tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Red Robin Gourmet Burgers Inc

RRGB
Thêm vào danh sách theo dõi
7.470USD
+0.340+4.77%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
136.34MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RRGB

Theo dõi tình hình tài chính của Red Robin Gourmet Burgers Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Red Robin Gourmet Burgers Inc

Mới phát hành
Th05 19, 2026
EPS / Dự báo
-0.12/-0.03
Doanh thu / Dự báo
378.26M/362.09M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.21B
-3.07%
EPS(YoY)
-1.31
73.44%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-268.87%-0.12
77.35%-0.56
14.19%-1.03
137.07%0.22
111.70%0.07
-180.27%-2.48
-131.96%-1.20
-347.45%-0.61
-198.80%-0.61
68.44%-0.89
---0.52
--0.24
---0.20
---2.81
---2.16
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.59%378.26M
-5.67%269.04M
-3.46%265.13M
-5.48%283.70M
0.98%392.35M
-7.70%285.23M
-1.05%274.64M
0.50%300.15M
-7.01%388.54M
6.71%309.03M
-3.22%277.56M
1.56%298.65M
5.63%417.81M
2.35%289.60M
4.12%286.81M
6.17%294.06M
21.23%395.55M
40.73%282.94M
37.39%275.44M
71.90%276.98M
Lợi nhuận ròng
-274.38%-2.18M
74.55%-10.11M
2.42%-18.42M
142.08%3.99M
113.20%1.25M
-189.22%-39.72M
-131.30%-18.88M
-341.94%-9.49M
-190.54%-9.46M
69.27%-13.73M
35.49%-8.16M
121.83%3.92M
-4.86%-3.26M
-105.41%-44.69M
15.55%-12.65M
-259.61%-17.97M
64.36%-3.10M
44.69%-21.75M
-142.43%-14.98M
91.12%-5.00M
Biên lợi nhuận ròng
-280.87%-0.58%
73.02%-3.76%
-1.08%-6.95%
144.52%1.41%
113.07%0.32%
-213.35%-13.92%
-133.76%-6.87%
-340.73%-3.16%
-212.43%-2.43%
71.20%-4.44%
---2.94%
--1.31%
---0.78%
---15.43%
---3.50%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.01%18.15%
-1.05%8.78%
10.90%14.96%
19.79%17.73%
21.56%17.62%
-44.48%8.87%
1.63%13.49%
3.30%14.80%
-13.42%14.49%
12.04%15.98%
--13.27%
--14.33%
--16.74%
--14.26%
--15.09%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
15.74%31.47%
7.44%30.43%
11.21%30.02%
17.97%27.79%
20.38%27.19%
15.09%28.32%
14.64%26.99%
-1.53%23.55%
-11.89%22.59%
-5.44%24.61%
--23.54%
--23.92%
--25.63%
--26.03%
--23.34%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.59%378.26M
-5.67%269.04M
-3.46%265.13M
-5.48%283.70M
0.98%392.35M
-7.70%285.23M
-1.05%274.64M
0.50%300.15M
-7.01%388.54M
6.71%309.03M
-3.22%277.56M
1.56%298.65M
5.63%417.81M
2.35%289.60M
4.12%286.81M
6.17%294.06M
21.23%395.55M
40.73%282.94M
37.39%275.44M
71.90%276.98M
Lợi nhuận hoạt động
5.96%10.32M
-111.83%-358.00K
49.87%-5.69M
686.44%9.56M
259.96%9.74M
93.31%-169.00K
-40.18%-11.35M
-276.44%-1.63M
-143.67%-6.09M
72.47%-2.53M
39.24%-8.09M
91.74%-433.00K
44.05%13.94M
18.50%-9.18M
-25.96%-13.32M
-1323.64%-5.24M
748.86%9.68M
56.94%-11.26M
47.59%-10.57M
98.98%-368.00K
Lợi nhuận ròng
-274.38%-2.18M
74.55%-10.11M
2.42%-18.42M
142.08%3.99M
113.20%1.25M
-189.22%-39.72M
-131.30%-18.88M
-341.94%-9.49M
-190.54%-9.46M
69.27%-13.73M
35.49%-8.16M
121.83%3.92M
-4.86%-3.26M
-105.41%-44.69M
15.55%-12.65M
-259.61%-17.97M
64.36%-3.10M
44.69%-21.75M
-142.43%-14.98M
91.12%-5.00M
Tài sản ngắn hạn
-0.14%86.08M
-10.55%88.94M
0.56%79.88M
-0.25%84.66M
-7.57%86.20M
8.34%99.43M
-29.74%79.44M
-22.63%84.87M
-15.33%93.27M
-23.25%91.78M
3.67%113.06M
-1.74%109.70M
1.97%110.16M
17.06%119.58M
32.88%109.06M
24.73%111.64M
25.71%108.03M
17.54%102.16M
-39.48%82.07M
-16.29%89.51M
Tổng nợ ngắn hạn
-0.46%184.69M
4.79%198.63M
3.29%185.61M
-2.46%184.98M
-6.12%185.54M
1.73%189.55M
-12.11%179.70M
-7.19%189.65M
-1.30%197.64M
-13.98%186.34M
-0.56%204.45M
-1.07%204.34M
-0.92%200.24M
-2.99%216.63M
-2.85%205.60M
-3.48%206.56M
-1.03%202.10M
10.24%223.30M
4.21%211.64M
4.40%214.00M
Tổng tài sản
-10.29%543.85M
-12.13%563.53M
-14.23%574.22M
-14.83%586.91M
-15.46%606.23M
-13.56%641.31M
-13.88%669.45M
-13.69%689.13M
-10.80%717.09M
-10.84%741.93M
-9.71%777.31M
-9.72%798.40M
-11.32%803.89M
-10.43%832.14M
-6.59%860.94M
-6.13%884.38M
-4.69%906.54M
-4.69%929.00M
-10.80%921.72M
-8.59%942.10M
Tổng các khoản nợ
-5.26%650.50M
-7.68%669.88M
-7.26%670.31M
-8.29%665.55M
-7.98%686.64M
-4.83%725.58M
-8.05%722.78M
-8.76%725.67M
-6.63%746.19M
-7.79%762.38M
-2.87%786.06M
-3.33%795.37M
-3.67%799.21M
-2.96%826.77M
-1.97%809.32M
-1.22%822.80M
-1.09%829.68M
-0.23%852.02M
-6.19%825.56M
-4.54%832.94M
Tổng vốn chủ sở hữu
-32.64%-106.66M
-26.20%-106.35M
-80.16%-96.09M
-115.21%-78.64M
-176.32%-80.41M
-312.23%-84.27M
-510.05%-53.34M
-1307.63%-36.54M
-721.02%-29.10M
-480.32%-20.44M
-116.93%-8.74M
-95.09%3.03M
-93.90%4.69M
-93.02%5.38M
-46.31%51.63M
-43.59%61.58M
-31.55%76.86M
-36.23%76.97M
-37.23%96.17M
-30.95%109.16M
Thu nhập hoạt động ròng
-66.00%6.66M
111.35%11.01M
71.72%-3.51M
1840.82%9.94M
42.52%19.57M
128.12%5.21M
-1335.65%-12.40M
-42.02%512.00K
-20.80%13.73M
-466.65%-18.52M
-136.59%-864.00K
-96.18%883.00K
30.43%17.34M
-133.78%-3.27M
445.27%2.36M
26.80%23.14M
-29.77%13.30M
-77.31%9.68M
111.41%433.00K
445.22%18.25M
Đầu tư ròng
-5.14%-6.71M
14.77%-5.64M
-45.18%-6.59M
-4.76%-6.00M
-142.12%-6.38M
38.51%-6.62M
-123.79%-4.54M
-135.84%-5.73M
194.16%15.14M
4.48%-10.77M
814.18%19.09M
363.10%15.99M
-68.45%-16.08M
49.40%-11.27M
70.73%-2.67M
-11.81%-6.08M
-76.81%-9.55M
-206.72%-22.27M
-236.02%-9.13M
-100.52%-5.43M
Tài chính thuần
121.31%4.12M
-163.62%-6.70M
-53.86%7.43M
-67.00%-3.68M
11.81%-19.31M
36196.55%10.53M
217.96%16.11M
88.45%-2.20M
-2052.80%-21.89M
-99.80%29.00K
-2457.12%-13.65M
-50281.58%-19.07M
-106.60%-1.02M
-16.98%14.61M
-159.73%-534.00K
100.40%38.00K
308.54%15.42M
138.49%17.60M
-88.32%894.00K
82.77%-9.54M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red Robin Gourmet Burgers Inc, tổng doanh thu đạt 1.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.25B.

Tài sản ngắn hạn của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red Robin Gourmet Burgers Inc, tài sản ngắn hạn là 88.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.55.

Tổng tài sản của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Red Robin Gourmet Burgers Inc là 563.53M, bao gồm 88.94M tài sản ngắn hạn và 474.58M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red Robin Gourmet Burgers Inc, tổng nghĩa vụ của Red Robin Gourmet Burgers Inc là 669.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red Robin Gourmet Burgers Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Red Robin Gourmet Burgers Inc là -106.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.20.

Thu nhập hoạt động thuần của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red Robin Gourmet Burgers Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Red Robin Gourmet Burgers Inc là 13.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 168.91.

Giá trị đầu tư ròng của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red Robin Gourmet Burgers Inc, giá trị đầu tư ròng của Red Robin Gourmet Burgers Inc là -24.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1309.16.

Giá trị huy động vốn ròng của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red Robin Gourmet Burgers Inc, giá trị huy động vốn ròng của Red Robin Gourmet Burgers Inc là -22.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -977.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red Robin Gourmet Burgers Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.44.

Thu nhập ròng của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red Robin Gourmet Burgers Inc, lợi nhuận ròng là -23.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.97.

Biên lợi nhuận ròng của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red Robin Gourmet Burgers Inc, biên lợi nhuận ròng là -1.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.02.

Biên lợi nhuận gộp của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red Robin Gourmet Burgers Inc, biên lợi nhuận gộp là 16.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red Robin Gourmet Burgers Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red Robin Gourmet Burgers Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.53.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Red Robin Gourmet Burgers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Red Robin Gourmet Burgers Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 13.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 168.91.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.