tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rail Vision Ltd

RVSN
Thêm vào danh sách theo dõi
4.010USD
-0.020-0.50%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.08MVốn hóa
LỗP/E TTM

RVSN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Rail Vision Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
15.77%19.96M
131.46%22.43M
462.23%17.24M
18.30%9.69M
-62.93%3.07M
-52.81%4.92M
-36.62%8.19M
157.43%5.65M
401.52%8.27M
--10.44M
87.69%12.93M
--2.19M
--1.65M
--6.89M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
15.77%19.96M
131.46%22.43M
462.23%17.24M
18.30%9.69M
-62.93%3.07M
-52.81%4.92M
-36.62%8.19M
157.43%5.65M
401.52%8.27M
--10.44M
87.69%12.93M
--2.19M
--1.65M
--6.89M
Các khoản phải thu
-56.57%215.00K
-29.63%95.00K
--495.00K
--135.00K
-100.00%0.00
-73.58%28.00K
----
----
--115.00K
--106.00K
----
--131.00K
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-56.57%215.00K
-29.63%95.00K
--495.00K
--135.00K
-100.00%0.00
-73.58%28.00K
----
----
--115.00K
--106.00K
----
--131.00K
----
----
-Các khoản phải thu khác
--52.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
-7.44%1.21M
47.73%1.43M
33.47%1.30M
97.15%968.00K
--977.00K
--952.00K
--491.00K
--55.00K
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
-7.81%614.00K
27.94%728.00K
19.14%666.00K
-10.25%569.00K
25.06%559.00K
-22.61%510.00K
-38.39%634.00K
-40.25%579.00K
-5.30%447.00K
--659.00K
240.73%1.03M
--969.00K
--472.00K
--302.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
11.62%21.99M
117.23%24.68M
328.14%19.70M
21.96%11.36M
-47.89%4.60M
-42.73%6.42M
-33.24%9.32M
90.71%6.28M
266.78%8.83M
--11.20M
94.12%13.96M
--3.29M
--2.41M
--7.19M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-38.48%550.00K
-37.01%686.00K
-32.22%894.00K
-27.88%1.09M
-17.56%1.32M
-15.34%1.44M
-15.55%1.51M
-15.39%1.62M
180.70%1.60M
--1.69M
-17.30%1.79M
--1.91M
--570.00K
--2.16M
-Tài sản cố định
--408.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--397.00K
Tổng tài sản dài hạn
-38.48%550.00K
-37.01%686.00K
-32.22%894.00K
-27.88%1.09M
-17.56%1.32M
-15.34%1.44M
-15.55%1.51M
-15.39%1.62M
--1.60M
--1.69M
-30.13%1.79M
--1.91M
----
--2.56M
Tổng tài sản
9.45%22.54M
103.74%25.37M
247.86%20.60M
15.01%12.45M
-43.24%5.92M
-39.13%7.85M
-31.23%10.83M
51.77%7.90M
136.50%10.43M
--12.90M
61.50%15.74M
--5.20M
--4.41M
--9.75M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-23.12%1.74M
20.35%2.19M
5.89%2.27M
5.93%1.82M
107.36%2.14M
40.08%1.49M
54.21%1.72M
-4.72%1.21M
-7.36%1.03M
--1.06M
-2.96%1.12M
--1.27M
--1.11M
--1.15M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00M
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
--1.08M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-23.12%1.74M
20.35%2.19M
5.89%2.27M
5.93%1.82M
107.36%2.14M
40.08%1.49M
54.21%1.72M
-4.72%1.21M
-7.36%1.03M
--1.06M
-2.96%1.12M
--1.27M
--1.11M
--1.15M
Tổng nợ ngắn hạn
-17.51%2.21M
19.29%2.62M
2.61%2.68M
-0.81%2.19M
90.65%2.61M
40.15%2.05M
45.27%2.21M
-34.15%1.77M
-11.79%1.37M
--1.46M
-11.56%1.52M
--2.69M
--1.55M
--1.72M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-83.47%60.00K
-58.59%217.00K
-42.01%363.00K
-34.34%524.00K
-35.17%542.00K
-33.76%626.00K
-37.19%684.00K
--798.00K
--836.00K
-27.86%945.00K
--1.09M
--0.00
--1.31M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-83.47%60.00K
-58.59%217.00K
-42.01%363.00K
-34.34%524.00K
-35.17%542.00K
-33.76%626.00K
-37.19%684.00K
--798.00K
--836.00K
-27.86%945.00K
--1.09M
----
--1.31M
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-100.00%0.00
-83.47%60.00K
-58.59%217.00K
-42.01%363.00K
-34.34%524.00K
-35.17%542.00K
-33.76%626.00K
-37.19%684.00K
--798.00K
--836.00K
-27.86%945.00K
--1.09M
----
--1.31M
Tổng các khoản nợ
-23.70%2.21M
4.69%2.68M
-7.63%2.90M
-9.90%2.56M
44.62%3.13M
12.75%2.59M
15.00%2.84M
-35.03%2.46M
-21.85%2.17M
--2.30M
-18.61%2.47M
--3.78M
--2.77M
--3.03M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
12.01%128.10M
24.82%125.04M
66.36%114.37M
45.95%100.18M
8.99%68.75M
9.12%68.70M
9.19%68.64M
74.69%63.14M
75.28%63.08M
--62.95M
74.62%62.86M
--36.14M
--35.99M
--36.00M
Lợi nhuận giữ lại
-11.48%-107.77M
-13.36%-102.35M
-46.55%-96.67M
-48.87%-90.29M
-20.34%-65.96M
-21.17%-63.44M
-22.31%-60.65M
-23.59%-57.70M
-23.62%-54.81M
---52.36M
-26.35%-49.59M
---46.69M
---44.34M
---39.25M
Vốn dự trữ
12.01%128.10M
24.82%125.04M
66.53%114.37M
46.10%100.18M
8.96%68.68M
9.09%68.63M
9.16%68.57M
74.68%63.09M
75.15%63.03M
--62.91M
74.62%62.82M
--36.12M
--35.99M
--35.97M
Tổng vốn chủ sở hữu
14.87%20.33M
129.32%22.69M
535.16%17.70M
23.85%9.90M
-66.28%2.79M
-50.38%5.26M
-39.82%7.99M
282.16%5.44M
404.58%8.27M
--10.60M
97.65%13.28M
--1.42M
--1.64M
--6.72M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RVSN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Rail Vision Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Rail Vision Ltd có 19.96M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Rail Vision Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rail Vision Ltd là 22.54M, bao gồm 21.99M tài sản ngắn hạn và 550.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Rail Vision Ltd là bao nhiêu?

Rail Vision Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 20.33M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.