tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Royal Bank of Canada

RY
Thêm vào danh sách theo dõi
203.300USD
-0.270-0.13%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
281.36BVốn hóa
18.96P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)203.300USD-0.020-0.01%

Tình hình tài chính của RY

Theo dõi tình hình tài chính của Royal Bank of Canada thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
281.36B
Cổ tức TTM
4.55
P/E TTM
18.96
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
10.72
Doanh thu
46.35B
Lợi nhuận ròng
19.87B
ROE
16.31%
ROA
0.93%

Ngày công bố lợi nhuận của Royal Bank of Canada

Mới phát hành
Th08 27, 2026
EPS / Dự báo
3.02/2.93
Doanh thu / Dự báo
12.95B/13.14B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
11.40%3.02
29.38%2.84
21.47%2.96
28.49%2.69
21.07%2.71
10.06%2.19
30.89%2.44
5.09%2.09
8.40%2.24
3.86%1.99
11.10%1.86
-1.15%1.99
--2.07
--1.92
--1.68
--2.02
----
----
----
----
Doanh thu
10.03%12.95B
9.24%12.30B
16.15%12.76B
19.45%11.89B
12.20%11.48B
15.73%10.95B
15.90%10.99B
12.36%9.96B
16.04%10.23B
9.69%9.46B
2.05%9.48B
-0.42%8.86B
6.18%8.81B
0.64%8.62B
4.12%9.29B
7.08%8.90B
-2.72%8.30B
-3.30%8.57B
3.85%8.92B
6.64%8.31B
Lợi nhuận ròng
10.61%4.24B
25.95%3.90B
18.87%4.13B
29.35%3.79B
18.15%3.84B
9.09%3.10B
33.78%3.47B
2.79%2.93B
16.03%3.25B
7.13%2.84B
14.24%2.59B
0.46%2.85B
3.16%2.80B
-19.11%2.65B
-27.98%2.27B
-4.67%2.84B
-19.40%2.71B
0.31%3.27B
4.16%3.15B
21.31%2.98B
Biên lợi nhuận ròng
-1.89%33.57%
11.94%32.51%
2.47%33.13%
8.70%32.76%
5.16%34.22%
-4.87%29.04%
16.21%32.34%
-8.07%30.14%
0.88%32.54%
-2.44%30.53%
12.18%27.83%
0.75%32.78%
--32.25%
--31.29%
--24.80%
--32.54%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.50%15.93%
5.08%16.02%
-2.54%14.84%
-6.81%15.20%
-13.33%14.69%
-4.61%15.25%
-21.07%15.23%
-13.95%16.31%
-13.23%16.94%
-8.55%15.99%
10.65%19.30%
13.73%18.95%
--19.53%
--17.48%
--17.44%
--16.66%
----
----
----
----
Doanh thu
10.03%12.95B
9.24%12.30B
16.15%12.76B
19.45%11.89B
12.20%11.48B
15.73%10.95B
15.90%10.99B
12.36%9.96B
16.04%10.23B
9.69%9.46B
2.05%9.48B
-0.42%8.86B
6.18%8.81B
0.64%8.62B
4.12%9.29B
7.08%8.90B
-2.72%8.30B
-3.30%8.57B
3.85%8.92B
6.64%8.31B
Lợi nhuận hoạt động
12.25%5.57B
28.94%5.14B
21.29%5.39B
32.11%4.89B
23.27%4.97B
11.05%3.98B
39.09%4.44B
21.46%3.70B
18.06%4.03B
10.38%3.59B
-16.62%3.19B
-15.60%3.04B
-2.20%3.41B
-21.43%3.25B
-8.37%3.83B
2.70%3.61B
-10.13%3.49B
-0.16%4.14B
9.80%4.18B
6.19%3.51B
Lợi nhuận ròng
10.61%4.24B
25.95%3.90B
18.87%4.13B
29.35%3.79B
18.15%3.84B
9.09%3.10B
33.78%3.47B
2.79%2.93B
16.03%3.25B
7.13%2.84B
14.24%2.59B
0.46%2.85B
3.16%2.80B
-19.11%2.65B
-27.98%2.27B
-4.67%2.84B
-19.40%2.71B
0.31%3.27B
4.16%3.15B
21.31%2.98B
Tổng tài sản
11.63%1.80T
7.08%1.74T
12.85%1.71T
8.01%1.67T
4.91%1.62T
9.35%1.62T
4.35%1.52T
4.30%1.54T
6.83%1.54T
4.36%1.48T
2.28%1.45T
3.48%1.48T
1.47%1.44T
-1.70%1.42T
3.94%1.42T
7.40%1.43T
5.62%1.42T
8.10%1.45T
2.42%1.37T
5.86%1.33T
Tổng các khoản nợ
11.97%1.70T
7.12%1.64T
12.98%1.61T
7.86%1.57T
4.80%1.52T
9.44%1.53T
4.14%1.43T
4.16%1.45T
6.54%1.45T
4.09%1.40T
1.93%1.37T
3.37%1.39T
1.37%1.36T
-1.79%1.34T
4.21%1.34T
7.57%1.35T
5.66%1.34T
8.21%1.37T
1.96%1.29T
5.36%1.25T
Tổng vốn chủ sở hữu
6.47%104.73B
6.44%102.16B
10.78%102.25B
10.37%99.75B
6.51%98.36B
7.96%95.98B
7.57%92.30B
6.45%90.38B
11.54%92.35B
8.88%88.90B
8.20%85.80B
5.24%84.90B
3.22%82.80B
-0.11%81.66B
-0.42%79.30B
4.70%80.67B
4.85%80.21B
6.24%81.75B
10.39%79.63B
14.72%77.06B
Thu nhập hoạt động ròng
20.47%25.34B
116.43%15.44B
-11.06%27.71B
-161.74%-10.60B
-9.42%21.03B
163.14%9.85B
1996.17%31.15B
254.33%17.17B
156.96%23.22B
-251.38%-15.60B
-109.20%-1.64B
-3087.11%-11.12B
-31.13%9.04B
1298.51%10.31B
111.75%17.86B
-103.53%-349.00M
-51.24%13.12B
111.24%737.00M
-72.63%8.43B
631.65%9.88B
Đầu tư ròng
27.65%-19.92B
101.19%275.04M
-21.31%-19.54B
195.92%12.49B
0.61%-27.54B
-658.47%-31.91B
-214.05%-16.11B
-1106.77%-13.02B
-25.40%-27.71B
3.80%5.71B
233.30%14.13B
95.18%-1.08B
38.12%-22.09B
160.95%5.50B
-205.29%-10.60B
-150.57%-22.38B
-44.58%-35.71B
63.97%-9.03B
648.33%10.06B
-283.37%-8.93B
Tài chính thuần
5.31%-2.68B
-767.55%-5.75B
23.92%-936.54M
83.86%-473.84M
6.77%-2.71B
60.90%-915.00M
-3617.14%-1.23B
52.60%-2.94B
32.02%-2.91B
28.33%-2.34B
-99.10%35.00M
-199.02%-6.19B
-33.80%-4.28B
19.14%-3.27B
423.57%3.90B
459.16%6.25B
-99.31%-3.19B
-135.04%-4.04B
-39.15%-1.21B
46.32%-1.74B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Royal Bank of Canada là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Bank of Canada, tổng doanh thu đạt 46.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.94B.

Tổng nghĩa vụ của Royal Bank of Canada là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Bank of Canada, tổng nghĩa vụ của Royal Bank of Canada là 1.57T, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Royal Bank of Canada là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Bank of Canada, tổng vốn chủ sở hữu của Royal Bank of Canada là 99.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.37.

Thu nhập hoạt động thuần của Royal Bank of Canada là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Bank of Canada, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Royal Bank of Canada là 18.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.81.

Giá trị đầu tư ròng của Royal Bank of Canada là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Bank of Canada, giá trị đầu tư ròng của Royal Bank of Canada là -49.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -231.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Royal Bank of Canada là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Bank of Canada, giá trị huy động vốn ròng của Royal Bank of Canada là -4.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Royal Bank of Canada là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Bank of Canada, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 10.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.46.

Thu nhập ròng của Royal Bank of Canada là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Bank of Canada, lợi nhuận ròng là 14.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.99.

Biên lợi nhuận ròng của Royal Bank of Canada là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Bank of Canada, biên lợi nhuận ròng là 31.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.57.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Royal Bank of Canada là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Bank of Canada, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Royal Bank of Canada là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Bank of Canada, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Royal Bank of Canada là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Bank of Canada, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Royal Bank of Canada là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Royal Bank of Canada, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 18.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.81.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.