tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rentokil Initial PLC

RTO
Thêm vào danh sách theo dõi
23.360USD
-0.900-3.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.74BVốn hóa
25.09P/E TTM

Tình hình tài chính của RTO

Theo dõi tình hình tài chính của Rentokil Initial PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rentokil Initial PLC

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
1.91B/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.91B
4.40%
EPS(YoY)
0.93
19.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2025H1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024H2
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023H2
FY2023Q2
FY2023H1
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
----
----
----
----
-24.20%0.37
----
----
--0.16
----
----
--0.49
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.58%1.91B
-18.52%1.68B
0.40%1.73B
0.73%1.81B
-4.55%1.73B
27.79%2.06B
----
5.24%1.73B
2.75%1.80B
3.96%3.52B
2.53%1.81B
5.33%1.61B
3.96%3.42B
12.82%1.64B
65.02%1.75B
34.74%3.39B
65.33%1.77B
61.39%3.29B
57.91%1.53B
47.46%1.45B
0.92%1.06B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-41.69%143.25M
----
----
8.72%247.91M
----
----
94.06%245.66M
----
41.49%228.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
-32.69%4.88%
----
----
--5.65%
----
----
--7.24%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
0.00%100.00%
----
----
--100.00%
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
0.08%42.33%
----
----
--38.93%
----
----
--42.30%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.58%1.91B
-18.52%1.68B
0.40%1.73B
0.73%1.81B
-4.55%1.73B
27.79%2.06B
----
5.24%1.73B
2.75%1.80B
3.96%3.52B
2.53%1.81B
5.33%1.61B
3.96%3.42B
12.82%1.64B
65.02%1.75B
34.74%3.39B
65.33%1.77B
61.39%3.29B
57.91%1.53B
47.46%1.45B
0.92%1.06B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
----
----
----
----
----
----
----
----
----
0.08%357.48M
----
----
6.74%523.65M
----
----
-7.94%357.21M
----
157.89%490.57M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-41.69%143.25M
----
----
8.72%247.91M
----
----
94.06%245.66M
----
41.49%228.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
5.67%3.65B
----
----
-23.94%2.61B
----
----
0.73%3.45B
----
----
-12.38%3.43B
----
-11.69%3.43B
----
----
----
115.55%3.92B
17.49%3.88B
-53.17%1.82B
54.33%3.30B
216.24%3.88B
49.46%2.14B
29.75%1.23B
40.27%1.43B
-18.98%945.94M
-28.66%1.02B
14.95%1.17B
81.29%1.43B
15.12%1.02B
-22.12%789.18M
-9.85%882.36M
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
-1.63%3.27B
----
----
-1.87%3.22B
----
----
1.36%3.32B
----
----
-4.61%3.28B
----
58.46%3.28B
----
----
----
83.06%3.44B
-35.85%2.07B
-49.13%1.88B
57.58%3.22B
204.34%3.70B
18.17%2.05B
-23.52%1.21B
77.12%1.73B
64.62%1.59B
-25.80%977.19M
15.05%964.49M
25.49%1.32B
-33.28%838.35M
-15.59%1.05B
56.34%1.26B
----
Tổng tài sản
----
----
----
----
----
----
0.24%14.23B
----
----
-6.77%13.20B
----
----
0.45%14.20B
----
----
-1.79%14.16B
----
77.53%14.14B
----
----
----
146.58%14.42B
12.33%7.96B
-23.38%5.85B
32.89%7.09B
69.61%7.63B
12.07%5.33B
14.49%4.50B
9.72%4.76B
-6.38%3.93B
2.80%4.34B
33.87%4.20B
29.09%4.22B
-1.50%3.14B
17.44%3.27B
14.34%3.18B
----
Tổng các khoản nợ
----
----
----
----
----
----
0.33%8.97B
----
----
-11.67%7.91B
----
----
-0.06%8.94B
----
----
-5.33%8.96B
----
43.96%8.94B
----
----
----
128.68%9.46B
12.55%6.21B
-32.02%4.14B
37.85%5.52B
91.94%6.09B
9.10%4.00B
10.55%3.17B
23.28%3.67B
-2.32%2.87B
-4.99%2.98B
9.11%2.94B
10.08%3.13B
-6.27%2.69B
11.14%2.85B
9.23%2.87B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
0.08%5.27B
----
----
1.65%5.29B
----
----
1.34%5.26B
----
----
4.97%5.20B
----
196.60%5.19B
----
----
----
189.91%4.96B
11.53%1.75B
10.61%1.71B
17.98%1.57B
16.32%1.55B
22.08%1.33B
25.12%1.33B
-19.92%1.09B
-15.84%1.06B
25.27%1.36B
183.63%1.26B
157.19%1.09B
42.34%444.96M
89.97%422.47M
100.73%312.59M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-5.68%478.79M
----
----
-5.11%388.31M
----
----
27.55%507.61M
----
20.78%409.22M
----
----
----
26.20%397.97M
-26.40%338.80M
-21.38%315.34M
51.74%460.32M
17.36%401.12M
22.51%303.36M
28.09%341.80M
14.45%247.62M
7.02%266.84M
-9.43%216.36M
-3.68%249.35M
5.21%238.88M
-5.94%258.87M
6.68%227.06M
-14.50%275.22M
84.32%212.84M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-40.94%-249.07M
----
----
32.83%-227.67M
----
----
84.77%-176.72M
----
-25.23%-338.96M
----
----
----
-631.09%-1.16B
39.89%-270.68M
68.05%-158.76M
-207.10%-450.33M
-411.69%-496.96M
39.58%-146.64M
158.45%159.44M
28.22%-242.71M
-124.75%-272.79M
-446.40%-338.15M
46.55%-121.38M
156.00%97.62M
64.74%-227.09M
-2.52%-174.31M
-298.55%-644.08M
-201.49%-170.03M
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-269.97%-672.37M
----
----
-9.75%-292.18M
----
----
-4.85%-181.74M
----
-113.95%-266.24M
----
----
----
50.34%-173.33M
954.32%1.91B
8.02%-349.00M
-134.12%-223.36M
44.27%-379.44M
58.54%654.59M
-766.72%-680.82M
646.12%412.88M
79.40%-78.55M
-147.89%-75.60M
-690.45%-381.40M
478.46%157.87M
-118.20%-48.25M
43.43%-41.71M
1997.99%265.11M
77.29%-73.74M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, tổng doanh thu đạt 6.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.62B.

Tài sản ngắn hạn của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, tài sản ngắn hạn là 3.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.80.

Tổng tài sản của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rentokil Initial PLC là 14.43B, bao gồm 3.86B tài sản ngắn hạn và 10.57B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, tổng nghĩa vụ của Rentokil Initial PLC là 8.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.91.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Rentokil Initial PLC là 5.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.80.

Thu nhập hoạt động thuần của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rentokil Initial PLC là 664.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.98.

Giá trị đầu tư ròng của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, giá trị đầu tư ròng của Rentokil Initial PLC là 26.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, giá trị huy động vốn ròng của Rentokil Initial PLC là 27.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.76.

Thu nhập ròng của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, lợi nhuận ròng là 470.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.90.

Biên lợi nhuận ròng của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, biên lợi nhuận ròng là 4.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.72.

Biên lợi nhuận gộp của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, biên lợi nhuận gộp là 77.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rentokil Initial PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rentokil Initial PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 664.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.