tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Range Resources Corp

RRC
Thêm vào danh sách theo dõi
40.140USD
+0.595+1.50%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.38BVốn hóa
10.54P/E TTM

Tình hình tài chính của RRC

Theo dõi tình hình tài chính của Range Resources Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Range Resources Corp

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
0.83/0.64
Doanh thu / Dự báo
759.98M/739.78M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.99B
26.86%
EPS(YoY)
2.76
150.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-16.45%0.83
260.17%1.45
92.60%0.76
189.71%0.61
740.97%0.99
5.90%0.40
-70.49%0.39
3.66%0.21
-4.33%0.12
-80.74%0.38
-60.62%1.33
--0.20
--0.12
--1.98
--3.38
--1.48
----
----
----
----
Doanh thu
8.34%759.98M
25.67%1.07B
15.77%787.78M
15.44%655.59M
36.67%701.45M
41.84%849.45M
4.56%680.44M
-0.60%567.91M
-0.00%513.24M
-26.83%598.86M
-44.97%650.75M
-63.57%571.33M
-64.97%513.24M
-26.92%818.39M
-5.94%1.18B
64.24%1.57B
114.06%1.47B
63.73%1.12B
144.91%1.26B
125.18%954.86M
Lợi nhuận ròng
-17.66%195.12M
252.70%341.24M
89.35%178.87M
185.52%144.15M
730.75%236.96M
5.70%96.75M
-69.12%94.47M
3.46%50.49M
-3.48%28.52M
-80.54%91.54M
-61.51%305.93M
-86.61%48.80M
-93.30%29.55M
202.95%470.28M
-9.74%794.84M
204.04%364.42M
381.71%440.80M
-1825.24%-456.81M
3022.09%880.57M
48.49%-350.27M
Biên lợi nhuận ròng
-24.12%25.70%
180.10%32.00%
63.10%22.73%
146.78%22.01%
505.61%33.87%
-25.75%11.43%
-70.74%13.94%
3.10%8.92%
-5.05%5.59%
-73.84%15.39%
-30.80%47.64%
--8.65%
--5.89%
--58.83%
--68.85%
--8.89%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.01%76.57%
5.08%83.77%
2.82%78.93%
1.03%74.91%
9.37%78.94%
3.89%79.72%
1.15%76.77%
1.71%74.14%
2.61%72.17%
-1.76%76.74%
-6.63%75.89%
--72.89%
--70.34%
--78.11%
--81.28%
--83.82%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-32.76%11.47%
-51.86%11.06%
-30.13%16.15%
-28.27%16.90%
-27.48%17.05%
-3.51%22.98%
-6.18%23.11%
-9.03%23.57%
-9.92%23.52%
-10.59%23.82%
-11.41%24.63%
--25.90%
--26.11%
--26.64%
--27.80%
--34.10%
----
----
----
----
Doanh thu
8.34%759.98M
25.67%1.07B
15.77%787.78M
15.44%655.59M
36.67%701.45M
41.84%849.45M
4.56%680.44M
-0.60%567.91M
-0.00%513.24M
-26.83%598.86M
-44.97%650.75M
-63.57%571.33M
-64.97%513.24M
-26.92%818.39M
-5.94%1.18B
64.24%1.57B
114.06%1.47B
63.73%1.12B
144.91%1.26B
125.18%954.86M
Lợi nhuận hoạt động
7.59%205.70M
63.27%511.22M
54.32%243.75M
106.31%129.65M
432.24%191.19M
188.73%313.11M
-0.09%157.95M
-21.88%62.84M
29.64%35.92M
-62.44%108.45M
-74.40%158.09M
-91.49%80.44M
-96.86%27.71M
-41.89%288.71M
-7.83%617.58M
174.58%945.68M
557.38%882.78M
201.84%496.85M
2701.94%670.06M
619.44%344.41M
Lợi nhuận ròng
-17.66%195.12M
252.70%341.24M
89.35%178.87M
185.52%144.15M
730.75%236.96M
5.70%96.75M
-69.12%94.47M
3.46%50.49M
-3.48%28.52M
-80.54%91.54M
-61.51%305.93M
-86.61%48.80M
-93.30%29.55M
202.95%470.28M
-9.74%794.84M
204.04%364.42M
381.71%440.80M
-1825.24%-456.81M
3022.09%880.57M
48.49%-350.27M
Tài sản ngắn hạn
31.18%418.33M
-47.84%375.77M
-38.39%444.48M
-48.92%334.83M
-55.51%318.90M
-16.38%720.49M
-17.09%721.46M
9.99%655.54M
27.65%716.83M
24.20%861.64M
61.26%870.12M
-30.89%595.98M
-16.11%561.57M
20.49%693.76M
-26.75%539.59M
109.13%862.37M
97.05%669.39M
86.56%575.79M
154.16%736.66M
97.16%412.36M
Tổng nợ ngắn hạn
10.58%644.84M
-47.14%678.66M
-48.11%661.15M
-51.38%595.11M
-53.01%583.13M
101.16%1.28B
118.50%1.27B
90.19%1.22B
90.31%1.24B
-15.67%638.28M
-42.87%583.09M
-69.20%643.51M
-67.85%652.03M
-67.62%756.90M
-11.44%1.02B
26.93%2.09B
119.02%2.03B
236.09%2.34B
63.04%1.15B
161.27%1.65B
Tổng tài sản
6.43%7.56B
0.30%7.40B
1.01%7.42B
-0.60%7.20B
-2.22%7.11B
0.15%7.38B
2.00%7.35B
5.78%7.24B
7.01%7.27B
7.11%7.37B
8.73%7.20B
-1.07%6.85B
2.65%6.79B
4.91%6.88B
-0.52%6.63B
9.76%6.92B
6.19%6.62B
6.25%6.56B
8.53%6.66B
4.84%6.30B
Tổng các khoản nợ
-4.20%2.85B
-18.61%2.80B
-9.02%3.10B
-11.23%2.99B
-12.53%2.98B
-2.87%3.44B
-0.79%3.41B
-0.74%3.37B
0.08%3.41B
-0.89%3.55B
-8.30%3.44B
-28.55%3.40B
-26.64%3.40B
-27.89%3.58B
-18.04%3.75B
-7.16%4.76B
-1.45%4.64B
9.96%4.96B
1.68%4.57B
17.76%5.12B
Tổng vốn chủ sở hữu
14.10%4.71B
16.83%4.60B
9.70%4.32B
8.67%4.20B
6.88%4.13B
2.94%3.94B
4.54%3.94B
12.20%3.87B
13.98%3.86B
15.77%3.83B
30.93%3.77B
59.35%3.45B
71.33%3.39B
106.58%3.31B
37.89%2.88B
83.15%2.16B
29.80%1.98B
-3.83%1.60B
27.37%2.09B
-28.95%1.18B
Thu nhập hoạt động ròng
-30.09%235.01M
87.57%619.14M
18.18%257.51M
0.66%247.54M
125.97%336.19M
-0.56%330.08M
-3.63%217.89M
63.67%245.92M
17.53%148.78M
-30.11%331.93M
-63.10%226.09M
-71.16%150.25M
-61.01%126.59M
16.87%474.96M
92.87%612.65M
171.54%520.97M
86.42%324.71M
272.00%406.41M
254.11%317.66M
889.72%191.85M
Đầu tư ròng
-23.15%-184.51M
-3.65%-168.42M
-5.24%-159.15M
-8.59%-169.91M
7.65%-149.83M
-5.59%-162.50M
4.17%-151.23M
-2.79%-156.47M
-5.79%-162.24M
-11.28%-153.89M
-37.05%-157.82M
-4.03%-152.23M
-24.34%-153.37M
-31.69%-138.29M
-29.43%-115.15M
-32.56%-146.33M
-16.22%-123.34M
6.57%-105.01M
4.74%-88.96M
-163.57%-110.39M
Tài chính thuần
90.49%-50.50M
-253.46%-450.68M
-148.15%-98.32M
-23.06%-77.59M
-575.40%-530.80M
-171.84%-127.50M
-107.38%-39.62M
-2430.79%-63.05M
-102.65%-78.59M
57.06%-46.90M
97.08%-19.11M
101.24%2.71M
87.65%-38.78M
72.89%-109.24M
-4336.31%-654.44M
-167.47%-217.85M
-361.38%-313.94M
-12935.07%-402.89M
-507.18%-14.75M
45.49%-81.45M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, tổng doanh thu đạt 2.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.36B.

Tài sản ngắn hạn của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, tài sản ngắn hạn là 444.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.39.

Tổng tài sản của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Range Resources Corp là 7.42B, bao gồm 444.48M tài sản ngắn hạn và 6.98B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, tổng nghĩa vụ của Range Resources Corp là 3.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Range Resources Corp là 4.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.70.

Thu nhập hoạt động thuần của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Range Resources Corp là 877.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 140.56.

Giá trị đầu tư ròng của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, giá trị đầu tư ròng của Range Resources Corp là -641.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.81.

Giá trị huy động vốn ròng của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, giá trị huy động vốn ròng của Range Resources Corp là -834.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -265.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 150.64.

Thu nhập ròng của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, lợi nhuận ròng là 656.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 147.78.

Biên lợi nhuận ròng của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, biên lợi nhuận ròng là 21.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.76.

Biên lợi nhuận gộp của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, biên lợi nhuận gộp là 78.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.19.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 131.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 143.41.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Range Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Range Resources Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 877.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 140.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.