-29.08M
-11.83%-40.74M
13.58%-29.38M
37.75%-29.25M
-5.88%-41.09M
32.07%-36.43M
15.99%-34.00M
-17.00%-46.99M
-21.89%-38.81M
-59.95%-53.63M
-38.97%-40.47M
-48.58%-40.16M
-7.10%-31.84M
Đầu tư ròng
129.94%57.05M
43.44%30.35M
-171.25%-246.35M
731.10%54.03M
-17.43%24.81M
-6.55%21.16M
4.36%-90.82M
-117.77%-8.56M
62.75%30.05M
155.52%22.64M
-139.21%-94.96M
33.94%48.19M
-74.54%18.46M
-662.57%-40.77M
-163.23%-39.70M
166.02%35.98M
149.77%72.52M
-88.29%7.25M
79.83%62.78M
-58.84%13.53M
Tài chính thuần
-116.62%-5.40M
-107.69%-2.95M
7496.35%189.30M
-100.61%-889.00K
665.94%32.50M
1481.84%38.33M
-96.59%2.49M
15248.08%146.18M
3290.23%4.24M
-86.05%2.42M
-53.93%73.04M
-102.57%-965.00K
-133.33%-133.00K
17265.00%17.36M
38293.22%158.56M
9691.12%37.50M
-99.76%399.00K
-76.19%100.00K
-40.92%413.00K
109.29%383.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhythm Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 189.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 130.13M.

Tài sản ngắn hạn của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhythm Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 466.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.78.

Tổng tài sản của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rhythm Pharmaceuticals Inc là 480.20M, bao gồm 466.92M tài sản ngắn hạn và 13.28M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhythm Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Rhythm Pharmaceuticals Inc là 210.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhythm Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rhythm Pharmaceuticals Inc là 270.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.10.

Thu nhập hoạt động thuần của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhythm Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rhythm Pharmaceuticals Inc là -192.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.68.

Giá trị đầu tư ròng của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhythm Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Rhythm Pharmaceuticals Inc là -137.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -184.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhythm Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rhythm Pharmaceuticals Inc là 217.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhythm Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.37.

Thu nhập ròng của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhythm Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -201.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.68.

Biên lợi nhuận ròng của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhythm Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -103.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.28.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhythm Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhythm Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -251.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhythm Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -45.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rhythm Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhythm Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -192.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.