tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RXO Inc

RXO
Thêm vào danh sách theo dõi
20.250USD
-0.330-1.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.34BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RXO

Theo dõi tình hình tài chính của RXO Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của RXO Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.03
Doanh thu / Dự báo
--/1.60B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.74B
26.20%
EPS(YoY)
-0.59
72.69%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-15.39%-0.21
-79.55%-0.27
95.42%-0.08
10.30%-0.05
-44.17%-0.18
-988.53%-0.15
-21094.74%-1.81
-332.00%-0.06
---0.13
149.71%0.02
---0.01
--0.03
--0.00
---0.03
--0.83
----
----
----
----
Doanh thu
-0.56%1.43B
-11.88%1.47B
36.63%1.42B
52.58%1.42B
56.96%1.43B
70.45%1.67B
6.56%1.04B
-3.43%930.00M
-9.60%913.00M
-12.68%978.00M
-14.24%976.00M
-21.45%963.00M
-23.02%1.01B
--1.12B
--1.14B
11.56%1.23B
23.19%1.31B
--1.10B
--1.06B
Lợi nhuận ròng
-16.13%-36.00M
-84.00%-46.00M
94.24%-14.00M
-28.57%-9.00M
-106.67%-31.00M
-1350.00%-25.00M
-24200.00%-243.00M
-333.33%-7.00M
---15.00M
150.00%2.00M
-107.69%-1.00M
-93.18%3.00M
-100.00%0.00
---4.00M
--13.00M
25.71%44.00M
-2.50%39.00M
--35.00M
--40.00M
Biên lợi nhuận ròng
-16.78%-2.53%
-108.80%-3.13%
95.78%-0.99%
15.74%-0.63%
-31.67%-2.16%
-833.35%-1.50%
-22704.39%-23.37%
-341.61%-0.75%
---1.64%
157.26%0.20%
---0.10%
--0.31%
--0.00%
---0.36%
--2.61%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.50%12.49%
-4.52%13.00%
-4.54%14.78%
-9.93%15.79%
-12.12%13.96%
-18.79%13.62%
-4.97%15.48%
3.55%17.53%
-6.74%15.88%
-5.15%16.77%
--16.29%
--16.93%
--17.03%
--17.68%
--18.01%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
11.86%13.68%
14.37%12.33%
16.36%12.59%
-40.87%12.59%
-40.06%12.23%
-45.20%10.78%
-53.62%10.82%
-10.53%21.29%
-9.52%20.40%
-12.19%19.67%
--23.33%
--23.80%
--22.55%
--22.40%
--0.49%
----
----
----
----
Doanh thu
-0.56%1.43B
-11.88%1.47B
36.63%1.42B
52.58%1.42B
56.96%1.43B
70.45%1.67B
6.56%1.04B
-3.43%930.00M
-9.60%913.00M
-12.68%978.00M
-14.24%976.00M
-21.45%963.00M
-23.02%1.01B
--1.12B
--1.14B
11.56%1.23B
23.19%1.31B
--1.10B
--1.06B
Lợi nhuận hoạt động
-90.00%-19.00M
-200.00%-9.00M
-83.33%2.00M
11.11%10.00M
---10.00M
-50.00%9.00M
9.09%12.00M
-52.63%9.00M
-100.00%0.00
-58.14%18.00M
-75.00%11.00M
-75.95%19.00M
-64.81%19.00M
--43.00M
--44.00M
68.09%79.00M
1.89%54.00M
--47.00M
--53.00M
Lợi nhuận ròng
-16.13%-36.00M
-84.00%-46.00M
94.24%-14.00M
-28.57%-9.00M
-106.67%-31.00M
-1350.00%-25.00M
-24200.00%-243.00M
-333.33%-7.00M
---15.00M
150.00%2.00M
-107.69%-1.00M
-93.18%3.00M
-100.00%0.00
---4.00M
--13.00M
25.71%44.00M
-2.50%39.00M
--35.00M
--40.00M
Tài sản ngắn hạn
6.37%1.33B
-1.64%1.32B
-4.30%1.20B
52.58%1.18B
62.99%1.25B
68.22%1.34B
34.08%1.25B
-15.28%776.00M
-25.17%770.00M
-22.64%796.00M
-23.59%936.00M
-32.20%916.00M
-21.21%1.03B
--1.03B
--1.23B
--1.35B
--1.31B
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
8.71%1.05B
-2.54%1.04B
-4.22%907.00M
32.93%880.00M
43.03%964.00M
56.16%1.06B
30.08%947.00M
-5.29%662.00M
-17.80%674.00M
-17.13%682.00M
-18.02%728.00M
-26.96%699.00M
-22.86%820.00M
--823.00M
--888.00M
--957.00M
--1.06B
----
----
Tổng tài sản
-1.09%3.27B
-4.01%3.28B
-5.63%3.20B
76.56%3.20B
83.66%3.30B
87.07%3.41B
74.31%3.39B
-5.18%1.81B
-10.85%1.80B
-10.14%1.82B
-13.01%1.95B
-19.39%1.91B
-12.11%2.02B
--2.03B
--2.24B
--2.37B
--2.30B
----
----
Tổng các khoản nợ
2.45%1.76B
-3.66%1.74B
-6.84%1.62B
30.71%1.61B
41.08%1.72B
46.39%1.80B
28.32%1.74B
-6.73%1.23B
-15.07%1.22B
-14.75%1.23B
24.06%1.36B
12.79%1.32B
14.37%1.43B
--1.44B
--1.09B
--1.17B
--1.25B
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.91%1.51B
-4.40%1.54B
-4.36%1.58B
174.27%1.59B
172.68%1.59B
171.38%1.61B
180.00%1.65B
-1.70%579.00M
-0.51%582.00M
1.19%594.00M
-48.43%590.00M
-50.88%589.00M
-43.91%585.00M
--587.00M
--1.14B
--1.20B
--1.04B
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-250.00%-7.00M
200.00%7.00M
428.57%23.00M
560.00%23.00M
-128.57%-2.00M
-136.84%-7.00M
-275.00%-7.00M
-120.83%-5.00M
-83.33%7.00M
-75.00%19.00M
-92.98%4.00M
-67.57%24.00M
-59.22%42.00M
--76.00M
--57.00M
-11.90%74.00M
758.33%103.00M
--84.00M
--12.00M
Đầu tư ròng
32.00%-17.00M
-25.00%-15.00M
98.74%-13.00M
-63.64%-18.00M
-127.27%-25.00M
36.84%-12.00M
-5321.05%-1.03B
31.25%-11.00M
8.33%-11.00M
-5.56%-19.00M
-35.71%-19.00M
-33.33%-16.00M
0.00%-12.00M
---18.00M
---14.00M
-33.33%-12.00M
-33.33%-12.00M
---9.00M
---9.00M
Tài chính thuần
300.00%28.00M
-100.00%0.00
-100.28%-3.00M
-118.75%-3.00M
16.67%7.00M
101.00%1.00M
27225.00%1.08B
420.00%16.00M
175.00%6.00M
31.03%-100.00M
94.12%-4.00M
-104.81%-5.00M
89.19%-8.00M
---145.00M
---68.00M
201.96%104.00M
-628.57%-74.00M
---102.00M
--14.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, tổng doanh thu đạt 5.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.55B.

Tài sản ngắn hạn của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, tài sản ngắn hạn là 1.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.64.

Tổng tài sản của RXO Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của RXO Inc là 3.28B, bao gồm 1.32B tài sản ngắn hạn và 1.96B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, tổng nghĩa vụ của RXO Inc là 1.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, tổng vốn chủ sở hữu của RXO Inc là 1.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.40.

Thu nhập hoạt động thuần của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của RXO Inc là -7.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -123.33.

Giá trị đầu tư ròng của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, giá trị đầu tư ròng của RXO Inc là -71.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.33.

Giá trị huy động vốn ròng của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, giá trị huy động vốn ròng của RXO Inc là 1.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.69.

Thu nhập ròng của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, lợi nhuận ròng là -100.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.52.

Biên lợi nhuận ròng của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, biên lợi nhuận ròng là -1.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.68.

Biên lợi nhuận gộp của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, biên lợi nhuận gộp là 14.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -6.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của RXO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RXO Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -123.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.