tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ruanyun Edai Technology Inc

RYET
Thêm vào danh sách theo dõi
1.030USD
-0.020-1.90%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
39.14MVốn hóa
LỗP/E TTM

RYET Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Ruanyun Edai Technology Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
506.27%4.08M
--673.40K
--1.71M
--1.78M
--2.35M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
506.27%4.08M
--673.40K
--1.71M
--1.78M
--2.35M
Các khoản phải thu
-62.92%1.23M
--3.32M
--3.50M
--3.68M
--2.29M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-64.58%1.17M
--3.31M
--3.48M
--3.67M
--2.27M
-Các khoản phải thu khác
416.67%58.95K
--11.41K
--18.69K
--7.58K
--13.77K
Hàng tồn kho
-68.75%18.46K
--59.08K
--29.89K
--151.86K
--170.22K
Chi phí trả trước
9949232.35%6.77M
--68.00
--63.43K
--115.22K
--199.29K
Tài sản ngắn hạn khác
32.53%297.94K
--224.81K
--698.89K
--589.28K
--222.19K
Tổng tài sản ngắn hạn
189.70%12.40M
--4.28M
--6.00M
--6.31M
--5.23M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
2.21%470.47K
--460.31K
--401.87K
--473.05K
--465.87K
-Tài sản cố định
8.85%1.14M
--1.05M
--989.53K
--1.05M
--1.07M
-Khấu hao lũy kế
14.07%668.50K
--586.02K
--587.66K
--581.07K
--604.93K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-52.77%95.49K
--202.17K
--213.97K
--726.36K
--783.83K
Tài sản dài hạn khác
53.42%1.43M
--933.62K
--554.69K
--521.88K
--588.23K
Tổng tài sản dài hạn
25.20%2.00M
--1.60M
--1.17M
--1.72M
--2.05M
Tổng tài sản
145.01%14.39M
--5.87M
--7.17M
--8.03M
--7.28M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
444.83%1.96M
--358.95K
--934.57K
--67.50K
--136.65K
Chi phí trích trước
14.15%459.65K
--402.67K
--399.38K
--532.92K
--480.96K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-2.99%4.28M
--4.41M
--3.56M
--2.42M
--2.52M
-Nợ ngắn hạn
-2.99%4.28M
--4.41M
--3.56M
--2.42M
--2.52M
Nợ phải trả hoãn lại
34.96%183.19K
--135.74K
--707.87K
--246.83K
--29.84K
Nợ ngắn hạn khác
385.97%2.40M
--494.68K
--1.64M
--314.33K
--166.50K
Tổng nợ ngắn hạn
42.85%9.12M
--6.38M
--7.84M
--5.88M
--5.88M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
----
--0.00
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
----
----
--1.00
Tổng nợ dài hạn
----
----
----
----
--1.00
Tổng các khoản nợ
42.85%9.12M
--6.38M
--7.84M
--5.88M
--5.88M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
91.74%29.18M
--15.22M
--15.22M
--15.22M
--15.22M
Lợi nhuận giữ lại
-50.24%-23.48M
---15.63M
---15.85M
---13.23M
---13.99M
Vốn dự trữ
91.77%29.17M
--15.21M
--15.21M
--15.21M
--15.21M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-107.81%-19.69K
--252.25K
--246.36K
--301.19K
--295.45K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-14.40%-393.92K
---344.35K
---280.13K
---136.16K
---121.73K
Tổng vốn chủ sở hữu
1142.89%5.28M
---506.15K
---668.16K
--2.15M
--1.40M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RYET?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Ruanyun Edai Technology Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Ruanyun Edai Technology Inc có 4.08M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Ruanyun Edai Technology Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ruanyun Edai Technology Inc là 14.39M, bao gồm 12.40M tài sản ngắn hạn và 2.00M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Ruanyun Edai Technology Inc là bao nhiêu?

Ruanyun Edai Technology Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.28M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.