tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ryde Group Ltd

RYDE
Thêm vào danh sách theo dõi
0.745USD
+0.196+36.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
90.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

RYDE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Ryde Group Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-7.05%3.92M
238.52%4.22M
31.65%2.25M
--1.25M
--1.71M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-7.05%3.92M
238.52%4.22M
31.65%2.25M
--1.25M
--1.71M
Các khoản phải thu
7339.25%8.76M
-21.18%117.70K
0.59%223.78K
--149.32K
--222.47K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
207.67%25.87K
-61.90%8.41K
168.54%27.97K
--22.07K
--10.42K
-Các khoản phải thu khác
7887.84%8.73M
-14.11%109.29K
-7.66%195.81K
--127.25K
--212.05K
Chi phí trả trước
695.73%15.30M
436.60%1.92M
532.03%3.03M
--358.22K
--479.91K
Tài sản ngắn hạn khác
----
-100.00%0.00
--0.00
--1.53M
----
Tổng tài sản ngắn hạn
346.98%27.97M
90.63%6.26M
128.36%5.51M
--3.28M
--2.41M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-53.68%54.87K
164.02%118.47K
-63.05%24.19K
--44.87K
--65.48K
-Tài sản cố định
4.18%201.44K
47.69%193.37K
-1.31%127.77K
--130.93K
--129.46K
-Khấu hao lũy kế
95.69%146.57K
-12.97%74.90K
61.87%103.58K
--86.06K
--63.99K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
12.80%638.81K
14.40%566.34K
19.40%542.83K
--495.03K
--454.61K
Tổng tài sản dài hạn
201.48%2.06M
26.84%684.81K
9.02%567.02K
--539.90K
--520.09K
Tổng tài sản
332.63%30.04M
81.62%6.94M
107.19%6.07M
--3.82M
--2.93M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Chi phí trích trước
39.93%1.04M
-47.34%744.42K
41.23%792.32K
--1.41M
--561.01K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--3.79M
--5.76M
-Nợ ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--2.10M
--1.49M
Tổng nợ ngắn hạn
26.85%4.97M
-57.69%3.92M
-61.42%3.69M
--9.26M
--9.57M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
--45.09K
-100.00%0.00
--0.00
--36.46K
-Nợ dài hạn
----
----
----
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
--45.09K
----
----
--36.46K
Tổng nợ dài hạn
-100.00%0.00
195.48%69.55K
-59.86%24.19K
--23.54K
--60.27K
Tổng các khoản nợ
24.64%4.97M
-57.05%3.99M
-61.41%3.72M
--9.28M
--9.63M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
99.81%73.92M
169.43%36.99M
435.56%32.29M
--13.73M
--6.03M
Lợi nhuận giữ lại
-43.30%-48.78M
-78.75%-34.04M
-135.15%-29.80M
---19.05M
---12.67M
Vốn dự trữ
99.77%73.89M
169.45%36.99M
435.68%32.29M
--13.73M
--6.03M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-310.65%-178.71K
198.58%84.84K
---60.48K
---86.06K
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
241.01%112.09K
-36.79%-79.49K
-38.01%-68.80K
---58.11K
---49.85K
Tổng vốn chủ sở hữu
747.96%25.07M
154.15%2.96M
135.23%2.36M
---5.46M
---6.69M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RYDE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Ryde Group Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Ryde Group Ltd có 3.92M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Ryde Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ryde Group Ltd là 30.04M, bao gồm 27.97M tài sản ngắn hạn và 2.06M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Ryde Group Ltd là bao nhiêu?

Ryde Group Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 25.07M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.